Dao phay ngón thép gió VERTEX VES2 và VES4 là dao phay ngón làm từ thép gió có cobalt; VES2 có 2 me, VES4 có 4 me. Dao được dùng để phay rãnh, phay cạnh đứng và phay mặt phẳng trên thép carbon, thép hợp kim, inox, gang và kim loại màu như nhôm, đồng; VES2 hợp phay rãnh và phá thô, VES4 hợp phay cạnh và phay tinh.
Hai dòng có đường kính dao Dc từ 3.0 đến 20.0 mm và đường kính chuôi d từ 6 đến 20 mm. VES4 có thêm các cỡ 3.5, 4.5, 13.0, 15.0, 17.0 và 19.0 mm mà VES2 không có.

Đặc Điểm Dao Phay Ngón Thép Gió VERTEX VES2, VES4
- Thép gió có cobalt: chịu nhiệt và mài mòn tốt hơn thép gió thường, dai hơn dao hợp kim.
- VES2 2 me, VES4 4 me: VES2 hợp phay rãnh và phá thô; VES4 hợp phay cạnh, mặt phẳng và phay tinh.
- Chiều dài theo cỡ dao: chiều dài lưỡi cắt Lc từ 10 đến 45 mm, chiều dài tổng L từ 55 đến 115 mm, tăng dần theo đường kính dao.
- Đường kính chuôi d: 6, 8, 10, 12, 16 hoặc 20 mm tùy cỡ; ở cỡ 4.0, 5.0 và 6.0, VES4 dùng chuôi 8 mm còn VES2 dùng chuôi 6 mm.
- Mài lại được: dao phay ngón thép gió nói chung thường mài lại được khi lưỡi mòn.
Bảng Mã VES2 Và VES4: 32 Mã Sản Phẩm
Bảng Mã VES2 (13 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc | Lc | L | d | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VES2-3.0 | 3.0 | 10 | 55 | 6 | 6009-301 |
| VES2-4.0 | 4.0 | 12 | 55 | 6 | 6009-303 |
| VES2-5.0 | 5.0 | 15 | 60 | 6 | 6009-305 |
| VES2-6.0 | 6.0 | 15 | 60 | 6 | 6009-307 |
| VES2-7.0 | 7.0 | 20 | 70 | 8 | 6009-309 |
| VES2-8.0 | 8.0 | 20 | 70 | 8 | 6009-311 |
| VES2-9.0 | 9.0 | 25 | 80 | 10 | 6009-313 |
| VES2-10.0 | 10.0 | 25 | 80 | 10 | 6009-315 |
| VES2-12.0 | 12.0 | 30 | 90 | 12 | 6009-318 |
| VES2-14.0 | 14.0 | 35 | 95 | 12 | 6009-320 |
| VES2-16.0 | 16.0 | 40 | 105 | 16 | 6009-322 |
| VES2-18.0 | 18.0 | 40 | 105 | 16 | 6009-324 |
| VES2-20.0 | 20.0 | 45 | 115 | 20 | 6009-326 |
Bảng Mã VES4 (19 Mã)

| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | Dc | Lc | L | d | Mã số (CODE NO.) |
|---|---|---|---|---|---|
| VES4-3.0 | 3.0 | 10 | 55 | 6 | 6009-401 |
| VES4-3.5 | 3.5 | 12 | 60 | 8 | 6009-402 |
| VES4-4.0 | 4.0 | 12 | 60 | 8 | 6009-403 |
| VES4-4.5 | 4.5 | 15 | 60 | 8 | 6009-404 |
| VES4-5.0 | 5.0 | 15 | 60 | 8 | 6009-405 |
| VES4-6.0 | 6.0 | 15 | 60 | 8 | 6009-407 |
| VES4-7.0 | 7.0 | 20 | 70 | 8 | 6009-409 |
| VES4-8.0 | 8.0 | 20 | 70 | 8 | 6009-411 |
| VES4-9.0 | 9.0 | 25 | 80 | 10 | 6009-413 |
| VES4-10.0 | 10.0 | 25 | 80 | 10 | 6009-415 |
| VES4-12.0 | 12.0 | 30 | 90 | 12 | 6009-418 |
| VES4-13.0 | 13.0 | 35 | 95 | 12 | 6009-419 |
| VES4-14.0 | 14.0 | 35 | 95 | 12 | 6009-420 |
| VES4-15.0 | 15.0 | 40 | 105 | 16 | 6009-421 |
| VES4-16.0 | 16.0 | 40 | 105 | 16 | 6009-422 |
| VES4-17.0 | 17.0 | 40 | 105 | 16 | 6009-423 |
| VES4-18.0 | 18.0 | 40 | 105 | 16 | 6009-424 |
| VES4-19.0 | 19.0 | 45 | 115 | 20 | 6009-425 |
| VES4-20.0 | 20.0 | 45 | 115 | 20 | 6009-426 |
Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.
VES2, VES4 Là Dao Phay Ngón Thép Gió Có Cobalt: Khi Nào Chọn Thay Dao Hợp Kim
VES2 và VES4 là dao phay ngón thép gió có cobalt; thép gió dai hơn dao hợp kim, còn dao hợp kim thường đòi máy và đồ gá cứng vững hơn.
Cobalt làm tăng độ cứng ở nhiệt độ cao, nên thép gió có cobalt thường chịu nhiệt và mài mòn tốt hơn thép gió thường mà vẫn giữ phần lớn độ dai của thép gió. Loại này nằm giữa thép gió thường và dao hợp kim.
VES2 (2 Me) Và VES4 (4 Me): Khác Nhau Thế Nào Theo Số Me Và Theo Từng Cặp Số
VES2 có 2 me còn VES4 có 4 me; dao ít me chừa nhiều chỗ cho phoi hơn, còn dao nhiều me cho bề mặt mịn hơn và ít rung hơn khi chạy tốc độ cao. Vì vậy VES2 thường được cân nhắc cho phay rãnh, còn VES4 cho phay cạnh đứng, mặt phẳng, cạnh góc vuông và phay tinh.
| Dc | VES2: Lc · L | VES2: d | VES4: Lc · L | VES4: d |
|---|---|---|---|---|
| 3.0 | 10 · 55 | 6 | 10 · 55 | 6 |
| 4.0 | 12 · 55 | 6 | 12 · 60 | 8 |
| 5.0 | 15 · 60 | 6 | 15 · 60 | 8 |
| 6.0 | 15 · 60 | 6 | 15 · 60 | 8 |
| 7.0 | 20 · 70 | 8 | 20 · 70 | 8 |
| 8.0 | 20 · 70 | 8 | 20 · 70 | 8 |
Ở các Dc có mặt trong cả hai dòng, Lc giống nhau. L và d cũng giống nhau, trừ Dc 4.0 (VES2 L 55, d 6; VES4 L 60, d 8) và Dc 5.0, 6.0 (d 6 ở VES2, d 8 ở VES4).
Chọn VES2 Hay VES4 Theo Số Me, Dc Và d
- Chọn số me: 2 me là VES2, 4 me là VES4.
- Chọn Dc từ 3.0 đến 20.0; VES4 có thêm 3.5, 4.5, 13.0, 15.0, 17.0 và 19.0.
- Đối chiếu d của Dc đã chọn, rồi lấy Lc và L ở mã tương ứng.
- Ghi đủ mã sản phẩm: VES2-4.0 (d 6, L 55) và VES4-4.0 (d 8, L 60) cùng Dc 4.0 nhưng khác d và L.
Xếp theo trị số d, các Dc có mã ở VES2 và VES4 là:
| d | Dc có ở VES2 | Dc có ở VES4 |
|---|---|---|
| 6 | 3.0, 4.0, 5.0, 6.0 | 3.0 |
| 8 | 7.0, 8.0 | 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 6.0, 7.0, 8.0 |
| 10 | 9.0, 10.0 | 9.0, 10.0 |
| 12 | 12.0, 14.0 | 12.0, 13.0, 14.0 |
| 16 | 16.0, 18.0 | 15.0, 16.0, 17.0, 18.0 |
| 20 | 20.0 | 19.0, 20.0 |
VES2, VES4 Đặt Cạnh Dao Phay Ngón Hợp Kim Của VERTEX
VES2 và VES4 cùng số me với VE122 và VE124 của VERTEX, nhưng VES là thép gió có cobalt còn VE122, VE124 là dao phay ngón hợp kim.
| Nhóm | Điểm nhận biết |
|---|---|
| VES2 | 2 me, thép gió có cobalt |
| VES4 | 4 me, thép gió có cobalt |
| Dao phay ngón hợp kim | Toàn bộ các dòng hợp kim |
| Dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112 | 2 me, hợp kim |
| Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40 | 4 me, hợp kim |
Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Thép Gió VES2, VES4
H.S.S. + CO Trên VES2, VES4 Nghĩa Là Gì?
H.S.S. là thép gió và CO là cobalt, nên VES2 và VES4 là dao phay ngón thép gió có cobalt. Cobalt làm tăng độ cứng của thép gió ở nhiệt độ cao, nên loại này thường chịu nhiệt và mài mòn tốt hơn thép gió thường mà vẫn giữ phần lớn độ dai của thép gió.
Với người chọn mua, dao nằm giữa thép gió thường và dao hợp kim: dai hơn dao hợp kim, trong khi dao hợp kim cứng hơn nhưng giòn hơn và thường đòi máy, đồ gá cứng vững hơn. Nếu máy hoặc đồ gá chưa thật cứng vững, thép gió có cobalt dễ dùng hơn dao hợp kim.
VES2 Và VES4 Có Những Cỡ Đường Kính Dao Dc Nào?
Cả hai dòng có đường kính dao Dc từ 3.0 đến 20.0 mm. VES2 có các cỡ 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 7.0, 8.0, 9.0, 10.0, 12.0, 14.0, 16.0, 18.0 và 20.0: bước 1 mm đến 10.0, sau đó bước 2 mm. VES4 có 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 6.0, 7.0, 8.0, 9.0, 10.0, 12.0, 13.0, 14.0, 15.0, 16.0, 17.0, 18.0, 19.0 và 20.0: bước 0.5 mm từ 3.0 đến 5.0, bước 1 mm từ 5.0 đến 10.0 rồi từ 12.0 đến 20.0, chỉ nhảy 2 mm từ 10.0 lên 12.0.
VES4 chia cỡ mịn hơn VES2, thêm các cỡ 3.5, 4.5, 13.0, 15.0, 17.0 và 19.0. Cần các cỡ này thì chỉ chọn được VES4; các cỡ còn lại có ở cả hai dòng, nên chọn theo số me.
Phay Rãnh Nên Chọn VES2 Hay VES4?
Phay rãnh nên chọn VES2 (2 me) trước. Dao ít me chừa nhiều chỗ cho phoi hơn nên phoi thoát dễ khi phay rãnh và phá thô. VES4 (4 me) hợp phay cạnh đứng, mặt phẳng và phay tinh, vì nhiều lưỡi cắt hơn cho bề mặt mịn hơn và ít rung hơn khi chạy tốc độ cao.
Đổi giữa hai dòng ở cùng Dc thì chiều dài lưỡi cắt Lc không đổi. Riêng Dc 4.0, 5.0 và 6.0 thì đường kính chuôi d khác (VES2 chuôi 6 mm, VES4 chuôi 8 mm), nên cần đối chiếu lại chuôi trước khi đặt.
Báo Giá Dao Phay Ngón Thép Gió VERTEX VES2, VES4
Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón thép gió VERTEX VES2, VES4.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.