Ổ gá dao VDI DIN 69880 VERTEX loại tĩnh là dòng ổ gá lắp trực tiếp lên đài dao máy tiện CNC dùng chuôi tròn theo tiêu chuẩn DIN 69880, sản xuất theo 5 cỡ chuôi D 20, 30, 40, 50 và 60mm. Trang này tập hợp toàn bộ 235 mã, chia theo 9 nhóm chức năng: hướng kính, hướng trục, kết hợp, lỗ tròn, kẹp collet, mũi khoan tự kẹp, côn Morse, bạc giảm và trục kiểm — tương ứng 33 kiểu ổ gá gốc theo catalogue, từ B1 đến TB1. Mỗi kiểu có bảng mã và kích thước riêng kèm CODE NO., giúp bạn tra đúng chuôi, đúng chiều tay và đúng dụng cụ muốn lắp trước khi đặt hàng. Trước khi tra bảng mã, bạn cần phân biệt rõ ổ gá dao VDI loại tĩnh với các hệ lắp đài dao khác mà VERTEX cũng sản xuất.
Ổ Gá Dao VDI DIN 69880 Loại Tĩnh Là Gì
Ổ gá dao VDI DIN 69880 loại tĩnh là nhóm ổ gá không xoay, lắp cố định lên đài dao bằng chuôi tròn 5 cỡ D 20-60mm theo tiêu chuẩn DIN 69880. Catalogue VERTEX dùng tên “Static Holder” cho ba nhóm chính: Radial Static Holders (nhóm B), Axial Static Holders (nhóm C và T1) và Combined Static Holders (nhóm CB và D). Ổ gá loại tĩnh không có trục quay riêng — dụng cụ cắm vào ổ gá đứng yên trong khi đài dao di chuyển theo trục máy.
Chuôi lắp theo DIN 69880 có 5 cỡ đường kính d1:
- 20mm
- 30mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
Ổ gá dao VDI nằm trong nhóm phụ kiện máy tiện của VERTEX — xem toàn bộ danh mục phụ kiện máy tiện.
Toàn cảnh các hệ lắp trên đài dao (VDI, MAZAK, OKUMA) được trình bày tại bài ổ gá dao máy tiện CNC.
Muốn tra đúng mã, bạn cần đọc được quy tắc đặt tên — phần tiếp theo giải thích cách đọc mã theo đúng những gì catalogue thể hiện.
Cách Đọc Mã Ổ Gá Dao VDI
Mã ổ gá dao VDI ghép từ ký hiệu nhóm và các số kích thước chính, đọc được ngay từ tên mã mà không cần mở bảng.
- Mã dạng
<kiểu>-<D>x<n>của nhóm B1–B8, C1–C4, CB1–CB4 và D1–D2: số trước “x” là cột D, số sau “x” là cột H1. Ví dụ B1-30×20 cho D 30 và H1 20. - Mã E1, E2 dạng
<kiểu>-<D>x<n>: số sau “x” là cột D1 thay vì H1. Ví dụ E2-40×25 cho D 40 và D1 25. - Mã E4, TAPPER dạng
<kiểu>-<D>-ER<n>: số sau D là ký hiệu cỡ collet ER ngay trong tên gọi. Ví dụ E4-40-ER32 cho D 40 và collet ER32. - Mã F dạng
<kiểu><D>-MT<n>: số sau MT là cỡ côn Morse. Ví dụ F40-MT3 cho D 40 và côn MT3. - Mã T1 dạng
T1-<D>-<D1>-<L1>: ba số lần lượt là D, D1 và L1. Ví dụ T1-30-32-85 cho D 30, D1 32 và L1 85. - Mã bạc giảm côn Morse dạng
E<D1>-MT<n>: số đầu là D1, MT là cỡ côn. Ví dụ E32-MT2 cho D1 32 và côn MT2.
Cột D3 (khi bảng có cột này) luôn khớp đúng đường kính d3 của bảng tra chuôi VDI theo cỡ D tương ứng: D20 cho d3 50, D30 cho d3 68, D40 cho d3 83, D50 cho d3 98 và D60 cho d3 123 — bạn dùng số này để đối chiếu nhanh khi tra bảng.
Áp dụng cách đọc mã này vào nhóm ổ gá hướng kính B1–B8 trước — nhóm này gồm 40 mã, nhiều hơn C1–C4 và CB1–CB4 (20 mã mỗi nhóm) trong dòng lắp cán dao vuông.
Ổ Gá Dao Hướng Kính VDI (Radial Static Holders B1–B8)
Nhóm B1–B8 là ổ gá dao VDI hướng kính, cắm cán dao vuông ra phía đài dao theo hai chiều dài: Short (B1–B4) và Long (B5–B8). Mỗi chiều dài chia tiếp theo chiều tay kẹp — Right-hand và Left-hand — và cả 8 kiểu đều ghi External Coolant Supply, tức tưới nguội ngoài, không tưới nguội qua lòng dao.
B1, B2 (Short, Right-hand Và Left-hand)
B1 là ổ gá hướng kính chiều ngắn, chiều tay phải; B2 cùng kích thước nhưng chiều tay trái. Bạn tra mã và CODE NO. ở bảng dưới, kích thước tương ứng dùng chung cho cả hai chiều.
| D | ORDER NO. (Right-hand) | CODE NO. | ORDER NO. (Left-hand) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| 20 | B1-20×16 | 5006-180 | B2-20×16 | 5006-185 |
| 30 | B1-30×20 | 5006-181 | B2-30×20 | 5006-186 |
| 40 | B1-40×25 | 5006-182 | B2-40×25 | 5006-187 |
| 50 | B1-50×32 | 5006-183 | B2-50×32 | 5006-188 |
| 60 | B1-60×32 | 5006-184 | B2-60×32 | 5006-189 |
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B1-20×16 | 20 | 55 | 30 | 7 | 16 | 19 | 30 | 25 | 30 | 16 |
| B1-30×20 | 30 | 70 | 35 | 10 | 20 | 26 | 38 | 28 | 40 | 22 |
| B1-40×25 | 40 | 85 | 42.5 | 12.5 | 25 | 35 | 48 | 32.5 | 44 | 22 |
| B1-50×32 | 50 | 100 | 50 | 16 | 32 | 42 | 60 | 35 | 55 | 30 |
| B1-60×32 | 60 | 125 | 62.5 | 16 | 32 | 46 | 62.5 | 42.5 | 60 | 30 |
B2 in cùng kích thước với B1 ở từng cỡ D.

B3, B4 (Short, Right-hand Và Left-hand)
B3 và B4 cũng thuộc nhóm hướng kính chiều ngắn, khác B1 và B2 ở cột H2 (D30 đến D60) và cột H4 (D30 đến D50); tại D20, cả bốn kiểu in cùng trị số.
| D | ORDER NO. (Right-hand) | CODE NO. | ORDER NO. (Left-hand) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| 20 | B3-20×16 | 5006-190 | B4-20×16 | 5006-195 |
| 30 | B3-30×20 | 5006-191 | B4-30×20 | 5006-196 |
| 40 | B3-40×25 | 5006-192 | B4-40×25 | 5006-197 |
| 50 | B3-50×32 | 5006-193 | B4-50×32 | 5006-198 |
| 60 | B3-60×32 | 5006-194 | B4-60×32 | 5006-199 |
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B3-20×16 | 20 | 55 | 30 | 7 | 16 | 19 | 30 | 25 | 30 | 16 |
| B3-30×20 | 30 | 70 | 35 | 10 | 20 | 22 | 38 | 35 | 40 | 22 |
| B3-40×25 | 40 | 85 | 42.5 | 12.5 | 25 | 30 | 48 | 42.5 | 44 | 22 |
| B3-50×32 | 50 | 100 | 50 | 16 | 32 | 35 | 60 | 50 | 55 | 30 |
| B3-60×32 | 60 | 125 | 62.5 | 16 | 32 | 42.5 | 62.5 | 42.5 | 60 | 30 |
B4 in cùng kích thước với B3 ở từng cỡ D.
B5, B6 (Long, Right-hand Và Left-hand)
B5 là ổ gá hướng kính chiều dài, chiều tay phải; B6 cùng kích thước chiều tay trái. So với B1/B2 cùng cỡ D, cột B1 của B5 lớn hơn: tại D40, B5 in 118mm so với 85mm của B1-40×25.
| D | ORDER NO. (Right-hand) | CODE NO. | ORDER NO. (Left-hand) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| 20 | B5-20×16 | 5006-200 | B6-20×16 | 5006-205 |
| 30 | B5-30×20 | 5006-201 | B6-30×20 | 5006-206 |
| 40 | B5-40×25 | 5006-202 | B6-40×25 | 5006-207 |
| 50 | B5-50×32 | 5006-203 | B6-50×32 | 5006-208 |
| 60 | B5-60×32 | 5006-204 | B6-60×32 | 5006-209 |
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B5-20×16 | 20 | 75 | 50 | 7 | 16 | 19 | 30 | 25 | 30 | 16 |
| B5-30×20 | 30 | 100 | 65 | 10 | 20 | 26 | 38 | 28 | 40 | 22 |
| B5-40×25 | 40 | 118 | 76 | 12.5 | 25 | 35 | 48 | 32.5 | 44 | 22 |
| B5-50×32 | 50 | 130 | 80 | 16 | 32 | 42 | 60 | 35 | 55 | 30 |
| B5-60×32 | 60 | 145 | 83 | 16 | 32 | 46 | 62.5 | 42.5 | 60 | 30 |
B6 in cùng kích thước với B5 ở từng cỡ D.

B7, B8 (Long, Right-hand Và Left-hand)
B7 và B8 giữ chiều dài Long như B5 và B6, khác B5 và B6 ở cột H2 (D30 đến D60), cột H4 (D30 đến D50) và cột B2 tại D40 (75,5mm so với 76mm) cũng như D60 (82,5mm so với 83mm); tại D20, cả bốn kiểu in cùng trị số.
| D | ORDER NO. (Right-hand) | CODE NO. | ORDER NO. (Left-hand) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| 20 | B7-20×16 | 5006-210 | B8-20×16 | 5006-215 |
| 30 | B7-30×20 | 5006-211 | B8-30×20 | 5006-216 |
| 40 | B7-40×25 | 5006-212 | B8-40×25 | 5006-217 |
| 50 | B7-50×32 | 5006-213 | B8-50×32 | 5006-218 |
| 60 | B7-60×32 | 5006-214 | B8-60×32 | 5006-219 |
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B7-20×16 | 20 | 75 | 50 | 7 | 16 | 19 | 30 | 25 | 30 | 16 |
| B7-30×20 | 30 | 100 | 65 | 10 | 20 | 22 | 38 | 35 | 40 | 22 |
| B7-40×25 | 40 | 118 | 75.5 | 12.5 | 25 | 30 | 48 | 42.5 | 44 | 22 |
| B7-50×32 | 50 | 130 | 80 | 16 | 32 | 35 | 60 | 50 | 55 | 30 |
| B7-60×32 | 60 | 145 | 82.5 | 16 | 32 | 42.5 | 62.5 | 42.5 | 60 | 30 |
B8 in cùng kích thước với B7 ở từng cỡ D.
Ổ Gá Dao Hướng Trục VDI (Axial Static Holders C1–C4, T1, T1-X3)
Nhóm C1–C4 là ổ gá dao VDI hướng trục, cắm cán dao dọc theo trục đài dao thay vì hướng kính như nhóm B. C1 và C3 mang chiều Right-hand, C2 và C4 mang chiều Left-hand; cả 4 kiểu đều ghi External Coolant Supply.

C1, C2, C3 và C4 khác nhau theo từng cặp: C1 và C2 khác ở cột B1, B2, B3; C1 và C3 cũng như C2 và C4 khác ở cột H4 — nên mỗi kiểu giữ một bảng riêng thay vì gộp như nhóm B.
C1, C2, C3, C4
C1 là ổ gá hướng trục chiều tay phải, sản xuất ở 5 cỡ chuôi D từ 20 đến 60mm.
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 | L3 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C1-20×16 | 20 | 65 | 40 | 26 | 16 | 23 | 30 | 25 | 50 | 7 | 30 | 5006-220 |
| C1-30×20 | 30 | 70 | 35 | 17 | 20 | 28 | 38 | 28 | 70 | 10 | 30 | 5006-221 |
| C1-40×25 | 40 | 85 | 42.5 | 21 | 25 | – | 48 | 32.5 | 85 | 12.5 | 30 | 5006-222 |
| C1-50×32 | 50 | 100 | 50 | 26 | 32 | – | 60 | 35 | 100 | 16 | 40 | 5006-223 |
| C1-60×32 | 60 | 125 | 62.5 | 33 | 32 | – | 62.5 | 42.5 | 125 | 16 | 40 | 5006-224 |
C2 cùng nhóm hướng trục nhưng chiều tay trái; kích thước B1, B2 và B3 khác C1 ở cỡ D30, D40 và D50 (D20 và D60 in cùng trị số).
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 | L3 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C2-20×16 | 20 | 65 | 40 | 26 | 16 | 23 | 30 | 25 | 50 | 7 | 30 | 5006-225 |
| C2-30×20 | 30 | 76 | 41 | 23 | 20 | 28 | 38 | 28 | 70 | 10 | 30 | 5006-226 |
| C2-40×25 | 40 | 90 | 47.5 | 25.5 | 25 | – | 48 | 32.5 | 85 | 12.5 | 30 | 5006-227 |
| C2-50×32 | 50 | 105 | 55 | 30.5 | 32 | – | 60 | 35 | 100 | 16 | 40 | 5006-228 |
| C2-60×32 | 60 | 125 | 62.5 | 33 | 32 | – | 62.5 | 42.5 | 125 | 16 | 40 | 5006-229 |
C3 là ổ gá hướng trục chiều tay phải; chỉ cột H4 khác C1, ở các cỡ D30 đến D60.
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 | L3 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C3-20×16 | 20 | 65 | 40 | 26 | 16 | 23 | 30 | 25 | 50 | 7 | 30 | 5006-230 |
| C3-30×20 | 30 | 70 | 35 | 17 | 20 | 28 | 38 | 35 | 70 | 10 | 30 | 5006-231 |
| C3-40×25 | 40 | 85 | 42.5 | 21 | 25 | – | 48 | 42.5 | 85 | 12.5 | 30 | 5006-232 |
| C3-50×32 | 50 | 100 | 50 | 26 | 32 | – | 60 | 50 | 100 | 16 | 40 | 5006-233 |
| C3-60×32 | 60 | 125 | 62.5 | 33 | 32 | – | 62.5 | 62.5 | 125 | 16 | 40 | 5006-234 |
C4 cùng nhóm với C3 nhưng chiều tay trái; chỉ cột H4 khác C2, ở các cỡ D30 đến D60, giống cách C3 khác C1 — cột B1, B2 và B3 của C4 và C2 in cùng trị số.
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 | L3 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C4-20×16 | 20 | 65 | 40 | 26 | 16 | 23 | 30 | 25 | 50 | 7 | 30 | 5006-235 |
| C4-30×20 | 30 | 76 | 41 | 23 | 20 | 28 | 38 | 35 | 70 | 10 | 30 | 5006-236 |
| C4-40×25 | 40 | 90 | 47.5 | 25.5 | 25 | – | 48 | 42.5 | 85 | 12.5 | 30 | 5006-237 |
| C4-50×32 | 50 | 105 | 55 | 30.5 | 32 | – | 60 | 50 | 100 | 16 | 40 | 5006-238 |
| C4-60×32 | 60 | 125 | 62.5 | 33 | 32 | – | 62.5 | 62.5 | 125 | 16 | 40 | 5006-239 |
Ở cả 4 bảng C1, C2, C3 và C4, cột H2 in dấu “-” tại các cỡ D40, D50 và D60. Cột L2 vẫn có số ở mọi cỡ, kể cả 3 cỡ đó: L2 bằng 12,5 tại D40 và bằng 16 tại D50 cũng như D60, áp dụng giống nhau cho cả C1, C2, C3 và C4.
T1 Và T1-X3
T1 là ổ gá hướng trục có tưới nguội cả ngoài lẫn trong lòng dao, sản xuất ở 2 cỡ chuôi D 30 và 40. T1-X3 cùng nhóm hướng trục nhưng chỉ có tưới nguội ngoài, sản xuất riêng ở cỡ D 30.
| ORDER NO. | D | D1 | H1 | H2 | H3 | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T1-30-32-65 | 30 | 32 | 65 | 52 | 62 | 65 | 90 | 5006-355 |
| T1-30-32-85 | 30 | 32 | 65 | 52 | 62 | 85 | 108 | 5006-356 |
| T1-30-32-100 | 30 | 32 | 65 | 52 | 62 | 100 | 123 | 5006-357 |
| T1-30-32-120 | 30 | 32 | 65 | 52 | 62 | 120 | 143 | 5006-358 |
| T1-40-32-85 | 40 | 32 | 80 | 65 | 85 | 85 | 112 | 5006-359 |
| T1-40-40-85 | 40 | 40 | 80 | 65 | 85 | 85 | 112 | 5006-360 |
| T1-40-40-100 | 40 | 40 | 80 | 65 | 85 | 100 | 127 | 5006-361 |
| ORDER NO. | D | D1 | H1 | H2 | H3 | L1 | L2 | L3 | L4 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| T1-30-3X25 | 30 | 25 | 65 | 65 | 62 | 42 | 85 | 128 | 148 | 5006-362 |
Ngoài cắm cán dao vuông, VERTEX còn sản xuất ổ gá kết hợp cả hai hướng trong một thân — trình bày ở nhóm CB và D tiếp theo.
Ổ Gá Dao Kết Hợp VDI (Combined Static Holders CB1–CB4, D1–D2)
Nhóm CB1–CB4 và D1–D2 là ổ gá dao VDI kết hợp, catalogue in tên “Combined Static Holders”.

CB1, CB2, CB3, CB4
CB1 là ổ gá kết hợp chiều tay phải, sản xuất ở 5 cỡ chuôi D từ 20 đến 60mm.
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CB1-20×16 | 20 | 65 | 40 | 14 | 16 | 19 | 30 | 25 | 50 | 14 | 5006-240 |
| CB1-30×20 | 30 | 74 | 40 | 18 | 20 | 26 | 38 | 28 | 70 | 18 | 5006-241 |
| CB1-40×25 | 40 | 85 | 45 | 22 | 25 | 35 | 48 | 32.5 | 100 | 22 | 5006-242 |
| CB1-50×32 | 50 | 105 | 55 | 25 | 32 | 42 | 60 | 35 | 120 | 25 | 5006-243 |
| CB1-60×32 | 60 | 125 | 62.5 | 30 | 32 | 46 | 62.5 | 42.5 | 135 | 30 | 5006-244 |
CB2 cùng nhóm kết hợp nhưng chiều tay trái; kích thước B2 ở cỡ D40 là 47mm, khác CB1 (45mm) dù cùng cỡ chuôi.
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CB2-20×16 | 20 | 65 | 40 | 14 | 16 | 19 | 30 | 25 | 50 | 14 | 5006-245 |
| CB2-30×20 | 30 | 74 | 40 | 18 | 20 | 26 | 38 | 28 | 70 | 18 | 5006-246 |
| CB2-40×25 | 40 | 85 | 47 | 22 | 25 | 35 | 48 | 32.5 | 100 | 22 | 5006-247 |
| CB2-50×32 | 50 | 105 | 55 | 25 | 32 | 42 | 60 | 35 | 120 | 25 | 5006-248 |
| CB2-60×32 | 60 | 125 | 62.5 | 30 | 32 | 46 | 62.5 | 42.5 | 135 | 30 | 5006-249 |
CB3 là ổ gá kết hợp chiều tay phải với một số ô H2, H3 và H4 khác CB1 — ví dụ tại D20, CB3 in H3 25 và H4 30 (CB1 in 30 và 25); tại D50, CB3 in H3 50 và H4 60 (CB1 in 60 và 35).
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CB3-20×16 | 20 | 65 | 40 | 14 | 16 | 19 | 25 | 30 | 50 | 14 | 5006-250 |
| CB3-30×20 | 30 | 74 | 40 | 18 | 20 | 22 | 38 | 28 | 70 | 18 | 5006-251 |
| CB3-40×25 | 40 | 85 | 45 | 22 | 25 | 30 | 48 | 32.5 | 100 | 22 | 5006-252 |
| CB3-50×32 | 50 | 105 | 55 | 25 | 32 | 35 | 50 | 60 | 120 | 25 | 5006-253 |
| CB3-60×32 | 60 | 125 | 62.5 | 30 | 32 | 42.5 | 62.5 | 62.5 | 135 | 30 | 5006-254 |
CB4 cùng nhóm với CB3 nhưng chiều tay trái: tại D30, CB4 có H3 28 và H4 38; tại D40, CB4 có H3 32,5 và H4 48.
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CB4-20×16 | 20 | 65 | 40 | 14 | 16 | 19 | 30 | 25 | 50 | 14 | 5006-255 |
| CB4-30×20 | 30 | 74 | 40 | 18 | 20 | 22 | 28 | 38 | 70 | 18 | 5006-256 |
| CB4-40×25 | 40 | 85 | 47 | 22 | 25 | 30 | 32.5 | 48 | 100 | 22 | 5006-257 |
| CB4-50×32 | 50 | 105 | 55 | 25 | 32 | 35 | 60 | 50 | 120 | 25 | 5006-258 |
| CB4-60×32 | 60 | 125 | 62.5 | 30 | 32 | 42.5 | 62.5 | 62.5 | 135 | 30 | 5006-259 |
D1, D2
D1 và D2 là biến thể kết hợp có thêm cột α, chiều tay phải và tay trái tương ứng.
| D | ORDER NO. (Right-hand) | CODE NO. | ORDER NO. (Left-hand) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| 30 | D1-30×20 | 5006-260 | D2-30×20 | 5006-264 |
| 40 | D1-40×25 | 5006-261 | D2-40×25 | 5006-265 |
| 50 | D1-50×32 | 5006-262 | D2-50×32 | 5006-266 |
| 60 | D1-60×32 | 5006-263 | D2-60×32 | 5006-267 |
| ORDER NO. | D | B1 | B2 | B3 | B4 | H1 | H2 | H3 | H4 | L1 | L2 | α |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D1-30×20 | 30 | 35 | 17 | 41 | 23 | 20 | 38 | 35 | 30 | 60 | 42 | 25° |
| D1-40×25 | 40 | 42.5 | 21 | 47.5 | 25.5 | 25 | 48 | 42.5 | 40 | 72 | 50 | 25° |
| D1-50×32 | 50 | 50 | 26 | 55 | 30.5 | 32 | 60 | 50 | – | 85 | 60 | – |
| D1-60×32 | 60 | 57.5 | 33 | 57.5 | 33 | 32 | 62.5 | 62.5 | – | 110 | 85 | – |
D2 in cùng kích thước với D1 ở từng cỡ D. Cột H4 và cột α in dấu “-” tại các cỡ D50 và D60 của cả D1 và D2.

Với dụng cụ cán tròn thay vì cán vuông — mũi khoan U, cán tiện lỗ, collet — VERTEX dùng nhóm ổ gá lỗ tròn E trình bày ở phần sau.
Ổ Gá Dao Lỗ Tròn VDI Cho Cán Tròn Và Cán Tiện Lỗ (E1, E2, E2-X2)
Với dụng cụ cán tròn — mũi khoan U hoặc cán tiện lỗ — VERTEX dùng nhóm ổ gá lỗ tròn E1 và E2 thay vì kẹp cán vuông như nhóm B và C. E1 dùng cho mũi khoan U, tưới nguội trong lòng dao (Internal Coolant Supply); E2 là ổ gá cán tiện lỗ (Boring Bar Holder), chỉ tưới nguội ngoài, và có 36 mã — nhiều hơn mọi bảng còn lại của trang này (bảng lớn thứ hai là RS-W với 21 mã). E2-X2 là biến thể tưới nguội cả trong lẫn ngoài (External, internal coolant supply), chỉ có 2 mã.

E1 (14 Mã, U Drills)
E1 lắp mũi khoan U, in “Internal Coolant Supply” (tưới nguội trong), sản xuất từ D 20 đến D 50 với D1 từ 20 đến 50mm.
| ORDER NO. | D | D1 | D2 | D3 | H | L1 | L2 | L3 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| E1-20×20 | 20 | 20 | 40 | 50 | – | 67 | 57 | 18 | 5006-268 |
| E1-20×25 | 20 | 25 | 45 | 50 | – | 71 | 59 | 18 | 5006-269 |
| E1-30×20 | 30 | 20 | 40 | 68 | 28 | 67 | 54 | 22 | 5006-270 |
| E1-30×25 | 30 | 25 | 45 | 68 | 28 | 71 | 59 | 22 | 5006-271 |
| E1-30×32 | 30 | 32 | 52 | 68 | 28 | 75 | 63 | 22 | 5006-272 |
| E1-40×20 | 40 | 20 | 40 | 83 | 32.5 | 67 | 54 | 22 | 5006-273 |
| E1-40×25 | 40 | 25 | 45 | 83 | 32.5 | 75 | 59 | 22 | 5006-274 |
| E1-40×32 | 40 | 32 | 52 | 83 | 32.5 | 75 | 63 | 22 | 5006-275 |
| E1-40×40 | 40 | 40 | 60 | 83 | 32.5 | 90 | 73 | 22 | 5006-276 |
| E1-50×20 | 50 | 20 | 40 | 98 | 35 | 67 | 54 | 30 | 5006-277 |
| E1-50×25 | 50 | 25 | 45 | 98 | 35 | 80 | 59 | 30 | 5006-278 |
| E1-50×32 | 50 | 32 | 52 | 98 | 35 | 80 | 63 | 30 | 5006-279 |
| E1-50×40 | 50 | 40 | 60 | 98 | 35 | 90 | 73 | 30 | 5006-280 |
| E1-50×50 | 50 | 50 | 70 | 98 | 35 | 100 | 83 | 30 | 5006-281 |
Cột H để trống tại cỡ D20.
E2 (36 Mã, Boring Bar Holder)
E2 kẹp cán tiện lỗ, tưới nguội ngoài, sản xuất từ D 20 đến D 60 với D1 từ 8 đến 50mm.
| ORDER NO. | D | D1 | D2 | D3 | H | L1 | L2 | L3 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| E2-20×8 | 20 | 8 | 40 | 50 | – | 50 | 41 | 18 | 5006-282 |
| E2-20×10 | 20 | 10 | 40 | 50 | – | 50 | 41 | 18 | 5006-283 |
| E2-20×12 | 20 | 12 | 40 | 50 | – | 50 | 41 | 18 | 5006-284 |
| E2-20×16 | 20 | 16 | 40 | 50 | – | 50 | 41 | 18 | 5006-285 |
| E2-20×20 | 20 | 20 | 50 | 50 | – | 50 | 41 | – | 5006-286 |
| E2-20×25 | 20 | 25 | 50 | 50 | – | 60 | 41 | – | 5006-287 |
| E2-30×8 | 30 | 8 | 50 | 68 | 28 | 60 | 51 | 22 | 5006-288 |
| E2-30×10 | 30 | 10 | 50 | 68 | 28 | 60 | 51 | 22 | 5006-289 |
| E2-30×12 | 30 | 12 | 50 | 68 | 28 | 60 | 51 | 22 | 5006-290 |
| E2-30×16 | 30 | 16 | 55 | 68 | 28 | 60 | 51 | 22 | 5006-291 |
| E2-30×20 | 30 | 20 | 58 | 68 | 28 | 60 | 51 | 22 | 5006-292 |
| E2-30×25 | 30 | 25 | 62 | 68 | 28 | 60 | 51 | 22 | 5006-293 |
| E2-30×32 | 30 | 32 | 68 | 68 | 28 | 75 | 61 | – | 5006-294 |
| E2-40×10 | 40 | 10 | 50 | 83 | 32.5 | 75 | 61 | 22 | 5006-295 |
| E2-40×12 | 40 | 12 | 50 | 83 | 32.5 | 75 | 61 | 22 | 5006-296 |
| E2-40×16 | 40 | 16 | 56 | 83 | 32.5 | 75 | 61 | 22 | 5006-297 |
| E2-40×20 | 40 | 20 | 56 | 83 | 32.5 | 75 | 61 | 22 | 5006-298 |
| E2-40×25 | 40 | 25 | 62 | 83 | 32.5 | 75 | 61 | 22 | 5006-299 |
| E2-40×32 | 40 | 32 | 72 | 83 | 32.5 | 75 | 61 | 22 | 5006-300 |
| E2-40×40 | 40 | 40 | 83 | 83 | 32.5 | 85 | 76 | – | 5006-301 |
| E2-50×10 | 50 | 10 | 50 | 98 | 35 | 90 | 76 | 30 | 5006-302 |
| E2-50×12 | 50 | 12 | 56 | 98 | 35 | 90 | 76 | 30 | 5006-303 |
| E2-50×16 | 50 | 16 | 56 | 98 | 35 | 90 | 76 | 30 | 5006-304 |
| E2-50×20 | 50 | 20 | 62 | 98 | 35 | 90 | 76 | 30 | 5006-305 |
| E2-50×25 | 50 | 25 | 72 | 98 | 35 | 90 | 76 | 30 | 5006-306 |
| E2-50×32 | 50 | 32 | 72 | 98 | 35 | 90 | 76 | 30 | 5006-307 |
| E2-50×40 | 50 | 40 | 80 | 98 | 35 | 90 | 76 | 30 | 5006-308 |
| E2-50×50 | 50 | 50 | 90 | 98 | 35 | 95 | 86 | 30 | 5006-309 |
| E2-60×10 | 60 | 10 | 68 | 123 | 42.5 | 90 | 76 | 35 | 5006-310 |
| E2-60×12 | 60 | 12 | 68 | 123 | 42.5 | 90 | 76 | 35 | 5006-311 |
| E2-60×16 | 60 | 16 | 68 | 123 | 42.5 | 90 | 76 | 35 | 5006-312 |
| E2-60×20 | 60 | 20 | 68 | 123 | 42.5 | 90 | 76 | 35 | 5006-313 |
| E2-60×25 | 60 | 25 | 68 | 123 | 42.5 | 90 | 76 | 35 | 5006-314 |
| E2-60×32 | 60 | 32 | 68 | 123 | 42.5 | 90 | 76 | 35 | 5006-315 |
| E2-60×40 | 60 | 40 | 98 | 123 | 42.5 | 90 | 76 | 35 | 5006-316 |
| E2-60×50 | 60 | 50 | 98 | 123 | 42.5 | 95 | 86 | 35 | 5006-317 |
Cột H để trống tại cỡ D20, và một số dòng để trống ở cột L3.
E2-X2 (2 Mã, Tưới Nguội Trong Và Ngoài)
E2-X2 là biến thể của E2 có thêm tưới nguội trong lòng dao, sản xuất ở 2 cỡ chuôi D 30 và 40.
| ORDER NO. | D (DIN 69880) | D1 | L1 | L2 | L3 | L4 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| E2-30-2X25-35 | 30 | 25 | 65 | 60 | 35 | 56.5 | 5006-318 |
| E2-40-2X40-65 | 40 | 40 | 85 | 80 | 65 | 91.5 | 5006-319 |
Khi cán tròn cần kẹp qua collet thay vì kẹp trực tiếp, chuyển sang nhóm E3, E4 và TAPPER ở phần tiếp theo.
Ổ Gá Dao Kẹp Collet Và Mũi Khoan VDI (E3, E4, TAPPER, CHUCK)
Khi dụng cụ cần kẹp qua collet thay vì kẹp trực tiếp, VERTEX dùng ổ gá E3 cho collet DIN 6388 và E4 hoặc TAPPER cho collet DIN 6499 — nhưng E4 và TAPPER có dải cỡ ER khác nhau, chung hai cỡ ER25 và ER32.

E3 (5 Mã, For Collet DIN 6388)
E3 kẹp collet theo tiêu chuẩn DIN 6388, cỡ OZ25 và OZ32, sản xuất từ D 30 đến D 50.
| ORDER NO. | D | D1 | D2 | D3 | H | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| E3-30-OZ25 | 30 | 2-25 | 60 | 68 | 28 | 75 | 22 | 5006-320 |
| E3-40-OZ25 | 40 | 2-25 | 60 | 83 | 32.5 | 75 | 22 | 5006-321 |
| E3-40-OZ32 | 40 | 4-32 | 78 | 83 | 32.5 | 90 | 22 | 5006-322 |
| E3-50-OZ25 | 50 | 2-25 | 60 | 98 | 35 | 75 | 30 | 5006-323 |
| E3-50-OZ32 | 50 | 4-32 | 78 | 98 | 35 | 90 | 30 | 5006-324 |
Ổ gá E3 kẹp collet theo tiêu chuẩn DIN 6388, cỡ OZ25 và OZ32 — xem thêm tại trang bầu kẹp collet OZ25.
E4 (8 Mã, For Collet DIN 6499, Cỡ ER25–ER50)
E4 kẹp collet theo tiêu chuẩn DIN 6499, dải cỡ ER25 đến ER50, sản xuất từ D 20 đến D 60.
| ORDER NO. | D | D1 | D2 | D3 | H | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| E4-20-ER25 | 20 | 1-16 | 42 | 50 | – | 50 | 18 | 5006-325 |
| E4-30-ER25 | 30 | 1-16 | 42 | 68 | 28 | 53 | 22 | 5006-326 |
| E4-30-ER32 | 30 | 2-20 | 50 | 68 | 28 | 57 | 22 | 5006-327 |
| E4-40-ER32 | 40 | 2-20 | 50 | 83 | 32.5 | 62 | 22 | 5006-328 |
| E4-40-ER40 | 40 | 3-26 | 63 | 83 | 32.5 | 75 | 22 | 5006-329 |
| E4-50-ER40 | 50 | 3-26 | 63 | 98 | 35 | 75 | 30 | 5006-330 |
| E4-60-ER40 | 60 | 3-26 | 63 | 123 | 42.5 | 75 | 30 | 5006-331 |
| E4-60-ER50 | 60 | 10-34 | 78 | 123 | 42.5 | 75 | 30 | 5006-332 |
Ổ gá E4 kẹp collet theo tiêu chuẩn DIN 6499, dải cỡ ER25 đến ER50 — xem chi tiết dải cỡ tại trang collet ER tiêu chuẩn.
TAPPER (5 Mã, For Collet DIN 6499, Cỡ ER20–ER32)
TAPPER cũng kẹp collet theo DIN 6499 như E4: TAPPER có ER20, ER25, ER32; E4 có ER25, ER32, ER40, ER50. Hình vẽ TAPPER ghi “Elastic stroke”.
| ORDER NO. | D | D1 | D2 | D3 | H | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TAP-20-ER20 | 20 | 1-13 | 34 | 50 | – | 60 | 18 | 5006-333 |
| TAP-30-ER25 | 30 | 1-16 | 42 | 68 | 28 | 68 | 22 | 5006-334 |
| TAP-40-ER25 | 40 | 1-16 | 42 | 83 | 32.5 | 73 | 22 | 5006-335 |
| TAP-50-ER32 | 50 | 2-20 | 50 | 98 | 35 | 83 | 30 | 5006-336 |
| TAP-60-ER32 | 60 | 2-20 | 50 | 123 | 42.5 | 85 | 30 | 5006-337 |
CHUCK (5 Mã, Keyless Drill Chuck)
CHUCK in “KEYLESS DRILL CHUCK” (đầu kẹp mũi khoan không chìa), sản xuất từ D 30 đến D 50; cột D1 trong bảng dưới in ký hiệu “1-13” hoặc “3-16” theo từng mã.
| ORDER NO. | D | D1 | D2 | D3 | H | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CHUCK-30-13 | 30 | 1-13 | 51 | 68 | 28 | 85 | 22 | 5006-338 |
| CHUCK-40-13 | 40 | 1-13 | 51 | 83 | 32.5 | 85 | 22 | 5006-339 |
| CHUCK-40-16 | 40 | 3-16 | 58 | 83 | 32.5 | 90 | 22 | 5006-340 |
| CHUCK-50-13 | 50 | 1-13 | 51 | 98 | 35 | 85 | 30 | 5006-341 |
| CHUCK-50-16 | 50 | 3-16 | 58 | 98 | 35 | 90 | 30 | 5006-342 |
Với dụng cụ có chuôi côn Morse thay vì chuôi trụ, VERTEX sản xuất riêng ổ gá nhóm F trình bày ở phần kế tiếp.
Ổ Gá Dao Côn Morse VDI (F)
Nhóm F là ổ gá dao VDI lắp dụng cụ chuôi côn Morse theo tiêu chuẩn DIN 228, từ MT1 đến MT4, sản xuất từ D 20 đến D 60 với 12 mã.
| ORDER NO. | D | D1 | D2 | D3 | H | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| F20-MT1 | 20 | MT1 | – | 50 | – | 23 | – | 5006-343 |
| F30-MT1 | 30 | MT1 | 52 | 68 | 28 | 27 | 22 | 5006-344 |
| F30-MT2 | 30 | MT2 | 58 | 68 | 28 | 43 | 22 | 5006-345 |
| F30-MT3 | 30 | MT3 | 64 | 68 | 28 | 66 | 22 | 5006-346 |
| F40-MT2 | 40 | MT2 | 66 | 83 | 32.5 | 43 | 22 | 5006-347 |
| F40-MT3 | 40 | MT3 | 72 | 83 | 32.5 | 58 | 22 | 5006-348 |
| F40-MT4 | 40 | MT4 | 72 | 83 | 32.5 | 78 | 22 | 5006-349 |
| F50-MT2 | 50 | MT2 | 55 | 98 | 35 | 36 | 30 | 5006-350 |
| F50-MT3 | 50 | MT3 | 60 | 98 | 35 | 44 | 30 | 5006-351 |
| F50-MT4 | 50 | MT4 | 70 | 98 | 35 | 71 | 30 | 5006-352 |
| F60-MT3 | 60 | MT3 | 58 | 123 | 42.5 | 36 | 30 | 5006-353 |
| F60-MT4 | 60 | MT4 | 68 | 123 | 42.5 | 50 | 30 | 5006-354 |
F20-MT1 để trống các cột D2, H và L2.

Xem thêm áo côn mũi khoan MT tại trang áo côn mũi khoan MT.
Ngoài ổ gá F lắp thẳng côn Morse, VERTEX còn sản xuất riêng bạc giảm côn Morse — trình bày ở phần bạc giảm và trục kiểm tiếp theo.
Bạc Giảm Và Trục Kiểm Cho Ổ Gá Dao VDI (RS-W, RS, RS-MT, TE, TB1)
RS-W in “External Coolant Supply · For Boring Bar Holder”; RS in “For Boring Bar Holder”. RS-MT in “Tool holders with morse taper according to DIN 228”, cỡ MT1 đến MT4, D1 32, 40 và 50, cùng tiêu chuẩn DIN 228 với nhóm F. TE in “Auto taper with cylindric shaft · To be used for collet DIN 6499”, cỡ ER16 đến ER32. TB1 là trục kiểm (Test Mandrel) theo DIN 69880, 3 cỡ D 30, 40 và 50.
Mã bạc giảm dùng tiền tố “E” (E20-6, E32-MT1…) khác hoàn toàn với mã ổ gá lỗ tròn E1–E4 (E2-40×25…) — đây là 2 nhóm sản phẩm khác nhau dù trùng ký tự đầu, bạn cần đọc đúng tên nhóm ngay trước mã để không nhầm.
RS-W, RS (Bạc Giảm Cho Ổ Gá Tiện Lỗ)
RS-W in “External Coolant Supply · For Boring Bar Holder”, sản xuất ở 21 mã từ D1 20 đến D1 50.
| ORDER NO. | D1 | D2 | L | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| E20-6 | 20 | 6 | 40 | 5006-369 |
| E20-8 | 20 | 8 | 40 | 5006-370 |
| E20-10 | 20 | 10 | 40 | 5006-371 |
| E25-6 | 25 | 6 | 50 | 5006-372 |
| E25-8 | 25 | 8 | 50 | 5006-373 |
| E25-10 | 25 | 10 | 50 | 5006-374 |
| E25-12 | 25 | 12 | 50 | 5006-375 |
| E32-6 | 32 | 6 | 60 | 5006-376 |
| E32-8 | 32 | 8 | 60 | 5006-377 |
| E32-10 | 32 | 10 | 60 | 5006-378 |
| E32-12 | 32 | 12 | 60 | 5006-379 |
| E40-6 | 40 | 6 | 70 | 5006-381 |
| E40-8 | 40 | 8 | 70 | 5006-382 |
| E40-10 | 40 | 10 | 70 | 5006-383 |
| E40-12 | 40 | 12 | 70 | 5006-384 |
| E50-8 | 50 | 8 | 80 | 5006-388 |
| E50-10 | 50 | 10 | 80 | 5006-389 |
| E50-12 | 50 | 12 | 80 | 5006-390 |
| E50-16 | 50 | 16 | 80 | 5006-391 |
| E50-20 | 50 | 20 | 80 | 5006-392 |
| E50-25 | 50 | 25 | 80 | 5006-393 |
RS in “For Boring Bar Holder”, có thêm ký hiệu K trong tên mã, sản xuất ở 13 mã.
| ORDER NO. | D1 | D2 | L | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| E20-12-K | 20 | 12 | 40 | 5006-399 |
| E20-16-K | 20 | 16 | 40 | 5006-400 |
| E25-16-K | 25 | 16 | 50 | 5006-401A |
| E25-20-K | 25 | 20 | 50 | 5006-401 |
| E32-16-K | 32 | 16 | 60 | 5006-402A |
| E32-20-K | 32 | 20 | 60 | 5006-402B |
| E32-25-K | 32 | 25 | 60 | 5006-402 |
| E40-16-K | 40 | 16 | 70 | 5006-403A |
| E40-20-K | 40 | 20 | 70 | 5006-403B |
| E40-25-K | 40 | 25 | 70 | 5006-403C |
| E40-32-K | 40 | 32 | 70 | 5006-403 |
| E50-32-K | 50 | 32 | 85 | 5006-404A |
| E50-40-K | 50 | 40 | 85 | 5006-404 |

RS-MT, TE (Bạc Giảm Côn Morse Và Bạc Auto)
RS-MT in “Tool holders with morse taper according to DIN 228”, cỡ MT1 đến MT4, D1 32, 40 và 50, cùng tiêu chuẩn DIN 228 với nhóm F, sản xuất ở 11 mã.
| ORDER NO. | D1 | MT | L | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| E32-MT1 | 32 | MT1 | 60 | 5006-410 |
| E32-MT2 | 32 | MT2 | 60 | 5006-411 |
| E32-MT3 | 32 | MT3 | 60 | 5006-412 |
| E40-MT1 | 40 | MT1 | 70 | 5006-414 |
| E40-MT2 | 40 | MT2 | 70 | 5006-415 |
| E40-MT3 | 40 | MT3 | 70 | 5006-416 |
| E40-MT4 | 40 | MT4 | 70 | 5006-417 |
| E50-MT1 | 50 | MT1 | 85 | 5006-418 |
| E50-MT2 | 50 | MT2 | 85 | 5006-419 |
| E50-MT3 | 50 | MT3 | 85 | 5006-420 |
| E50-MT4 | 50 | MT4 | 85 | 5006-421 |
TE in “Auto taper with cylindric shaft · To be used for collet DIN 6499”, cỡ ER16 đến ER32, cùng chuẩn collet với E4 và TAPPER nhưng ở dải cỡ riêng; hình vẽ ghi “Elastic stroke”.
| ORDER NO. | D1 | D2 | (không có tiêu đề in) | D3 | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TE25-ER16 | 25 | 1-10 | M3-M12 | ER16 32 | 70.5 | 30 | 5006-430 |
| TE32-ER20 | 32 | 2-13 | M3-M16 | ER20 35 | 65 | 40 | 5006-431 |
| TE40-ER25 | 40 | 2-16 | M4-M20 | ER25 42 | 75 | 43 | 5006-432 |
| TE50-ER32 | 50 | 3-20 | M6-M24 | ER32 50 | 85 | 48 | 5006-433 |
Cột thứ tư trong bảng trên (M3-M12 đến M6-M24) không có tiêu đề in trên catalogue — bạn tra nguyên văn như in. Ô D3 in nguyên “ER16 32” cho mã đầu tiên, không tách thành hai giá trị riêng.

TB1 (Trục Kiểm)
TB1 là trục kiểm (Test Mandrel) theo tiêu chuẩn DIN 69880, sản xuất ở 3 cỡ D 30, 40 và 50.
| ORDER NO. | D (DIN 69880) | D2 | D3 | L1 | L2 | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TB1-30 | 30 | 30 | 68 | 115 | 15 | 5006-434 |
| TB1-40 | 40 | 40 | 83 | 115 | 15 | 5006-435 |
| TB1-50 | 50 | 50 | 98 | 115 | 15 | 5006-436 |
Sau khi chọn đúng nhóm ổ gá và bạc giảm cần thiết, phần tiếp theo tổng hợp lại thành bảng chọn nhanh theo dụng cụ muốn lắp.
Cách Chọn Ổ Gá Dao VDI Theo Dụng Cụ Muốn Lắp
Chọn đúng ổ gá dao VDI bắt đầu từ loại dụng cụ muốn lắp lên đài dao, không phải từ cỡ D.
| Muốn lắp gì lên đài dao | Nhóm ổ gá VDI phù hợp | Cỡ D catalogue liệt kê |
|---|---|---|
| Cán dao tiện vuông, hướng kính | B1–B8 | 20–60 |
| Cán dao tiện vuông, hướng trục | C1–C4, T1, T1-X3 | 20–60 (T1: 30, 40 · T1-X3: 30) |
| Cán dao tiện vuông, kết hợp 2 hướng | CB1–CB4, D1–D2 | 20–60 (D1/D2: 30–60) |
| Cán tròn, mũi khoan U (tưới nguội trong) | E1 | 20–50 |
| Cán tiện lỗ (Boring Bar) | E2, E2-X2 | 20–60 (E2-X2: 30, 40) |
| Collet DIN 6388 (OZ25, OZ32) | E3 | 30–50 |
| Collet DIN 6499, cỡ ER25–ER50 | E4 | 20–60 |
| Collet DIN 6499, cỡ ER20–ER32 | TAPPER | 20–60 |
| Collet DIN 6499, cỡ ER16–ER32 (bạc auto) | TE | 25–50 |
| KEYLESS DRILL CHUCK (đầu kẹp mũi khoan không chìa) | CHUCK | 30–50 |
| Dụng cụ chuôi côn Morse DIN 228 | F: 20–60 · RS-MT (bạc giảm): 32–50 | — |
| Trục kiểm (Test Mandrel) | TB1 (Test Mandrel) | 30–50 |
Một số câu hỏi thường gặp khi tra mã ổ gá dao VDI được giải đáp trực tiếp bằng dữ liệu bảng phía trên.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ổ Gá Dao VDI
Ổ gá dao VDI DIN 69880 loại tĩnh có những nhóm nào?
Chín nhóm chính: hướng kính (B1–B8), hướng trục (C1–C4, T1, T1-X3), kết hợp (CB1–CB4, D1–D2), lỗ tròn (E1, E2, E2-X2), kẹp collet (E3, E4, TAPPER), mũi khoan tự kẹp (CHUCK), côn Morse (F), bạc giảm (RS-W, RS, RS-MT, TE) và trục kiểm (TB1).
Ổ gá dao VDI B1 và B2 khác nhau ở điểm gì?
B1 và B2 có cùng kích thước D, B1–B3, H1–H4, L1 và L2; điểm khác là chiều tay: B1 mang Right-hand, B2 mang Left-hand, nên mỗi mã mang CODE NO. riêng.
Ổ gá dao VDI E3 và E4 dùng collet nào?
E3 dùng collet theo DIN 6388, cỡ OZ25 và OZ32; E4 dùng collet theo DIN 6499, dải cỡ ER25 đến ER50. TAPPER cũng dùng chuẩn DIN 6499: E4 có ER25, ER32, ER40, ER50; TAPPER có ER20, ER25, ER32.
Ổ gá dao VDI có tưới nguội qua lòng dao (internal coolant) không?
Có ở một số nhóm: E1 ghi “Internal Coolant Supply”; T1 và E2-X2 ghi “External, internal coolant supply” — tưới nguội cả trong lẫn ngoài. T1-X3 và các nhóm còn lại, gồm B, C, CB, D, E2, E3, E4, TAPPER, CHUCK và F, chỉ ghi “External Coolant Supply” — tưới nguội ngoài.
Bạc giảm RS-MT và TE ghi gì trên catalogue?
RS-MT in “Tool holders with morse taper according to DIN 228”, cỡ MT1 đến MT4, D1 32, 40 và 50, cùng tiêu chuẩn DIN 228 với nhóm F; TE in “Auto taper with cylindric shaft · To be used for collet DIN 6499”, cỡ ER16 đến ER32; hình vẽ ghi “Elastic stroke”.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.