CÔNG DỤNG ĐỒ GÁ THÁO LẮP BẦU KẸP DAO HSK:
– Đồ gá tháo lắp bầu kẹp dao HSK dùng để tháo, lắp đài dao hoặc vít rút với bầu kẹp dao kiểu chuôi HSK.
THÔNG SỐ THIẾT BỊ THÁO LẮP BẦU KẸP DAO HSK VERTEX: VTL-HSK40, VTL-HSK50, VTL-HSK63:

– Các thông số kích thước, hình dạng, khối lượng của đồ gá được thể hiện như hình catalogue phía trên.
– Thiết kế theo tiêu chuẩn DIN69893 cho tiêu chuẩn côn HSK.
– Đồ gá tháo lắp bầu kẹp dao là một thiết bị trợ giúp đắc lực cho các trung tâm gia công CNC.
– Thiết bị trợ giúp kẹp chắc chắn dụng cụ, đài dao, vít rút vào bầu kẹp. Và tháo ra nhẹ nhàng, đơn giản.
– An toàn và đảm bảo độ chính xác của trục chính được lâu dài.
– Hoạt động độc lập và thao tác nhanh. Tay quay rộng, cho phép dùng lực nhẹ nhàng.
– Đồ gá tháo lắp bầu kẹp dao HSK: VTL-HSK40, VTL-HSK50, VTL-HSK63 chỉ sử dụng cho bầu kẹp kiểu HSK.
– Các kiểu côn HSK là: HSK40, HSK50, HSK63. Nếu dùng cho kiểu côn HSK100, quý khách có thể mua đồ gá VTS-HSK100.
– Các bề mặt gá đặt có độ chính xác cao. Được ô xi hóa và sơn tĩnh điện. Rất bền với thời gian.
– Chân để của đồ gá có 4 lỗ. Giúp gá kẹp chắc chắn lên bàn để thao tác khi tháo lắp bầu kẹp.
– Khối lượng sản phẩm: 2.5Kg; 3.5kG; 4.5Kg.
– Hãy liên hệ với Công ty Nam Dương để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.
Đồ Gá Tháo Lắp Bầu Kẹp HSK Loại Đứng VTS-HSK63, VTS-HSK100
VTS-HSK63 và VTS-HSK100 là đồ gá tháo lắp bầu kẹp HSK mẫu mới (NEW) của hãng VERTEX, tên hãng in là “Fast Tool Setting Stand – HSK TYPE”. Cả hai mã theo tiêu chuẩn DIN69893HSK, khối lượng lần lượt 10,5 kg (VTS-HSK63) và 11,5 kg (VTS-HSK100).
Hình minh họa của hãng chú thích các bộ phận: tay gạt để kẹp và nhả (nguyên văn “LEVER FOR CLAMPING & UNCLANPING”), vị trí chỉnh bên trong để kẹp (“SETTING INSIDE FOR CLAMPING”), và chốt di chuyển được cho nhu cầu linh hoạt (“MOVEABLE KEY FOR FLEXIBLE PURPOSE”). Quan sát ảnh cho thấy đồ gá có thân đế dạng đứng, vành kẹp tròn ở phía trên gắn 2 tay gạt, và đế có lỗ để bắt bu lông.
Thông Số Kỹ Thuật VTS-HSK63, VTS-HSK100
| Mã sản phẩm | A | B | C | D | Tiêu chuẩn (STD) | Khối lượng (kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VTS-HSK63 | 204 | 21 | 188 | 120 | DIN69893HSK | 10.5 | 3405-193 |
| VTS-HSK100 | 207 | 27 | 292 | 158 | DIN69893HSK | 11.5 | 3405-194 |


Cột tiêu chuẩn (STD) trên bảng ghi thống nhất DIN69893HSK cho cả hai mã. So với VTS-HSK63, mã VTS-HSK100 có các trị số A, B, C, D đều lớn hơn và nặng hơn 1 kg (11,5 kg so với 10,5 kg); đuôi mã HSK63 và HSK100 cho biết cỡ côn HSK của từng mã.





