CÔNG DỤNG TAY QUAY TARO:
– Tay quay taro được sử dụng để kẹp mũi taro tay khi taro các lỗ ren vừa và nhỏ: M1 ~ M24.
THÔNG SỐ TAY QUAY TA RÔ VERTEX: VPW-118, VPW-110, VPW-112, VPW-412, VPW-520, VPW-927, VPW-1332:
– Kết cấu của tay quay ta rô là một cánh tay đòn. Khoảng giữa thiết kế đầu kẹp hình vuông có thể điều chỉnh được để kẹp chuôi vuông (kích thước S) trên chuôi mũi taro tay.
– Tay vặn ta rô tạo ra mô men xoắn truyền cho mũi taro quay để cắt ren lỗ.
– Thông số các tay quay ta rô như hình dưới:

Ảnh catalogue VERTEX đời trước; thông số theo catalogue No.46 ở bảng bên dưới.
– Tay quay taro VERTEX: VPW-310, VPW-512, VPW-118, VPW-110, VPW-112, VPW-412, VPW-520, VPW-927, VPW-1332 được sử dụng kẹp mũi ta rô tay từ M1 đến M24.
– Mỗi 1 model kẹp được 1 khoảng mũi ta rô nhất định. Thông số thể hiện trên bảng catalogue trên.
– Cột thứ nhất “ORDER NO.” là model của từng sản phẩm.
– Cột thứ 2 “SIZE” là cỡ của tay quay.
– Cột thứ 3 “FOR METRIC” là khoảng kẹp các kích thước taro của từng model.
– Cột thứ 4 “A ◇” ghi trị số; công thức in kèm là “A = x 1.414”.
– Cột thứ 5 “MAX.B” là kích thước vuông lớn nhất tay quay kẹp được.
– Cột thứ 6 “MIN.B” là kích thước vuông nhỏ nhất tay quay kẹp được.
– Cột thứ 7 “PIPE PT/ PF-” ghi các trị số PT-1/16, PT-1/8, PT-3/8 và PF-5/8.
– Cột thứ 8 “L” là chiều dài tay quay.
– Cột thứ 9 “WEIGHT” là khối lượng tay quay.
Hai Mã Tay Quay Taro VPW-310 Và VPW-512
VPW-310 và VPW-512 là hai mã tay quay hình chữ T của dòng VPW. VPW-310 thuộc SIZE 1 với METRIC M2~M6, VPW-512 thuộc SIZE 2 với METRIC M4~M12. Khác với bảy mã VPW-118 ~ VPW-1332 đã có trên trang, bảng của hai mã này không có cột A ◇ và cột PIPE PT/ PF-, còn cột MAX. ▨ và MIN. ▨ ghi 4.5 và 2.5 ở VPW-310, 6.0 và 4.0 ở VPW-512. VPW-512 dài hơn VPW-310 (L 100 so với 85) và nặng hơn (0.31 so với 0.18 kgs).
Cả dòng VPW có 9 mã, METRIC đi từ M1 (VPW-118, VPW-110, VPW-112) đến M24 (VPW-927, VPW-1332).
| Mã (ORDER NO.) | SIZE | METRIC | L | MAX. ▨ | MIN. ▨ | WEIGHT (kgs) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VPW-310 | 1 | M2~M6 | 85 | 4.5 | 2.5 | 0.18 | 6011-801 |
| VPW-512 | 2 | M4~M12 | 100 | 6.0 | 4.0 | 0.31 | 6011-802 |

Đơn vị: mm (Unit : mm); WEIGHT in kgs.

– Hãy liên hệ với Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương – đại diện VERTEX tại Việt Nam để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.






