Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / PHỤ KIỆN MÁY TIỆN / Mâm cặp máy tiện
Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-4, VSK-5, VSK-6, VSK-7, VSK-8, VSK-9, VSK-10, VSK-12, VSK-14, VSK-16 của VERTEX
Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-4, VSK-5, VSK-6, VSK-7, VSK-8, VSK-9, VSK-10, VSK-12, VSK-14, VSK-16 của VERTEX

Mâm cặp máy tiện 3 chấu VSK

Liên Hệ

Mâm cặp máy tiện 3 chấu VSK là mâm cặp tự định tâm kiểu scroll chuck chuẩn JIS của VERTEX, thân đúc MEEHANITE, chấu cứng đảo chiều được nên kẹp được cả mặt ngoài và mặt trong của phôi.

Hãng sản xuất: VERTEX
Mã sản phẩm: VSK-4, VSK-5, VSK-6, VSK-7, VSK-8, VSK-9, VSK-10, VSK-12, VSK-14, VSK-16, VSK-20
Đường kính mâm: 112 – 500 mm
Lực kẹp: 1.200 – 5.700 kgf (VSK-4 đến VSK-16)
Tốc độ tối đa: 1.000 – 2.500 vg/ph
Độ chính xác kẹp: 0,03 mm T.I.R.
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 06 tháng
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm

Mâm cặp máy tiện 3 chấu VSK là dòng mâm cặp tự định tâm scroll chuck chuẩn JIS của VERTEX, gồm 11 mã từ VSK-4 đến VSK-20, dùng chấu cứng đảo chiều để kẹp được cả mặt ngoài lẫn mặt trong phôi khi gia công cắt nặng. Khi cần cắt nhẹ hoặc độ chính xác cao, bạn có thể thay bằng bộ chấu mềm rời cùng số hiệu.

Mâm cặp máy tiện 3 chấu VSK VERTEX chuẩn JIS, thân MEEHANITE, chấu cứng đảo chiều được
Mâm cặp máy tiện 3 chấu VSK VERTEX chuẩn JIS, thân MEEHANITE, chấu cứng đảo chiều được

Mâm cặp máy tiện 3 chấu VSK là gì

Mâm cặp VSK là dòng mâm cặp 3 chấu tự định tâm kiểu scroll, chuẩn JIS, mang tên đầy đủ trên catalogue VERTEX là 3-Jaw Powerful Scroll Chuck — VSK reversible type (tờ E14), gồm 11 mã từ VSK-4 đến VSK-20. Cơ chế tự định tâm scroll dùng một vít xoắn ốc chung điều khiển cả ba chấu di chuyển đồng thời và đều nhau, giúp bạn định tâm phôi tròn nhanh hơn mâm 4 chấu độc lập phải chỉnh từng chấu bằng tay.

Đặc điểm định danh của dòng VSK là chấu cứng đảo chiều (reversible top jaws). Catalogue VERTEX ghi nguyên văn “chấu cứng dùng được cả kẹp trong lẫn kẹp ngoài” — nghĩa là cùng một bộ chấu, bạn xoay đảo chiều để chuyển từ kẹp mặt ngoài phôi sang kẹp mặt trong lỗ mà không cần thay chấu khác. Về định hướng ứng dụng, hãng mô tả rõ: “chấu cứng phù hợp cắt nặng; chấu mềm tùy chọn cho cắt nhẹ và chính xác” — chấu cứng nguyên bản là lựa chọn cho gia công phá thô, cắt sâu, lực cắt lớn.

Thân mâm cặp VSK làm bằng gang MEEHANITE — loại gang đúc chất lượng cao, thành phần được kiểm soát chặt để đảm bảo độ cứng và độ ổn định kích thước khi chịu tải lặp lại. Độ chính xác kẹp đạt 0,03 mm T.I.R., đủ cho phần lớn nguyên công tiện trên máy tiện vạn năng lẫn máy tiện CNC.

Mâm cặp VSK do hãng VERTEX (Đài Loan) sản xuất, Nam Dương phân phối chính hãng với bảo hành 06 tháng. Vì cùng một cỡ có thể ứng với nhiều mức lực kẹp và dải kẹp khác nhau tùy mã, bước tiếp theo là tra đúng bảng dải kẹp của từng mã trước khi chọn.

Bảng dải kẹp chi tiết dòng VSK-4 – VSK-20

Bảng dưới liệt kê đầy đủ dải kẹp của cả 11 mã trong dòng VSK, tra đúng theo ký hiệu in trên catalogue VERTEX (tờ E14), đơn vị mm.
Hai sơ đồ (A1) và (A3) ở bên phải bản vẽ cho thấy các cột ØA1, ØA2, ØA3 (kẹp ngoài) và ØB1, ØB2 (kẹp trong) trong bảng dưới đây ứng với vị trí bậc chấu nào — đối chiếu bản vẽ với bảng để tra đúng dải kẹp cần dùng.

Bản vẽ kích thước mâm cặp máy tiện 3 chấu VSK VERTEX: ØA, ØC, ØD, ØE, B, F, H, J, K và sơ đồ dải kẹp ØA1, ØA2, ØA3, ØB1, ØB2
Bản vẽ kích thước mâm cặp máy tiện 3 chấu VSK VERTEX: ØA, ØC, ØD, ØE, B, F, H, J, K và sơ đồ dải kẹp ØA1, ØA2, ØA3, ØB1, ØB2
ORDER NO. ØA1 ØA2 ØA3 ØB1 ØB2
VSK-4 3-36 42-73 69-100 35-66 60-93
VSK-5 3-47 45-87 84-123 43-84 79-122
VSK-6 8-74 59-124 107-160 55-113 95-150
VSK-7 8-88 70-150 125-180 62-134 110-170
VSK-8 8-88 70-150 125-180 62-134 110-170
VSK-9 11-118 80-187 144-220 70-169 125-210
VSK-10 12-142 88-219 152-260 80-203 134-250
VSK-12 15-166 103-257 184-300 90-230 157-290
VSK-14 25-202 120-307 212-350 110-281 186-320
VSK-16 30-238 127-349 228-400 110-326 205-380
VSK-20 25-366 123-471 207-480 125-456 192-460

Năm cột ØA1, ØA2, ØA3, ØB1, ØB2 là các dải kẹp ứng với từng vị trí bậc chấu theo hình vẽ trên catalogue VERTEX; catalogue không đặt tên riêng cho từng cột này. Đáng chú ý, VSK-7 và VSK-8 có dải kẹp giống hệt nhau ở cả 5 cột — hai mã này chỉ khác nhau ở kích thước thân và khối lượng, xem ở bảng tiếp theo.

Ngoài dải kẹp, mỗi mã còn có kích thước thân, mô men tay quay, lực kẹp và tốc độ tối đa riêng — những yếu tố quyết định mâm cặp có lắp vừa và chạy an toàn trên máy tiện của bạn hay không.

Thông số kích thước, lực kẹp và tốc độ tối đa

Bảng sau tổng hợp kích thước thân (A–L), mô men tay quay, lực kẹp, tốc độ tối đa cho phép, khối lượng và dải kẹp tóm tắt của cả 11 mã VSK-4 đến VSK-20, đơn vị mm trừ khi ghi chú khác.

ORDER NO. A B C D E F G H J K L Mô men tay quay cho phép (kgf.m) Lực kẹp (kgf) Weight (kgs) Max Speed (r.p.m.) O.D. Range I.D. Range CODE NO.
VSK-4 112 58 80 95 24 4.5 3-M8 47 19 31.5 8 4.5 1200 3.45 2500 Ø3-Ø100 Ø35-Ø93 5002-028
VSK-5 132 60 100 115 32 4.5 3-M8 57 24 36 8 6.5 1500 5 2500 Ø3-Ø123 Ø43-122 5002-029
VSK-6 165 67 130 147 45 5 3-M10 72 26 39 10 9.0 3300 9.5 2000 Ø8-Ø160 Ø55-Ø150 5002-030
VSK-7 192 76.5 155 172 58 5 3-M10 82 28 43 11 11.0 3600 12.8 2000 Ø8-Ø180 Ø62-Ø170 5002-031
VSK-8 200 76.5 160 176 58 5 3-M10 82 28 43 11 11.0 3600 14.7 2000 Ø8-Ø180 Ø62-Ø170 5002-032
VSK-9 232 84 190 210 70 5.5 3-M12 96 32 50 12 15.0 3900 20.4 2000 Ø11-Ø220 Ø70-Ø210 5002-033
VSK-10 273 87 230 250 87 5.5 3-M12 100 35 54.5 12 19.5 4800 26.7 1800 Ø12-Ø260 Ø80-Ø250 5002-034
VSK-12 310 96 260 285 105 7 3-M12 114 40 56 14 21.0 5700 39.3 1800 Ø15-Ø300 Ø90-Ø290 5002-035
VSK-14 355 112 300 328 127 7 6-M12 139 45 70.5 15 23.0 4500 60.7 1500 Ø25-Ø350 Ø110-Ø320 5002-035A
VSK-16 405 122 345 375 160 8 6-M14 150 50 75 15 23.0 4500 82.3 1500 Ø30-Ø400 Ø110-Ø380 5002-037
VSK-20 500 140 420 458 205 5.5 6-M14 140 55 84 19 catalogue không in catalogue không in 145.5 1000 Ø25-Ø480 Ø125-Ø460 5002-038

Riêng VSK-20, catalogue để trống hai ô mô men tay quay và lực kẹp — bảng trên ghi đúng là “catalogue không in” cho hai ô này. Về ren mặt bích, VSK-20 dùng 6-M14 (catalogue in “6M-14” do lỗi đảo chữ khi in ấn, đã xác nhận đúng theo dòng VSK-16 liền kề).

Đường kính mâm cặp (cột A) toàn dòng VSK trải từ 112 mm (VSK-4) đến 500 mm (VSK-20). Lực kẹp không tăng đều theo cỡ: 1200 → 1500 → 3300 → 3600 → 3600 → 3900 → 4800 kgf rồi đạt đỉnh 5700 kgf tại VSK-12, sau đó tụt về 4500 kgf ở VSK-14 và VSK-16. Tốc độ tối đa giảm dần theo cỡ: 2500 v/ph (VSK-4, VSK-5) → 2000 v/ph (VSK-6 đến VSK-8) → 1800 v/ph (VSK-9, VSK-10) → 1500 v/ph (VSK-12, VSK-14, VSK-16) → 1000 v/ph (VSK-20). Khối lượng đi từ 3,45 kg (VSK-4) đến 145,5 kg (VSK-20).

Độ chính xác kẹp của toàn dòng đạt 0,03 mm T.I.R.; quy đổi sang inch đúng là 0,0012 inch. Cột G cho biết kiểu ren bắt mặt bích: VSK-4 đến VSK-12 dùng 3 lỗ ren M8, M10 hoặc M12 tùy cỡ; từ VSK-14 trở lên đổi sang 6 lỗ ren — M12 ở VSK-14, M14 ở VSK-16 và VSK-20 — chi tiết quyết định mâm có bắt vừa mặt bích trục chính máy tiện đang dùng hay không.

Vì dòng VSK và dòng VSC scroll chuck (VSC-3 đến VSC-16, tờ E13) nằm trên hai tờ catalogue liền kề và trùng nhau ở 10 cỡ, số liệu đối chiếu trực tiếp dưới đây cho thấy khác biệt thật giữa hai dòng nằm ở đâu.

So sánh mâm cặp VSK và VSC cùng cỡ — khác biệt thật nằm ở đâu

Ở tất cả 10 cỡ trùng nhau giữa hai dòng — cỡ 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14 và 16 — lực kẹp, tốc độ tối đa và mô men tay quay cho phép của VSK giống hệt dòng VSC scroll chuck (VSC-3 đến VSC-16). Khác biệt thật nằm ở hệ chấu, ở khối lượng toàn mâm cặp, và ở việc VSK có thêm cỡ VSK-20.

Đối chiếu tờ E14 (VSK) với tờ E13 (VSC) ở cùng 10 cỡ: lực kẹp giống nhau ở cả 10/10 cặp, tốc độ tối đa giống nhau ở cả 10/10 cặp, và mô men tay quay cho phép cũng giống nhau ở cả 10/10 cặp — 4,5 · 6,5 · 9,0 · 11,0 · 11,0 · 15,0 · 19,5 · 21,0 · 23,0 · 23,0 kgf.m (cỡ 4 đến 16). Kích thước thân ở các vị trí A, C, D và E cũng trùng khít ở cả 10 cặp.

Cỡ Lực kẹp chung (kgf) Tốc độ tối đa chung (rpm) Khối lượng VSC (kg) Khối lượng VSK (kg)
4 1200 2500 3.9 3.45
5 1500 2500 4.6 5
6 3300 2000 7.6 9.5
7 3600 2000 12 12.8
8 3600 2000 13.3 14.7
9 3900 2000 19.3 20.4
10 4800 1800 26.2 26.7
12 5700 1800 37.6 39.3
14 4500 1500 57.2 60.7
16 4500 1500 80.7 82.3

Khác biệt thật đầu tiên nằm ở khối lượng: VSK nặng hơn VSC ở 9/10 cặp — ví dụ cỡ 6 đi từ 7,6 kg (VSC) lên 9,5 kg (VSK), cỡ 8 từ 13,3 kg lên 14,7 kg, cỡ 16 từ 80,7 kg lên 82,3 kg. Riêng cỡ 4 thì ngược lại: VSK nhẹ hơn VSC, 3,45 kg so với 3,9 kg.

Khác biệt thật thứ hai nằm ở dải cỡ. Dòng VSC scroll chuck (VSC-3 đến VSC-16) dừng ở đường kính mâm 405 mm, còn dòng VSK trải tới VSK-20 với đường kính mâm 500 mm. Nếu cần cỡ lớn hơn nữa, VERTEX có dòng VSC-A, mâm cặp tự định tâm 2 bộ chấu liền sẵn (VSC-3A đến VSC-25A) đi tới đường kính mâm 630 mm — nhưng đó là mâm cặp lưng trơn, khác hệ chấu đảo chiều của VSK.

Chọn VSK hay VSC không phải chuyện lực kẹp hay tốc độ — hai dòng bằng nhau ở mọi cỡ trùng; bạn nên chọn theo hệ chấu và theo cỡ tối đa cần dùng. Nếu ưu tiên cắt nặng và cần kẹp được cả mặt trong lẫn mặt ngoài bằng một bộ chấu, VSK phù hợp; nếu ưu tiên chấu liền cho sản xuất hàng loạt, bạn có thể xem đầy đủ dòng mâm cặp 3 chấu VSC (JIS, chấu liền, không đảo chiều) trước khi quyết định.

Vì lực kẹp và tốc độ không phải yếu tố phân biệt, việc chọn đúng mã VSK trong thực tế cần dựa vào dải kẹp, đường kính phôi và mặt bích trục chính của máy tiện đang dùng.

Cách chọn mâm cặp VSK phù hợp với máy tiện

Chọn đúng mã VSK bắt đầu từ ba yếu tố đo được: đường kính phôi tối đa cần kẹp, kiểu mặt bích trục chính máy tiện, và tốc độ quay cần dùng khi gia công.

  • Đường kính phôi tối đa cần kẹp: tra vào cột O.D. Range (kẹp ngoài) hoặc I.D. Range (kẹp trong) của từng mã ở bảng thông số phía trên — ví dụ VSK-4 kẹp ngoài tới Ø100, VSK-9 kẹp ngoài tới Ø220, còn VSK-20 kẹp ngoài tới Ø480.
  • Kiểu mặt bích trục chính máy tiện: cột G cho biết số lỗ và ren bắt — VSK-4 đến VSK-12 dùng 3 lỗ ren M8, M10 hoặc M12 tùy cỡ; VSK-14 dùng 6 lỗ M12, còn VSK-16 và VSK-20 dùng 6 lỗ M14. Bạn cần đối chiếu đúng số lỗ và bước ren này với mặt bích máy đang dùng trước khi đặt hàng.
  • Tốc độ quay tối đa cần dùng: tốc độ tối đa cho phép giảm dần theo cỡ, từ 2500 v/ph ở VSK-4 và VSK-5 xuống còn 1000 v/ph ở VSK-20. Bạn nên chọn cỡ vừa đủ với phôi thay vì chọn dư cỡ, vì cỡ càng lớn thì tốc độ khả dụng càng giảm.
  • Kiểu cắt cần thực hiện: chấu cứng nguyên bản phù hợp cắt nặng và kẹp được cả mặt trong lẫn mặt ngoài phôi. Nếu nguyên công là cắt nhẹ hoặc đòi hỏi độ chính xác cao, bạn có thể cân nhắc lắp thêm bộ chấu mềm thay cho chấu cứng.

Với riêng VSK-20, catalogue không in mô men tay quay và lực kẹp cho phép trong khi 10 mã còn lại đều có đủ hai chỉ số này — bạn nên liên hệ đội kỹ thuật Nam Dương để xác nhận trị số cụ thể trước khi đặt hàng cỡ này.

Sau khi chọn được cỡ mâm, bước tiếp theo với phôi thành mỏng hoặc cần độ chính xác cao là cân nhắc lắp thêm bộ chấu mềm thay cho chấu cứng nguyên bản.

Chấu mềm thay thế cho mâm cặp VSK

Với 9 trong 11 mã của dòng VSK, VERTEX có sẵn bộ chấu mềm rời cùng số hiệu để lắp thay chấu cứng khi bạn cần kẹp phôi thành mỏng hoặc gia công đòi hỏi độ chính xác cao.

Catalogue VERTEX (tờ E18) in bộ chấu mềm cho mâm cặp kiểu SK, gồm đủ 9 mã:

  • VSJ-4, VSJ-5, VSJ-6
  • VSJ-7, VSJ-8, VSJ-9
  • VSJ-10, VSJ-12, VSJ-16

Chín mã này trùng số hiệu với 9 trong 11 mã của dòng VSK, gồm VSK-4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12 và 16. Bạn có thể xem thêm bộ chấu mềm VSJ-4 đến VSJ-16 dùng thay chấu cứng nguyên bản để biết đầy đủ thông số từng mã.

Bảng chấu mềm VSJ trong catalogue gồm 9 mã, không có mã trùng số cho cỡ 14 và cỡ 20 — hai cỡ này cần hỏi lại Nam Dương xác nhận trước khi đặt hàng.

Ngoài chấu mềm, việc nắm rõ VSK khác gì với các dòng mâm cặp 3 chấu còn lại của VERTEX cũng giúp bạn tránh nhầm mã khi đặt hàng.

Phân biệt dòng VSK với các dòng mâm cặp 3 chấu khác của VERTEX

Vì nhiều dòng mâm cặp VERTEX cùng dùng chữ cái VSC hoặc VSK, gọi đủ tên dòng giúp bạn không đặt nhầm mã khi mua hàng.

Dòng VSK ở trang này (tờ E14) là mâm cặp scroll chuck chuẩn JIS, chấu đảo chiều, bắt bích ren như bảng thông số ở trên. Các dòng còn lại của VERTEX tuy gần tên nhưng khác cấu tạo hoặc kiểu lắp:

  • VSK-A (tờ E9, 7 mã VSK-6A đến VSK-16A): cũng là mâm cặp chấu đảo chiều, nhưng lưng trơn (plain back) — khác kiểu lắp bắt bích của VSK ở trang này. “VSK” và “VSK-A” là hai bộ mã khác nhau dù cùng chữ VSK, bạn nên gọi đủ tên dòng khi tra cứu hoặc đặt hàng: xem dòng VSK-A (chấu đảo chiều, lưng trơn, 7 mã VSK-6A đến VSK-16A).
  • VSC (tờ E13, 11 mã VSC-3 đến VSC-16): chấu liền, không đảo chiều, định hướng sản xuất hàng loạt — đã so sánh chi tiết với VSK ở mục trên.
  • VSC-A (tờ E9, 12 mã VSC-3A đến VSC-25A): mâm cặp tự định tâm đi kèm 2 bộ chấu liền sẵn, lưng trơn.
  • VSC-D (tờ E12, 6 mã VSC-3D đến VSC-10D): xem dòng VSC-D theo chuẩn DIN 6350, có thêm kiểu bắt mặt trước.
  • VSKC (tờ E11, khóa cam, 4 mã): xem dòng VSKC, mâm cặp tự định tâm kiểu lắp khóa cam (camlock mounting) cho trục chính D1.

Những câu hỏi thường gặp dưới đây tổng hợp lại các điểm dễ nhầm khi tra cứu và đặt mua dòng VSK.

Câu hỏi thường gặp về mâm cặp VSK

Chấu cứng và chấu mềm trên mâm cặp VSK khác nhau ở điểm nào?

Chấu cứng (nguyên bản) phù hợp cho cắt nặng và kẹp được cả mặt trong lẫn mặt ngoài phôi bằng cùng một bộ chấu. Chấu mềm (tùy chọn, series VSJ) dùng cho cắt nhẹ và gia công cần độ chính xác cao, lắp thay chấu cứng khi cần. Bạn chọn loại chấu theo yêu cầu nguyên công, không theo cỡ máy.

Catalogue có mã chấu mềm VSJ riêng cho VSK-20 không?

Catalogue không liệt kê mã VSJ trùng số cho cỡ 20. Bảng chấu mềm VSJ chỉ có 9 mã, từ VSJ-4 đến VSJ-16, và cũng không có mã cho cỡ 14. Hai cỡ VSK-14 và VSK-20 cần liên hệ Nam Dương xác nhận trước khi đặt hàng.

Dòng mâm cặp VSK gồm những mã nào?

Dòng VSK gồm đủ 11 mã: VSK-4, VSK-5, VSK-6, VSK-7, VSK-8, VSK-9, VSK-10, VSK-12, VSK-14, VSK-16 và VSK-20. Mỗi mã có dải kẹp, kích thước thân, mô men tay quay, lực kẹp và tốc độ tối đa riêng — bạn cần tra đúng bảng thông số phía trên trước khi chọn.

Nên chọn mâm cặp VSK hay VSC?

Lực kẹp, tốc độ tối đa và mô men tay quay cho phép của VSK và dòng VSC scroll chuck (VSC-3 đến VSC-16) bằng nhau ở mọi cỡ trùng nhau, nên đây không phải yếu tố quyết định. Bạn nên chọn theo hệ chấu — VSK dùng chấu đảo chiều, kẹp được cả mặt trong lẫn mặt ngoài, phù hợp cắt nặng — và theo cỡ tối đa cần dùng, vì VSK có thêm cỡ VSK-20 mà dòng VSC này không có.

Bảo hành, xuất xứ và tư vấn chọn mâm cặp VSK

Mâm cặp VSK do VERTEX (Đài Loan) sản xuất, được Nam Dương phân phối chính hãng với thời gian bảo hành 06 tháng.

Là nhà phân phối chính hãng VERTEX, Nam Dương phân phối đủ 11 mã của dòng VSK cùng các dòng mâm cặp 3 chấu khác trong hệ sản phẩm VERTEX, kèm tư vấn kỹ thuật trước và sau bán. Bạn nên liên hệ đội kỹ thuật Nam Dương để được báo giá và tư vấn chọn đúng cỡ phù hợp với máy tiện đang dùng.

  • Quý khách cũng có thể tham khảo video về mâm cặp máy tiện VERTEX trên kênh Youtube NAMDUONGTOOL của chúng tôi như sau:

Bạn có thể xem toàn bộ mâm cặp máy tiện đang phân phối tại danh mục Mâm cặp máy tiện để đối chiếu thêm các dòng khác trước khi liên hệ đặt hàng.

Sản phẩm tương tự

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-6A, VSK-8A, VSK-10A, VSK-12A, VSK-13A, VSK-16A của VERTEX

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-A

Liên Hệ
Chống tâm máy tiện quay tải nhẹ VLC-172, VLC-173, VLC-174, VLC-175 của VERTEX

Chống tâm máy tiện tải nhẹ

Liên Hệ
Chống tâm máy tiện CNC VLC-MT3A, VLC-MT4A, VLC-MT5A, VLC-MT6A, VLC-MT3B, VLC-MT4B, VLC-MT5B VERTEX

Chống tâm máy tiện CNC tốc độ cao VLC

Liên Hệ
Chống tâm máy tiện VLC-512, VLC-513, VLC-514, VLC-515, VLC-513B, VLC-514B, VLC-515B của VERTEX

Chống tâm máy tiện tốc độ cao

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện đầu nón cụt VLC (mũi chống tâm chi tiết dạng ống) của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện đầu nón cụt

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện dẫn động VDK-15-MT4, VDK-23-MT4, VDK-32-MT4 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện dẫn động

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu VERTEX VSC-3, VSC-4, VSC-5, VSC-6, VSC-7, VSC-8, VSC-9, VSC-10, VSC-12, VSC-14, VSC-16 | mâm cặp máy tiện | mam cap may tien | mam cap 3 chau | Vertex Đài Loan

Mâm cặp 3 chấu VSC

Liên Hệ
Mũi chống tâm cố định máy tiện VLC-120, VLC-121, VLC-122 của VERTEX

Mũi chống tâm cố định

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Bút mài khí nén VERTEX VAG-406 Bút Mài Khí Nén VERTEX VAG-406, VAG-407 – Bộ Máy Mài Khuôn Mini Khí Nén Liên Hệ
  • Khay đựng mũi khoan VERTEX VMS-3 Khay Đựng Mũi Khoan VERTEX VMS-3 Và Giá Để Dao Phay Ngón VMS-2 Liên Hệ
  • Khối từ VERTEX VMB-2100 Bàn Từ Cơ Máy Phay Dạng Khối VERTEX VMB – Magnetic Chuck Block 500–2100 kgf Liên Hệ
  • Bầu kẹp thay nhanh VERTEX VD Bầu Kẹp Thay Nhanh VERTEX VD – Quick-Change Tooling System OZ DIN 6388 Liên Hệ
  • Đầu khoan tự kẹp VERTEX KNT Đầu Khoan Tự Kẹp VERTEX KNT – Keyless Drill Chuck KNT-8, KNT-13, KNT-16 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?