Đầu khoan phay VDI dẫn động VERTEX sản xuất theo 167 mã chia theo 5 chuẩn khớp DIN 1809, DIN 5480, DIN 5482, MT (For “Baruffaldi” Type) và IT (For “Duplomatic” Type), cộng riêng nhóm mã tiền tố VDI-40 Type HAAS. Catalogue ghi “Power Transmission According To…” theo từng chuẩn khớp, kèm bảng thông số có cột Max R.P.M. và i. 94 mã ghi “To be used for collet DIN 6499 · Collet is not included”; 21 mã (khối Axial Milling Heads và 1 mã VDI-40 ở E72) ghi “To be used for cutter arbor according to DIN 6358”. Toàn cảnh các hệ lắp đài dao máy tiện CNC (VDI tĩnh, VDI dẫn động, MAZAK, OKUMA) được trình bày tại bài Ổ gá dao máy tiện CNC. Trước khi tra bảng mã, bạn cần xác định chuẩn khớp (DIN 1809, DIN 5480, DIN 5482, MT, IT) — mục dưới đây tóm tắt cả 5 chuẩn theo đúng bảng phân loại catalogue.
Chọn Đầu Khoan Phay VDI Theo Chuẩn Khớp Truyền Động
Đầu khoan phay VDI dẫn động chia theo 5 chuẩn khớp truyền động với đài dao, mỗi chuẩn ứng với một dải mã và cỡ D riêng. Tờ E33 phân loại 5 chuẩn này theo ký hiệu A đến E kèm tên in cạnh mỗi ký hiệu (SAUTER, DUPLOMATIC, BARUFFALDI), và có hai hình vẽ mang nhãn Axial Direction và Radial Direction (Star Turret). Bảng dưới đây tóm tắt từng chuẩn khớp, các tờ catalogue và cỡ D có mặt.
| Chuẩn khớp | Ký hiệu + chữ in trên E33 | Các tờ | Số mã | Cỡ D có mặt |
|---|---|---|---|---|
| DIN 1809 | A — DIN 1809 (For DUPLOMATIC) | E35–E37 | 35 | 20, 30, 40, 50, 60 |
| DIN 5480 | B — DIN 5480 (For SAUTER/DUPLOMATIC) | E38–E41 | 31 | 30, 40, 50 |
| DIN 5482 | C — DIN 5482 (For SAUTER/DUPLOMATIC) | E42–E44 | 35 | 30, 40, 50, 60 |
| MT | D — MT (For BARUFFALDI) | E45–E48 | 39 | 20, 30, 40, 50 |
| IT | E — IT (For DUPLOMATIC) | E49–E51 | 18 | 30, 40 |
Sau khi xác định đúng chuẩn khớp, bạn cần đọc đúng cấu trúc mã để tra ra CODE NO. cần đặt hàng — trình bày ở mục kế tiếp. Ngoài nhóm dẫn động trình bày trên trang này, VERTEX còn sản xuất ổ gá dao VDI DIN 69880 loại tĩnh. Đầu khoan phay VDI dẫn động nằm trong nhóm phụ kiện máy tiện của VERTEX.
Cách Đọc Mã Đầu Khoan Phay VDI
Mã đầu khoan phay VDI ghép từ các ký hiệu in trong khoá tờ E34 (DA, BR, BL, FR, FL, T) và các nhóm số kích thước, đọc theo đúng khoá catalogue đó. Tờ E34 định nghĩa các ký hiệu sau:
- DA = “Stright Direct Drive” (giữ nguyên chính tả catalogue)
- BR = backward, right hand
- BL = backward, left hand
- FR = forward, right hand
- FL = forward, left hand
- TXX (tiền tố T) = Tapping
Tờ E34 in sẵn hai ví dụ giải mã: “BR4018093290 it’s VDI 40, right hand, coupling type 1809, backward come with ER 32 nut. P.C.D. is 90mm” và “FL3054822555 it’s VDI 30 left hand coupling type 5482 (B15x12) forward, come with ER 25 nut. P.C.D. is 55mm”.
Đối chiếu 228 mã tách từ cột ORDER NO. trên các tờ E35 đến E51 cho thấy: số trong mã trùng cột D ở 228/228 trường hợp; ký hiệu ER trong mã trùng cột X Capacity ở 199 mã. Với 20 mã nhóm Axial Milling Heads (hậu tố C, ví dụ DA30180916C), số trong mã khớp trực tiếp cột X Capacity dạng số trần, không có ký hiệu ER. Số cuối mã trùng cột M (nhóm hướng kính hoặc đôi) ở 143/145 trường hợp áp dụng được; số cuối mã trùng cột B (nhóm Offset, tiền tố DA) ở 16/17 trường hợp áp dụng được. Ba mã sau đây không theo hai quy luật trên: DA4054803250 (cột B in 65, số cuối mã là 50), TBR3054821672 và TBL3054821672 (cột M in 69, số cuối mã là 72).
Hậu tố C, B, D, DY, /1, /3 không có trong khoá E34 nên bài này không giải nghĩa các hậu tố đó, chỉ mô tả bằng tên khối in ở từng mục bên dưới.
Áp dụng cách đọc mã này vào từng chuẩn khớp cụ thể, bắt đầu từ DIN 1809 — chuẩn có mã ở 5 cỡ D.
Chuẩn Khớp DIN 1809 (Tờ E35–E37, 35 Mã)
DIN 1809 là chuẩn khớp “For DUPLOMATIC” theo E33, có mã ở 5 cỡ D: 20, 30, 40, 50, 60. Catalogue in “Power Transmission According To DIN 1809” cạnh khối đầu tiên của chuẩn này (tờ E35). Danh sách 10 nhóm mã dưới đây tra theo đúng thứ tự tờ catalogue, từ hướng trục (Axial) đến hướng kính (Radial) và các biến thể lệch tâm, đĩa cắt, đầu góc.
Axial Drilling And Milling Heads — DIN 1809 (E35, 5 Mã)
Axial Drilling And Milling Heads DIN 1809 là nhóm khoan/phay hướng trục, có mã ở 5 cỡ D (20, 30, 40, 50, 60). Catalogue ghi “Collet is not included · To be used for collet DIN 6499”.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA20180916 | 20 | 1-10 ER16 | 32 | 6000 | 1 : 1 | 5006-001 |
| DA30180925 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 6000 | 1 : 1 | 5006-002 |
| DA40180932 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 6000 | 1 : 1 | 5006-003 |
| DA50180940 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 6000 | 1 : 1 | 5006-004 |
| DA60180950 | 60 | 10-34 ER50 | 78 | 6000 | 1 : 1 | 5006-005 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| DA20180916 | 77 | 49 | 58 |
| DA30180925 | 101 | 70 | 68 |
| DA40180932 | 111 | 73.5 | 86 |
| DA50180940 | 120 | 81.5 | 96 |
| DA60180950 | 140 | 88.5 | 116 |
Axial Tapping Heads — DIN 1809 (E35, 4 Mã)
Axial Tapping Heads DIN 1809 cùng hướng trục nhưng ta-rô ren, cột Max R.P.M. in 3000 và có mã ở 4 cỡ D (30, 40, 50, 60 — không có D20).
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TDA30180916 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | 5006-006 |
| TDA40180920 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | 5006-007 |
| TDA50180925 | 50 | 1-16 ER25 | 42 | 3000 | 1 : 1 | 5006-008 |
| TDA60180932 | 60 | 2-20 ER32 | 50 | 3000 | 1 : 1 | 5006-009 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| TDA30180916 | 108 | 71.5 | 68 |
| TDA40180920 | 95.5 | 55 | 86 |
| TDA50180925 | 123 | 81.5 | 96 |
| TDA60180932 | 158.5 | 88.5 | 116 |
Axial Milling Heads — DIN 1809 (E35, 4 Mã)
Axial Milling Heads DIN 1809 lắp cutter arbor theo DIN 6358 thay vì collet, nhận biết qua hậu tố C trong mã; cột X Capacity ghi số trần (16, 22, 27) thay vì ký hiệu ER.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30180916C | 30 | 16 | 32 | 3000 | 1 : 1 | 5006-010 |
| DA40180922C | 40 | 22 | 40 | 3000 | 1 : 1 | 5006-012 |
| DA50180922C | 50 | 22 | 40 | 3000 | 1 : 1 | 5006-013 |
| DA50180927C | 50 | 27 | 40 | 3000 | 1 : 1 | 5006-014 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | G |
|---|---|---|---|---|
| DA30180916C | 91.5 | 70 | 68 | 27 |
| DA40180922C | 86.5 | 73.5 | 86 | 31 |
| DA50180922C | 117 | 81.5 | 96 | 31 |
| DA50180927C | 117 | 81.5 | 96 | 33 |
Radial Drilling And Milling Heads-Back Ward Type — DIN 1809 (E36, 5 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads-Back Ward Type DIN 1809 là nhóm hướng kính, mỗi ORDER NO. gộp cặp mã BR (backward, right hand) và BL (backward, left hand) dùng chung một CODE NO., có mã ở 5 cỡ D.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BR2018091660 / BL2018091660 | 20 | 1-10 ER16 | 30 | 5000 | 1 : 1 | 5006-015A |
| BR3018092572 / BL3018092572 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | 5006-016A |
| BR4018093290 / BL4018093290 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | 5006-017 |
| BR5018094090 / BL5018094090 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 5000 | 1 : 1 | 5006-018 |
| BR60180950106 / BL60180950106 | 60 | 10-34 ER50 | 78 | 5000 | 1 : 1 | 5006-019A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BR2018091660 / BL2018091660 | 83 | 50 | 35 | 70 | 27 | 27 | 60 |
| BR3018092572 / BL3018092572 | 95 | 60 | 41.5 | 75.5 | 31.5 | 29 | 72 |
| BR4018093290 / BL4018093290 | 124 | 80 | 44 | 110 | 42 | 34 | 90 |
| BR5018094090 / BL5018094090 | 129 | 86 | 49 | 112 | 45 | 39 | 90 |
| BR60180950106 / BL60180950106 | 154 | 104 | 74.5 | 123 | 54 | 52 | 106 |
Radial Tapping Heads-Back Ward Type — DIN 1809 (E36, 4 Mã)
Radial Tapping Heads-Back Ward Type DIN 1809 cùng cấu trúc cặp BR/BL nhưng ta-rô ren, cột Max R.P.M. in 3000.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TBR3018091672 / TBL3018091672 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | 5006-020A |
| TBR4018092090 / TBL4018092090 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | 5006-021 |
| TBR5018092590 / TBL5018092590 | 50 | 1-16 ER25 | 42 | 3000 | 1 : 1 | 5006-022 |
| TBR60180932106 / TBL60180932106 | 60 | 2-20 ER32 | 50 | 3000 | 1 : 1 | 5006-023A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TBR3018091672 / TBL3018091672 | 95 | 60 | 44 | 75.5 | 31.5 | 32 | 72 |
| TBR4018092090 / TBL4018092090 | 124 | 80 | 59.5 | 110 | 42 | 49.5 | 90 |
| TBR5018092590 / TBL5018092590 | 129 | 86 | 54 | 112 | 45 | 36 | 90 |
| TBR60180932106 / TBL60180932106 | 154 | 104 | 105 | 123 | 54 | 82.5 | 106 |
Radial Drilling And Milling Heads, MODE FL/FR — DIN 1809 (E36, 3 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads DIN 1809 dùng ký hiệu FL/FR (forward theo khoá E34), khác nhóm BR/BL ở mục trên dùng ký hiệu BR/BL (backward); có mã ở 3 cỡ D (30, 40, 50).
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FR3018092555 / FL3018092555 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | 5006-024 |
| FR4018093265 / FL4018093265 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | 5006-025 |
| FR5018094075 / FL5018094075 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 5000 | 1 : 1 | 5006-026 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FR3018092555 / FL3018092555 | 87 | 64 | 74.5 | 34 | 26 | 55 |
| FR4018093265 / FL4018093265 | 99 | 80 | 71 | 40 | 23 | 65 |
| FR5018094075 / FL5018094075 | 115 | 88 | 101 | 56 | 34 | 75 |
Radial Tapping Heads — DIN 1809 (E36, 3 Mã)
Radial Tapping Heads DIN 1809 kiểu FL/FR: cột Max R.P.M. in 3000, có mã ở 3 cỡ D (30, 40, 50).
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TFR3018091655 / TFL3018091655 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | 5006-027 |
| TFR4018092065 / TFL4018092065 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | 5006-028 |
| TFR5018092575 / TFL5018092575 | 50 | 1-16 ER25 | 42 | 3000 | 1 : 1 | 5006-029 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TFR3018091655 / TFL3018091655 | 87 | 64 | 75 | 41 | 30 | 55 |
| TFR4018092065 / TFL4018092065 | 99 | 80 | 93.5 | 40 | 46 | 65 |
| TFR5018092575 / TFL5018092575 | 115 | 88 | 103 | 56 | 42 | 75 |
Axial Drilling And Milling Heads-Offset — DIN 1809 (E37, 5 Mã)
Axial Drilling And Milling Heads-Offset DIN 1809 là biến thể lệch tâm với 5 mã; mã DA3018092529/1 có cột D in ※30 và cột i in 1 : 2, catalogue ghi “i is speed ratio example:1:2. It’s 2 times of speed”.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA2018091629 | 20 | 1-10 ER16 | 30 | 4000 | 1 : 1 | 5006-030 |
| DA3018092529 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 4000 | 1 : 1 | 5006-031 |
| DA3018092529/1 | ※30 | 1-16 ER25 | 42 | 8000 | 1 : 2 | 5006-032 |
| DA4018093250 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | 1 : 1 | 5006-033 |
| DA5018094065 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 3000 | 1 : 1 | 5006-034 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| DA2018091629 | 93.5 | 29 | 50 |
| DA3018092529 | 100 | 29 | 60 |
| DA3018092529/1 | 100 | 29 | 60 |
| DA4018093250 | 125.5 | 50 | 75 |
| DA5018094065 | 124 | 65 | 86 |
Radial Milling Heads, Disk Cutter Units — DIN 1809 (E37, 1 Mã)
Radial Milling Heads DIN 1809 nhóm Disk Cutter Units có 1 mã, cột i in 3 : 1; catalogue ghi “i;(3:1),It’s 3 times of speed decrease”.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| BR30180916C/3 / BL30180916C/3 | 30 | 16 | 3000 | 3 : 1 | 5006-035 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | H | K | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BR30180916C/3 / BL30180916C/3 | 133 | 64 | 45 | 77.5 | 49 | 5 | 65 | 16 | 107.5 |
Angular Heads — DIN 1809 (E37, 1 Mã)
Angular Heads DIN 1809 có 1 mã, cột A ghi ±90° theo đúng catalogue thay vì trị số dài.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30180920B | 30 | 1-13 ER20 | 35 | 4000 | 1 : 1 | 5006-036A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30180920B | ±90° | 64 | 59 | 54 | 32 | 27 | 60 |
Chuẩn DIN 5480 dùng cùng cấu trúc bảng nhưng có thêm cột P (DIN 5480) ghi ký hiệu W-x-x mà DIN 1809 không có, trình bày ở phần tiếp theo.
Chuẩn Khớp DIN 5480 (Tờ E38–E41, 31 Mã)
DIN 5480 là chuẩn khớp “For SAUTER/DUPLOMATIC” theo E33, có 31 mã trên tờ E38 đến E41, thêm cột P ghi ký hiệu dạng W-x-x (W16X0.8, W20X0.8, W24X1.25) mà DIN 1809 không có; có mã ở cỡ D 30, 40, 50. DIN 5480 có cả biến thể Radial Double và Axial Double Drilling And Milling Heads trên tờ E41; MT (Double Head Type, E48) và IT (Double Collets, E51) chỉ có biến thể Radial, không có Axial Double.
Axial Drilling And Milling Heads — DIN 5480 (E38, 3 Mã)
Axial Drilling And Milling Heads DIN 5480 có 3 cỡ D, mỗi cỡ một ký hiệu cột P riêng: W16X0.8 (D30), W20X0.8 (D40), W24X1.25 (D50).

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30548025 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 6000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-037 |
| DA40548032 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 6000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-038 |
| DA50548040 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 6000 | 1 : 1 | W24X1.25 | 5006-038A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| DA30548025 | 101 | 70 | 68 |
| DA40548032 | 111 | 75 | 86 |
| DA50548040 | 122 | 82 | 96 |
Axial Tapping Heads — DIN 5480 (E38, 2 Mã)
Axial Tapping Heads DIN 5480 có 2 mã, cỡ D 30 và 40.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TDA30548016 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-039A |
| TDA40548020 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-040A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| TDA30548016 | 108 | 71.5 | 68 |
| TDA40548020 | 95.5 | 55 | 86 |
Axial Milling Heads — DIN 5480 (E38, 3 Mã)
Axial Milling Heads DIN 5480 lắp cutter arbor theo DIN 6358, nhận biết qua hậu tố C, có 3 mã.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30548016C | 30 | 16 | 32 | 3000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-041 |
| DA40548016C | 40 | 16 | 32 | 3000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-042 |
| DA40548022C | 40 | 22 | 32 | 3000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-043 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | G |
|---|---|---|---|---|
| DA30548016C | 91.5 | 70 | 68 | 27 |
| DA40548016C | 68.5 | 55 | 86 | 27 |
| DA40548022C | 68.5 | 55 | 86 | 31 |
Radial Drilling And Milling Heads-Backward Type — DIN 5480 (E39, 3 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads-Backward Type DIN 5480 gồm cặp BR/BL ở 3 cỡ D (30, 40, 50).

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BR3054802572 / BL3054802572 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-044A |
| BR4054803290 / BL4054803290 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-045 |
| BR5054804090 / BL5054804090 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 5000 | 1 : 1 | W24X1.25 | 5006-045A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BR3054802572 / BL3054802572 | 95 | 60 | 41.5 | 75.5 | 31.5 | 28.5 | 72 |
| BR4054803290 / BL4054803290 | 124 | 80 | 44 | 110 | 42 | 34 | 90 |
| BR5054804090 / BL5054804090 | 129 | 86 | 49 | 112 | 42 | 39 | 90 |
Radial Tapping Heads-Set Back — DIN 5480 (E39, 2 Mã)
Radial Tapping Heads-Set Back DIN 5480 có 2 mã, cỡ D 30 và 40 — catalogue in tên khối “Set Back” khác với “Back Ward Type” của DIN 1809.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TBR3054801672 / TBL3054801672 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-046A |
| TBR4054802090 / TBL4054802090 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-047 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TBR3054801672 / TBL3054801672 | 95 | 60 | 44 | 75.5 | 31.5 | 32 | 72 |
| TBR4054802090 / TBL4054802090 | 124 | 80 | 59.5 | 110 | 42 | 49.5 | 90 |
Radial Drilling And Milling Heads, MODE FL/FR — DIN 5480 (E39, 5 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads DIN 5480 kiểu FL/FR có 5 mã, một số cỡ D lặp lại với chiều dài M khác nhau (55 và 85 ở D30; 65, 85, 100 ở D40).
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FR3054802555 / FL3054802555 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-048 |
| FR3054802585 / FL3054802585 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-049 |
| FR4054803265 / FL4054803265 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-050 |
| FR4054803285 / FL4054803285 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-051 |
| FR40548032100 / FL40548032100 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-052 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FR3054802555 / FL3054802555 | 97 | 64 | 74.5 | 41 | 26 | 55 |
| FR3054802585 / FL3054802585 | 117 | 64 | 74.5 | 41 | 26 | 85 |
| FR4054803265 / FL4054803265 | 99 | 80 | 71 | 40 | 23 | 65 |
| FR4054803285 / FL4054803285 | 119 | 80 | 71 | 40 | 23 | 85 |
| FR40548032100 / FL40548032100 | 134 | 80 | 71 | 40 | 23 | 100 |
Radial Tapping Heads — DIN 5480 (E39, 4 Mã)
Radial Tapping Heads DIN 5480 kiểu FL/FR có 4 mã, cỡ D 30 và 40, mỗi cỡ 2 chiều dài M.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TFR3054801655 / TFL3054801655 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-053A |
| TFR3054801685 / TFL3054801685 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-054 |
| TFR4054802065 / TFL4054802065 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-055 |
| TFR4054802085 / TFL4054802085 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-056 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TFR3054801655 / TFL3054801655 | 97 | 64 | 75 | 41 | 30 | 55 |
| TFR3054801685 / TFL3054801685 | 117 | 64 | 75 | 41 | 30 | 85 |
| TFR4054802065 / TFL4054802065 | 99 | 80 | 70 | 40 | 25 | 65 |
| TFR4054802085 / TFL4054802085 | 119 | 80 | 70 | 40 | 25 | 85 |
Axial Drilling And Milling Heads-Offset — DIN 5480 (E40, 3 Mã)
Axial Drilling And Milling Heads-Offset DIN 5480 có 3 mã; mã DA3054802529/1 có cột D in ※30 và cột i in 1 : 2, cùng ký hiệu và tỉ số truyền như nhóm Offset DIN 1809. Mã DA4054803250 in cột B là 65, dù số cuối mã là 50 — catalogue in vậy, chép nguyên.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA3054802529 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 4000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-057 |
| DA3054802529/1 | ※30 | 1-16 ER25 | 42 | 8000 | 1 : 2 | W16X0.8 | 5006-058 |
| DA4054803250 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-059 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| DA3054802529 | 100 | 29 | 60 |
| DA3054802529/1 | 100 | 29 | 60 |
| DA4054803250 | 125 | 65 | 86 |
Radial Drilling And Milling Heads, Disk Cutter Units — DIN 5480 (E40, 1 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads DIN 5480 nhóm Disk Cutter Units có 1 mã, cột i in 3 : 1.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BR30548016C/3 / BL30548016C/3 | 30 | 16 | 3000 | 3 : 1 | W16X0.8 | 5006-060 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | H | K | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BR30548016C/3 / BL30548016C/3 | 133 | 64 | 45 | 77.5 | 49 | 5 | 65 | 16 | 108.5 |
Angular Heads — DIN 5480 (E40, 1 Mã)
Angular Heads DIN 5480 có 1 mã, cột A ghi ±90° theo đúng catalogue.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30548020B | 30 | 1-13 ER20 | 35 | 4000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-061A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30548020B | ±90° | 64 | 59 | 54 | 32 | 27 | 67 |
Radial Double Drilling And Milling Heads — DIN 5480 (E41, 3 Mã)
Radial Double Drilling And Milling Heads DIN 5480 là nhóm mã tiền tố DF, hậu tố D, có 3 mã trên tờ E41.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DF3054802585D | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 4000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-062 |
| DF4054803285D | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-063 |
| DF40548032100D | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | 1 : 1 | W20X0.8 | 5006-064 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | G | M |
|---|---|---|---|---|---|
| DF3054802585D | 112 | 64 | 66 | 26.5 | 85 |
| DF4054803285D | 119 | 80 | 82 | 28 | 85 |
| DF40548032100D | 134 | 80 | 82 | 28 | 100 |
Axial Double Drilling And Milling Heads — DIN 5480 (E41, 1 Mã)
Axial Double Drilling And Milling Heads DIN 5480 có 1 mã, ghi chú catalogue cạnh khối là “DOUBLE COLLETS, Y OFFSET”.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30548016DY | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 4000 | 1 : 1 | W16X0.8 | 5006-065 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | H |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30548016DY | 83 | 24.5 | 24 | 80 | 95 | 40 | 48 |
Chuẩn khớp DIN 5482 dùng cùng cấu trúc cột P nhưng theo ký hiệu B-x-x, trình bày ở phần tiếp theo.
Chuẩn Khớp DIN 5482 (Tờ E42–E44, 35 Mã)
DIN 5482 là chuẩn “For SAUTER/DUPLOMATIC” theo E33 (cùng tên in kèm với DIN 5480), cột P (DIN 5482) ghi ký hiệu dạng B-x-x (B15X12, B17X14, B20X17, B25X22); có mã ở cỡ D 30, 40, 50, 60. Catalogue in “Power Transmission According To DIN 5482 · FOR DIN 5482 MACHINE USING” cạnh khối đầu tiên của chuẩn này (tờ E42).
Axial Drilling And Milling Heads — DIN 5482 (E42, 4 Mã)
Axial Drilling And Milling Heads DIN 5482 có mã ở 4 cỡ D, mỗi cỡ một ký hiệu cột P riêng: B15X12 (D30), B17X14 (D40), B20X17 (D50), B25X22 (D60).

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30548225 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 6000 | 1 : 1 | B15X12 | 5006-066 |
| DA40548232 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 6000 | 1 : 1 | B17X14 | 5006-067 |
| DA50548240 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 6000 | 1 : 1 | B20X17 | 5006-068 |
| DA60548250 | 60 | 10-34 ER50 | 78 | 6000 | 1 : 1 | B25X22 | 5006-069 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| DA30548225 | 101 | 70 | 68 |
| DA40548232 | 110 | 73.5 | 86 |
| DA50548240 | 120 | 81.5 | 96 |
| DA60548250 | 140 | 88.5 | 116 |
Axial Tapping Heads — DIN 5482 (E42, 4 Mã)
Axial Tapping Heads DIN 5482 có mã ở 4 cỡ D (30, 40, 50, 60) như nhóm khoan/phay ở trên, cột Max R.P.M. in 3000.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TDA30548216 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | B15X12 | 5006-070 |
| TDA40548220 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | B17X14 | 5006-071 |
| TDA50548225 | 50 | 1-16 ER25 | 42 | 3000 | 1 : 1 | B20X17 | 5006-072 |
| TDA60548232 | 60 | 2-20 ER32 | 50 | 3000 | 1 : 1 | B25X22 | 5006-073 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| TDA30548216 | 108 | 71.5 | 68 |
| TDA40548220 | 95.5 | 55 | 86 |
| TDA50548225 | 123 | 81.5 | 96 |
| TDA60548232 | 158.5 | 88.5 | 116 |
Axial Milling Heads — DIN 5482 (E42, 5 Mã)
Axial Milling Heads trong nhóm DIN 5482 lắp cutter arbor theo DIN 6358, có 5 mã với cột P dạng B-x-x; tờ E42 in tiêu đề khối này là “DIN 5480” dù mã và cột P đều thuộc DIN 5482 — catalogue in vậy, chép nguyên.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30548216C | 30 | 16 | 32 | 3000 | 1 : 1 | B15X12 | 5006-074 |
| DA40548216C | 40 | 16 | 32 | 3000 | 1 : 1 | B17X14 | 5006-075 |
| DA40548222C | 40 | 22 | 32 | 3000 | 1 : 1 | B17X14 | 5006-076 |
| DA50548222C | 50 | 22 | 40 | 3000 | 1 : 1 | B20X17 | 5006-077 |
| DA50548227C | 50 | 27 | 40 | 3000 | 1 : 1 | B20X17 | 5006-078 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | G |
|---|---|---|---|---|
| DA30548216C | 91.5 | 70 | 68 | 27 |
| DA40548216C | 68.5 | 55 | 86 | 27 |
| DA40548222C | 68.5 | 55 | 86 | 31 |
| DA50548222C | 117 | 81.5 | 96 | 31 |
| DA50548227C | 117 | 88.5 | 96 | 33 |
Radial Drilling And Milling Heads (BACKWARDS) — DIN 5482 (E43, 4 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads DIN 5482 nhóm Backwards có mã ở 4 cỡ D (30, 40, 50, 60), cặp BR/BL.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BR3054822572 / BL3054822572 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | B15X12 | 5006-079A |
| BR4054823290 / BL4054823290 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | B17X14 | 5006-080 |
| BR5054824090 / BL5054824090 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 5000 | 1 : 1 | B20X17 | 5006-081 |
| BR60548250106 / BL60548250106 | 60 | 10-34 ER50 | 78 | 5000 | 1 : 1 | B25X22 | 5006-082A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BR3054822572 / BL3054822572 | 95 | 60 | 42 | 75.5 | 31.5 | 28.5 | 72 |
| BR4054823290 / BL4054823290 | 124 | 80 | 44 | 110 | 42 | 34 | 90 |
| BR5054824090 / BL5054824090 | 129 | 86 | 49 | 112 | 45 | 39 | 90 |
| BR60548250106 / BL60548250106 | 147 | 104 | 83 | 118 | 54 | 42 | 106 |
Radial Tapping Heads-Backwards — DIN 5482 (E43, 4 Mã)
Radial Tapping Heads-Backwards DIN 5482 có 4 mã: TBR/TBL3054821672 in cột M là 69 (số cuối mã là 72), TBR/TBL4054822090 in cột A là 24, TBR/TBL5054822590 in cột X Capacity là “2-16 ER25” — số liệu tra đúng theo catalogue in, không theo cách đọc mã ở mục Cách Đọc Mã Đầu Khoan Phay VDI.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TBR3054821672 / TBL3054821672 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | B15X12 | 5006-083A |
| TBR4054822090 / TBL4054822090 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | B17X14 | 5006-084 |
| TBR5054822590 / TBL5054822590 | 50 | 2-16 ER25 | 42 | 3000 | 1 : 1 | B20X17 | 5006-085 |
| TBR60548232106 / TBL60548232106 | 60 | 2-20 ER32 | 50 | 3000 | 1 : 1 | B25X22 | 5006-086A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TBR3054821672 / TBL3054821672 | 95 | 60 | 44 | 75.5 | 31.5 | 32 | 69 |
| TBR4054822090 / TBL4054822090 | 24 | 80 | 50 | 110 | 42 | 34 | 90 |
| TBR5054822590 / TBL5054822590 | 129 | 86 | 54 | 112 | 45 | 36 | 90 |
| TBR60548232106 / TBL60548232106 | 147 | 104 | 87 | 118 | 54 | 40 | 106 |
Radial Drilling And Milling Heads, MODE FL/FR — DIN 5482 (E43, 4 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads DIN 5482 kiểu FL/FR có 4 mã, cỡ D 30 và 40.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FR3054822565 / FL3054822565 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | B15X12 | 5006-087 |
| FR3054822585 / FL3054822585 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | B15X12 | 5006-088 |
| FR4054823265 / FL4054823265 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | B17X14 | 5006-089 |
| FR4054823285 / FL4054823285 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | B17X14 | 5006-090 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FR3054822565 / FL3054822565 | 97 | 64 | 74.5 | 41 | 26 | 65 |
| FR3054822585 / FL3054822585 | 117 | 64 | 74.5 | 41 | 26 | 85 |
| FR4054823265 / FL4054823265 | 99 | 80 | 71 | 40 | 23 | 65 |
| FR4054823285 / FL4054823285 | 119 | 80 | 71 | 40 | 23 | 85 |
Radial Tapping Heads — DIN 5482 (E43, 4 Mã)
Radial Tapping Heads DIN 5482 kiểu FL/FR có 4 mã, cỡ D 30 và 40.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TFR3054821665 / TFL3054821665 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | B15X12 | 5006-092 |
| TFR3054821685 / TFL3054821685 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | B15X12 | 5006-093 |
| TFR4054822065 / TFL4054822065 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | B17X14 | 5006-094 |
| TFR4054822085 / TFL4054822085 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | B17X14 | 5006-095 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TFR3054821665 / TFL3054821665 | 97 | 64 | 75 | 41 | 30 | 65 |
| TFR3054821685 / TFL3054821685 | 117 | 64 | 75 | 41 | 30 | 85 |
| TFR4054822065 / TFL4054822065 | 99 | 80 | 70 | 40 | 25 | 65 |
| TFR4054822085 / TFL4054822085 | 119 | 80 | 70 | 40 | 25 | 85 |
Axial Drilling And Milling Heads-Offset Type — DIN 5482 (E44, 4 Mã)
Axial Drilling And Milling Heads-Offset Type DIN 5482 có 4 mã trên 3 cỡ D (30, 40, 50); mã DA3054822529/1 có cột D in ※30 và cột i in 1 : 2, catalogue ghi “i is speed ratio example:1:2. It’s 2 times of speed”.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA3054822529 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 4000 | 1 : 1 | B15X12 | 5006-097 |
| DA3054822529/1 | ※30 | 1-16 ER25 | 42 | 8000 | 1 : 2 | B15X12 | 5006-098 |
| DA4054823250 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | 1 : 1 | B17X14 | 5006-099 |
| DA5054824065 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 3000 | 1 : 1 | B20X17 | 5006-100 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| DA3054822529 | 100 | 29 | 60 |
| DA3054822529/1 | 100 | 29 | 60 |
| DA4054823250 | 125 | 50 | 75 |
| DA5054824065 | 124 | 65 | 86 |
Radial Milling Heads, Disk Cutter Units — DIN 5482 (E44, 1 Mã)
Radial Milling Heads DIN 5482 nhóm Disk Cutter Units có 1 mã, cột i in 3 : 1.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BR30548216C/3 / BL30548216C/3 | 30 | 16 | 3000 | 3 : 1 | B15X12 | 5006-101 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | H | K | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BR30548216C/3 / BL30548216C/3 | 133 | 64 | 45 | 77.5 | 49 | 5 | 65 | 16 | 107.5 |
Angular Heads — DIN 5482 (E44, 1 Mã)
Angular Heads DIN 5482 có 1 mã, cột A ghi ±90°.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | P | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30548220B | 30 | 1-13 ER20 | 35 | 4000 | 1 : 1 | B15X12 | 5006-102A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30548220B | ±90° | 64 | 59 | 54 | 32 | 27 | 67 |
Chuẩn khớp tiếp theo, MT, không dùng cột P như DIN 5480/DIN 5482 — trình bày chi tiết ở phần sau.
Chuẩn Khớp MT, For “Baruffaldi” Type (Tờ E45–E48, 39 Mã)
MT in “Power Transmission According To ‘BARUFFALDI'” và “MT: Frontal Transmission Coupling Gear is Fixed Version” (SPUR COUPLING-MT TYPE) cạnh khối đầu tiên của chuẩn này (tờ E45). MT không có cột P như DIN 5480 và DIN 5482. MT có mã ở cỡ D 20, 30, 40, 50, gồm 39 mã.
Axial Drilling And Milling Heads, For “Baruffaldi” Type — MT (E45, 4 Mã)
Axial Drilling And Milling Heads MT có 4 mã ở cỡ D (20, 30, 40, 50).

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA20MT16 | 20 | 1-10 ER16 | 30 | 6000 | 1 : 1 | 5006-103 |
| DA30MT25 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 6000 | 1 : 1 | 5006-104 |
| DA40MT32 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 6000 | 1 : 1 | 5006-105 |
| DA50MT40 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 6000 | 1 : 1 | 5006-106 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| DA20MT16 | 76 | 48 | 58 |
| DA30MT25 | 86 | 55 | 68 |
| DA40MT32 | 112 | 55 | 86 |
| DA50MT40 | 118 | 81.5 | 96 |
Axial Tapping Heads — MT (E45, 3 Mã)
Axial Tapping Heads MT có 3 mã, cỡ D từ 30 đến 50 (không có D20).
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TDA30MT16 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | 5006-107 |
| TDA40MT20 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | 5006-108 |
| TDA50MT25 | 50 | 1-16 ER25 | 42 | 3000 | 1 : 1 | 5006-109 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| TDA30MT16 | 108 | 71.5 | 68 |
| TDA40MT20 | 95.5 | 55 | 86 |
| TDA50MT25 | 123 | 81.5 | 96 |
Axial Milling Heads — MT (E45, 5 Mã)
Axial Milling Heads MT có 5 mã lắp cutter arbor theo DIN 6358, nhận biết qua hậu tố C.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30MT16C | 30 | 16 | 32 | 3000 | 1 : 1 | 5006-110 |
| DA40MT16C | 40 | 16 | 32 | 3000 | 1 : 1 | 5006-111 |
| DA40MT22C | 40 | 22 | 32 | 3000 | 1 : 1 | 5006-112 |
| DA50MT22C | 50 | 22 | 40 | 3000 | 1 : 1 | 5006-113 |
| DA50MT27C | 50 | 27 | 40 | 3000 | 1 : 1 | 5006-114 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | G |
|---|---|---|---|---|
| DA30MT16C | 91.5 | 55 | 68 | 27 |
| DA40MT16C | 68.5 | 55 | 86 | 27 |
| DA40MT22C | 68.5 | 55 | 86 | 31 |
| DA50MT22C | 117 | 81.5 | 96 | 31 |
| DA50MT27C | 117 | 81.5 | 96 | 33 |
Radial Drilling And Milling Heads-Backwards — MT (E46, 4 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads-Backwards MT có 4 mã ở cỡ D (20, 30, 40, 50); mã BR/BL30MT2572 in cột C là 42, cột E là 76, cột F là 32, còn mã tương ứng cùng D30 ở DIN 1809 in cột C là 41.5, cột E là 75.5, cột F là 31.5 — mỗi bảng chép đúng theo catalogue in.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BR20MT1660 / BL20MT1660 | 20 | 1-10 ER16 | 30 | 5000 | 1 : 1 | 5006-115A |
| BR30MT2572 / BL30MT2572 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | 5006-116A |
| BR40MT3290 / BL40MT3290 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | 5006-117 |
| BR50MT4090 / BL50MT4090 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 5000 | 1 : 1 | 5006-118 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BR20MT1660 / BL20MT1660 | 83 | 50 | 35 | 70 | 27 | 27 | 60 |
| BR30MT2572 / BL30MT2572 | 95 | 60 | 42 | 76 | 32 | 29 | 72 |
| BR40MT3290 / BL40MT3290 | 124 | 80 | 44 | 110 | 42 | 34 | 90 |
| BR50MT4090 / BL50MT4090 | 129 | 86 | 49 | 112 | 45 | 39 | 90 |
Radial Tapping Heads-Backwards — MT (E46, 3 Mã)
Radial Tapping Heads-Backwards MT có 3 mã, cỡ D từ 30 đến 50.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TBR30MT1672 / TBL30MT1672 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | 5006-119A |
| TBR40MT2090 / TBL40MT2090 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | 5006-120 |
| TBR50MT2590 / TBL50MT2590 | 50 | 1-16 ER25 | 42 | 3000 | 1 : 1 | 5006-121 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TBR30MT1672 / TBL30MT1672 | 95 | 60 | 44 | 76 | 32 | 32 | 72 |
| TBR40MT2090 / TBL40MT2090 | 124 | 80 | 50 | 110 | 42 | 34 | 90 |
| TBR50MT2590 / TBL50MT2590 | 129 | 86 | 54 | 112 | 45 | 36 | 90 |
Radial Drilling And Milling Heads, MODE FL/FR — MT (E46, 5 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads MT kiểu FL/FR có 5 mã, một số cỡ D lặp lại với chiều dài khác nhau (65, 85, 100 ở D40).
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FR30MT2565 / FL30MT2565 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | 5006-122 |
| FR30MT2585 / FL30MT2585 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | 5006-123 |
| FR40MT3265 / FL40MT3265 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | 5006-124 |
| FR40MT3285 / FL40MT3285 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | 5006-125 |
| FR40MT32100 / FL40MT32100 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | 5006-126 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FR30MT2565 / FL30MT2565 | 97 | 64 | 74.5 | 41 | 26 | 65 |
| FR30MT2585 / FL30MT2585 | 117 | 64 | 74.5 | 41 | 26 | 85 |
| FR40MT3265 / FL40MT3265 | 99 | 80 | 71 | 40 | 23 | 65 |
| FR40MT3285 / FL40MT3285 | 119 | 80 | 71 | 40 | 23 | 85 |
| FR40MT32100 / FL40MT32100 | 134 | 80 | 71 | 40 | 23 | 100 |
Radial Tapping Heads — MT (E46, 5 Mã)
Radial Tapping Heads MT kiểu FL/FR có 5 mã, cỡ D từ 30 đến 50.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TFR30MT1665 / TFL30MT1665 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | 5006-128 |
| TFR30MT1685 / TFL30MT1685 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | 5006-129 |
| TFR40MT2065 / TFL40MT2065 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | 5006-130 |
| TFR40MT2085 / TFL40MT2085 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | 5006-131 |
| TFR50MT2575 / TFL50MT2575 | 50 | 1-16 ER25 | 42 | 3000 | 1 : 1 | 5006-132 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TFR30MT1665 / TFL30MT1665 | 97 | 64 | 75 | 41 | 30 | 65 |
| TFR30MT1685 / TFL30MT1685 | 117 | 64 | 75 | 41 | 30 | 85 |
| TFR40MT2065 / TFL40MT2065 | 99 | 80 | 70 | 40 | 25 | 65 |
| TFR40MT2085 / TFL40MT2085 | 119 | 80 | 70 | 40 | 25 | 85 |
| TFR50MT2575 / TFL50MT2575 | 115 | 88 | 103 | 56 | 42 | 75 |
Axial Drilling And Milling Heads-Offset Type — MT (E47, 5 Mã)
Axial Drilling And Milling Heads-Offset Type MT có 5 mã; mã DA30MT2529/1 có cột D in ※30 và cột i in 1 : 2 giống các chuẩn khác, nhưng cột X Capacity in “2-20 ER32” thay vì “1-16 ER25” như 3 mã /1 tương ứng ở DIN 1809, DIN 5480, DIN 5482 — catalogue in vậy, chép nguyên.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA20MT1629 | 20 | 1-10 ER16 | 30 | 4000 | 1 : 1 | 5006-133 |
| DA30MT2529 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 4000 | 1 : 1 | 5006-134 |
| DA30MT2529/1 | ※30 | 2-20 ER32 | 42 | 8000 | 1 : 2 | 5006-135 |
| DA40MT3250 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | 1 : 1 | 5006-136 |
| DA50MT4065 | 50 | 3-26 ER40 | 63 | 3000 | 1 : 1 | 5006-137 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| DA20MT1629 | 93.5 | 29 | 50 |
| DA30MT2529 | 100 | 29 | 60 |
| DA30MT2529/1 | 100 | 29 | 60 |
| DA40MT3250 | 125 | 50 | 75 |
| DA50MT4065 | 124 | 65 | 86 |
Radial Milling Heads — MT (E47, 1 Mã)
Radial Milling Heads MT có 1 mã, cột i in 3 : 1.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| BR30MT16C/3 / BL30MT16C/3 | 30 | 16 | 3000 | 3 : 1 | 5006-138 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | H | K | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BR30MT16C/3 / BL30MT16C/3 | 133 | 64 | 45 | 77.5 | 49 | 5 | 65 | 16 | 107.5 |
Angular Heads — MT (E48, 1 Mã)
Angular Heads MT có 1 mã, cột A ghi ±90°.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30MT20B | 30 | 1-13 ER20 | 35 | 4000 | 1 : 1 | 5006-139A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30MT20B | ±90° | 64 | 59 | 54 | 32 | 27 | 67 |
Radial Drilling And Milling Heads, Double Head Type — MT (E48, 3 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads MT nhóm Double Head Type có 3 mã, tiền tố DF.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DF30MT2585D | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 4000 | 1 : 1 | 5006-140 |
| DF40MT3285D | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | 1 : 1 | 5006-141 |
| DF40MT32100D | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | 1 : 1 | 5006-142 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | G | M |
|---|---|---|---|---|---|
| DF30MT2585D | 112 | 64 | 66 | 27 | 85 |
| DF40MT3285D | 119 | 80 | 82 | 28 | 85 |
| DF40MT32100D | 134 | 80 | 82 | 28 | 100 |
Chuẩn khớp tiếp theo, IT, cũng không có cột P như MT — trình bày ở phần tiếp theo.
Chuẩn Khớp IT, For “Duplomatic” Type (Tờ E49–E51, 18 Mã)
Chuẩn khớp IT truyền động theo Duplomatic; catalogue in “Power Transmission According To ‘DUPLOMATIC'” và “IT: Fron-side Coupling is Elastic Stroke” (SPUR COUPLING-IT TYPE) cạnh khối đầu tiên của chuẩn này (tờ E49), gồm 18 mã ở cỡ D 30 và 40.
Axial Drilling And Milling Heads, For “Duplomatic” Type — IT (E49, 1 Mã)
Axial Drilling And Milling Heads IT có 1 mã (DA30IT25), cỡ D30.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30IT25 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 6000 | 1 : 1 | 5006-143 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| DA30IT25 | 86 | 55 | 68 |
Axial Tapping Heads — IT (E49, 2 Mã)
Axial Tapping Heads IT có 2 mã, cỡ D 30 và 40.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TDA30IT16 | 30 | 1-10 ER16 | 30 | 3000 | 1 : 1 | 5006-146 |
| TDA40IT20 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | 5006-147 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| TDA30IT16 | 85 | 55 | 68 |
| TDA40IT20 | 102 | 55 | 86 |
Axial Milling Heads — IT (E49, 3 Mã)
Axial Milling Heads IT có 3 mã, dùng đúng tên cột “X (DIN 6358)” như catalogue in thay vì “X Capacity” như mọi khối Axial Milling Heads khác.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X (DIN 6358) | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30IT16C | 30 | 16 | 32 | 3000 | 1 : 1 | 5006-149 |
| DA40IT16C | 40 | 16 | 32 | 3000 | 1 : 1 | 5006-150 |
| DA40IT22C | 40 | 22 | 32 | 3000 | 1 : 1 | 5006-151 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | G |
|---|---|---|---|---|
| DA30IT16C | 91.5 | 55 | 68 | 27 |
| DA40IT16C | 68.5 | 55 | 86 | 27 |
| DA40IT22C | 68.5 | 55 | 86 | 31 |
Radial Drilling And Milling Heads, MODE FL/FR — IT (E50, 4 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads IT kiểu FL/FR có 4 mã, cỡ D 30 và 40; trong 4 mã này, chỉ FR30IT2585/FL30IT2585 ghi cả hai ký hiệu FR và FL trong một ORDER NO., 3 mã còn lại catalogue chỉ in một ký hiệu FL.

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FL30IT2565 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | 5006-154 |
| FR30IT2585 / FL30IT2585 | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 1 : 1 | 5006-155 |
| FL40IT3265 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | 5006-156 |
| FL40IT32100 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 1 : 1 | 5006-158 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FL30IT2565 | 97 | 64 | 74.5 | 41 | 26 | 65 |
| FR30IT2585 / FL30IT2585 | 117 | 64 | 74.5 | 41 | 26 | 85 |
| FL40IT3265 | 99 | 80 | 71 | 40 | 23 | 65 |
| FL40IT32100 | 134 | 80 | 71 | 40 | 23 | 100 |
Radial Tapping Heads — IT (E50, 4 Mã)
Radial Tapping Heads IT kiểu FL/FR có 4 mã, cỡ D 30 và 40.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TFR30IT1665 / TFL30IT1665 | 30 | 1-10 ER16 | 32 | 3000 | 1 : 1 | 5006-160 |
| TFR30IT1685 / TFL30IT1685 | 30 | 1-10 ER16 | 32 | 3000 | 1 : 1 | 5006-161 |
| TFR40IT2065 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | 5006-162 |
| TFR40IT2085 / TFL40IT2085 | 40 | 1-13 ER20 | 35 | 3000 | 1 : 1 | 5006-163 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TFR30IT1665 / TFL30IT1665 | 97 | 64 | 75 | 41 | 30 | 65 |
| TFR30IT1685 / TFL30IT1685 | 117 | 64 | 75 | 41 | 30 | 85 |
| TFR40IT2065 | 99 | 80 | 70 | 40 | 25 | 65 |
| TFR40IT2085 / TFL40IT2085 | 119 | 80 | 70 | 40 | 25 | 85 |
Angular Heads — IT (E50, 1 Mã)
Angular Heads IT có 1 mã, cột A ghi ±90°.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30IT20B | 30 | 1-13 ER20 | 35 | 4000 | 1 : 1 | 5006-165A |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DA30IT20B | ±90° | 64 | 59 | 54 | 32 | 27 | 67 |
Radial Drilling And Milling Heads, Double Collets — IT (E51, 3 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads IT nhóm Double Collets có 3 mã, tiền tố DF; catalogue ghi “DOUBLE COLLETS” (khác “DOUBLE COLLETS, Y OFFSET” của DIN 5480).

Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X Capacity | S | Max R.P.M. | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DF30IT2585D | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 4000 | 1 : 1 | 5006-166 |
| DF40IT3285D | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | 1 : 1 | 5006-167 |
| DF40IT32100D | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | 1 : 1 | 5006-168 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | G | M |
|---|---|---|---|---|---|
| DF30IT2585D | 112 | 64 | 66 | 26.5 | 85 |
| DF40IT3285D | 119 | 80 | 82 | 28 | 85 |
| DF40IT32100D | 134 | 80 | 82 | 28 | 100 |
Ngoài 5 chuẩn khớp DIN/MT/IT, VERTEX còn sản xuất riêng nhóm mã tiền tố VDI-40 in “TYPE HAAS”, trình bày ở phần tiếp theo.
Đầu Khoan Phay VDI-40 Type HAAS (Tờ E71–E72, 9 Mã)
Đầu khoan phay VDI-40 Type HAAS là nhóm riêng gồm 9 mã, cột MODELS in SL-20/TL-15, SL-30/TL-25 và SL-40. Ba khối Radial Drilling And Milling Heads, Axial Milling And Drilling Heads và Angular Heads in “1.External coolant supply · 2.To be used for collet DIN 6499 · 3.Collet is not included”; riêng khối Axial Drilling And Milling Heads ở tờ E72 (1 mã) in “1.External coolant and intermediate rings supply · 2.To be used for cutter arbor according to DIN 6358” và không in chữ “TYPE HAAS” dù cùng tiền tố VDI-40.

Radial Drilling And Milling Heads — TYPE HAAS (3 Mã)
Radial Drilling And Milling Heads Type HAAS có 3 mã, khác nhau ở cột E và MODELS; bảng in ô gộp cho các cột D, X capacity, S, Max R.P.M., A, B, C, G, M (một giá trị dùng chung cho cả 3 dòng) và không có cột i.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X capacity | S | Max R.P.M. | MODELS | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VDI-40-FL40-32-104 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | SL-20/TL-15 | 5006-600 |
| VDI-40-FL40-32-117 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | SL-30/TL-25 SL-40 | 5006-601 |
| VDI-40-FL40-32-130 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 4000 | SL-40 | 5006-602 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | G | M | E |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VDI-40-FL40-32-104 | 106 | 80 | 85 | 34 | 70 | 104.85 |
| VDI-40-FL40-32-117 | 106 | 80 | 85 | 34 | 70 | 117.55 |
| VDI-40-FL40-32-130 | 106 | 80 | 85 | 34 | 70 | 130.35 |
Axial Milling And Drilling Heads — TYPE HAAS (3 Mã)
Axial Milling And Drilling Heads Type HAAS có 3 mã, trong đó 2 mã đầu dùng chung một ô gộp cho cột MODELS (“SL-20/TL-15 · SL-30/TL-25”); mã thứ ba cột E in 130.25, khác 130.35 của bảng Radial ở trên dù cùng ORDER NO. dạng …130.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X capacity | S | Max R.P.M. | MODELS | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VDI-40-DA40-32104 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 6000 | SL-20/TL-15 · SL-30/TL-25 (ô gộp 2 dòng đầu) | 5006-610 |
| VDI-40-DA40-32117 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 6000 | SL-20/TL-15 · SL-30/TL-25 (ô gộp 2 dòng đầu) | 5006-611 |
| VDI-40-DA40-32130 | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 6000 | SL-40 | 5006-612 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E |
|---|---|---|---|---|
| VDI-40-DA40-32104 | 109 | 34 | 86 | 104.85 |
| VDI-40-DA40-32117 | 109 | 34 | 86 | 117.55 |
| VDI-40-DA40-32130 | 109 | 34 | 86 | 130.25 |
Angular Heads — TYPE HAAS (2 Mã)
Angular Heads Type HAAS có 2 mã, cột A ghi ±90° như các khối Angular Heads ở những chuẩn khớp khác; bảng in thứ tự cột Max R.P.M. đứng trước cột S, khác mọi bảng khác trong trang.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X capacity | Max R.P.M. | S | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VDI-40-DA40-25B-117 | 40 | 2-16 ER25 | 4000 | 42 | 5006-621 |
| VDI-40-DA40-32B-117 | 40 | 2-20 ER32 | 4000 | 50 | 5006-622 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | M |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VDI-40-DA40-25B-117 | ±90° | 76 | 65.5 | 38 | 65 | 29.5 | 70 |
| VDI-40-DA40-32B-117 | ±90° | 76 | 88.5 | 38 | 65 | 52.5 | 70 |
Axial Drilling And Milling Heads — VDI-40 (Không In “TYPE HAAS”), E72 (1 Mã)
Ngoài 3 nhóm Type HAAS, VERTEX còn có 1 mã tiền tố VDI-40 lắp cutter arbor theo DIN 6358, không thuộc nhóm Type HAAS dù nằm trên cùng tờ catalogue — khối này không in chữ “TYPE HAAS” và không có cột MODELS.
Bảng chọn:
| ORDER NO. | D | X capacity | Max R.P.M. | S | i | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VDI-40-TDA40-20-104.85 | 40 | 1-13 ER20 | 3000 | 35 | 1 : 1 | 5006-631 |
Bảng kích thước:
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| VDI-40-TDA40-20-104.85 | 114.5 | 74.5 | 86 |
Ghi chú collet và cutter arbor in cạnh từng khối được tổng hợp ở mục tiếp theo.
Ghi Chú Collet Và Cutter Arbor Trên Catalogue Đầu Khoan Phay VDI
Ghi chú in cạnh khối chia thành 4 nhóm: 94 mã in “To be used for collet DIN 6499 · Collet is not included”; 21 mã in “To be used for cutter arbor according to DIN 6358”; 48 mã Tapping Heads và 4 mã Radial Milling Heads (DISK CUTTER UNITS) không in cụm nào trong hai cụm trên.
Các khối Drilling And Milling Heads (kể cả Offset, Backward, Double), Angular Heads và 3 khối Type HAAS ghi cạnh khối: “To be used for collet DIN 6499 · Collet is not included”. Khối Tapping Heads không ghi cụm này. Riêng 4 mã nhóm Radial Milling Heads (DISK CUTTER UNITS) ở E37, E40, E44, E47 chỉ ghi “External coolant supply”, không ghi collet hay cutter arbor.
Riêng 5 khối Axial Milling Heads (20 mã mang hậu tố C, có mặt ở DIN 1809, DIN 5480, DIN 5482, MT và IT) cùng mã VDI-40-TDA40-20-104.85 ở E72 — 21 mã — ghi: “To be used for cutter arbor according to DIN 6358 · External coolant and intermediate rings supply”.
Cỡ collet ER cụ thể của từng mã đã tra ở cột X Capacity phía trên — xem thêm thông số dải kẹp tại trang collet ER tiêu chuẩn.
Một số câu hỏi thường gặp khi chọn và tra mã đầu khoan phay VDI dẫn động được giải đáp trực tiếp bằng dữ liệu đã trình bày ở trên.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Đầu Khoan Phay VDI
Đầu khoan phay VDI dẫn động là gì?
Là dòng ổ gá VERTEX sản xuất theo 167 mã chia theo 5 chuẩn khớp truyền động (DIN 1809, DIN 5480, DIN 5482, MT, IT) và nhóm mã tiền tố VDI-40 Type HAAS; 94 mã ghi “To be used for collet DIN 6499”, riêng 21 mã (nhóm Axial Milling Heads và 1 mã VDI-40 ở E72) ghi “To be used for cutter arbor according to DIN 6358”.
Đầu khoan phay VDI dẫn động của VERTEX có mấy chuẩn khớp?
Năm chuẩn khớp: DIN 1809, DIN 5480, DIN 5482, MT (For “Baruffaldi” Type) và IT (For “Duplomatic” Type), cộng riêng nhóm mã tiền tố VDI-40 in “TYPE HAAS”, cột MODELS in SL-20/TL-15 · SL-30/TL-25 · SL-40. Mỗi chuẩn khớp ứng với một dải mã và cỡ D riêng, tra chi tiết ở các mục phía trên.
Chuẩn khớp MT và IT khác nhau ở điểm gì?
MT ghi “Power Transmission According To ‘BARUFFALDI'” và “MT: Frontal Transmission Coupling Gear is Fixed Version”; IT ghi “Power Transmission According To ‘DUPLOMATIC'” và “IT: Fron-side Coupling is Elastic Stroke”. MT có mã ở cỡ D 20, 30, 40, 50 (39 mã); IT có mã ở cỡ D 30 và 40 (18 mã); cả hai đều không có cột P như DIN 5480 và DIN 5482.
Đầu khoan phay VDI dẫn động có kèm collet không?
Không. Catalogue ghi rõ “Collet is not included” ở các khối dùng collet DIN 6499 (94 mã); riêng 21 mã (nhóm Axial Milling Heads và 1 mã VDI-40 ở E72) ghi “To be used for cutter arbor according to DIN 6358”. Bạn cần đặt collet riêng theo đúng cỡ đã tra ở cột X Capacity.
Đầu khoan phay hướng trục (Axial) và hướng kính (Radial) khác nhau ở đâu?
Axial Direction và Radial Direction (Star Turret) là hai hình vẽ in trên tờ E33. Mỗi chuẩn khớp đều có nhóm riêng cho từng hướng, ví dụ Axial Drilling And Milling Heads và Radial Drilling And Milling Heads ở từng chuẩn khớp.
Đầu khoan phay VDI-40 Type HAAS dùng cho những model máy nào?
Catalogue nêu đúng 3 model: SL-20/TL-15, SL-30/TL-25 và SL-40 — không nêu model HAAS nào khác ngoài ba tên này.




















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.