CÔNG DỤNG ĐẦU KẸP MŨI KHOAN INOX:
– Đầu kẹp mũi khoan dùng kẹp mũi khoan khi khoan.
THÔNG SỐ ĐẦU CẶP MŨI KHOAN INOX VERTEX:
– Đầu kẹp khoan INOX: 10090, 10091, 10092-1, 10092-2, 10092-3:

– Đầu cặp khoan INOX: 16001-30, 16001-31, 16001-61:

– Các thông số kích thước, kết cấu, khối lượng của từng đầu kẹp được thể hiện như hình catalogue phía trên.
– Chống gỉ và chống ăn mòn a xít tốt.
– Thích hợp dùng cho máy EDM, trong công nghiệp thực phẩm và hàng hải.
– Khoảng kẹp nhỏ.
– Khoảng kẹp của đầu bầu kẹp xem ở cột “Clamping Capacity” (theo mm hoặc Inch).
– Chú ý chọn đúng kiểu côn ở cột “Female Taper DIN or Jacobs” của đầu bầu kẹp mũi khoan trùng với kiểu côn của chuôi bầu kẹp mũi khoan (Tiêu chuẩn các kiểu côn).
– Không sử dụng để kẹp dao phay ngón và không kẹp để khoan theo phương ngang.
– Cần tưới dung dịch làm mát khi gia công với chế độ cắt nặng.
Các bạn có thể tham khảo thêm video về bầu kẹp mũi khoan trên kênh Youtube của Namduongtool như dưới đây:
– Hãy liên hệ với Namduongtool để có hỗ trợ về sản phẩm và giá cả.
Đầu Kẹp Mũi Khoan INOX Có Chìa 10093, 10094, 10095 Và Chìa Vặn 15001 ~ 15003
Mẫu mới (NEW) của hãng VERTEX mang tên “Key Type Drill Chucks Stainless”, loại gắn côn và ren (“TAPER & THREAD MOUNT”). Phần FEATURES của hãng ghi: inox chống gỉ (“Stainless – Anti – Rust”), chịu axit tốt, vận hành êm, phù hợp cho EDM, thực phẩm và hàng hải.
| Mã sản phẩm | TYPE | Clamping Capacity mm | Clamping Capacity inch | Female Taper DIN or Jacobs | OUTER Ø / mm | Length Open B mm | Length Closed A mm | Pitch | Wt g | Key Size | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10093 | 6KST | 0.5-6.5 | 1/64-1/4 | 3/8 | 29.4 | 40.5 | 49 | 3/8″-24 | 130 | T1-3S | 3303-105 |
| 10094 | 10KST | 0.5-10 | 1/64-3/8 | 3/8 | 39 | 51 | 63 | 3/8″-24 | 250 | T2-3S | 3303-106 |
| 10095 | 8KST | 0.5-8 | 1/64-5/16 | 3/8 | 28.4 | 40.5 | 51 | 3/8″-20 | — | T1-04 | 3303-107 |


Chìa vặn có tên “Keys For Stainless Key Type Drill Chuck” (NEW). Cột Key Size của đầu kẹp trùng cột Type của chìa: T1-3S ứng với chìa 15002, T2-3S ứng với chìa 15003; chìa 15001 là cỡ T0-3S.
| Mã sản phẩm | Type | Dmm | Lmm | Weight(g) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| 15001 | T0-3S | 3.2 | 60 | 16 | 3303-121 |
| 15002 | T1-3S | 4.0 | 65 | 40 | 3303-122 |
| 15003 | T2-3S | 5.5 | 71 | 45 | 3303-123 |








