Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
Collet máy tiện DIN 6343 VERTEX dạng tròn hệ mét
Bảng kích thước thân collet tiện DIN6343 các loại C-26 đến C-80 kèm góc côn và dải kẹp
Bảng dung sai collet tiện DIN6343 theo dải đường kính test bar, cấp chính xác Class 1 và Class 2
Bảng mã collet tiện dạng tròn hệ mét C26-DØ, C42-DØ, C60-DØ và C80-DØ
Bảng mã collet tiện dạng lục giác hệ mét C26-H, C42-H và C60-H
Bảng mã collet tiện dạng tròn hệ inch C26-DØ, C42-DØ, C60-DØ và C80-Ø
Bảng mã collet tiện dạng lục giác và dạng vuông hệ inch C26, C42 và C60
Collet máy tiện DIN 6343 VERTEX dạng tròn hệ mét
Bảng kích thước thân collet tiện DIN6343 các loại C-26 đến C-80 kèm góc côn và dải kẹp
Bảng dung sai collet tiện DIN6343 theo dải đường kính test bar, cấp chính xác Class 1 và Class 2
Bảng mã collet tiện dạng tròn hệ mét C26-DØ, C42-DØ, C60-DØ và C80-DØ
Bảng mã collet tiện dạng lục giác hệ mét C26-H, C42-H và C60-H
Bảng mã collet tiện dạng tròn hệ inch C26-DØ, C42-DØ, C60-DØ và C80-Ø
Bảng mã collet tiện dạng lục giác và dạng vuông hệ inch C26, C42 và C60

Collet Máy Tiện DIN 6343 VERTEX – Kẹp Phôi C-26 Đến C-80

Liên Hệ

Collet máy tiện DIN 6343 VERTEX gồm 6 loại thân C-26, C-36, C-42, C-52, C-60 và C-80, trong đó 4 loại có đầy đủ 222 mã CONE SIZE hệ mét và hệ inch.

Tiêu chuẩn: DIN 6343
Số loại thân: 6 (C-26, C-36, C-42, C-52, C-60, C-80)
Số mã CONE SIZE: 222 mã
Dải CODE NO.: 5003-101 đến 5003-507
Loại thân có mã CONE SIZE: C-26, C-42, C-60, C-80
Hệ đo: mét và inch
Dạng tiết diện: tròn ○, lục giác ⬡, vuông □
Góc côn: 15º (cả 6 loại thân)
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Collet máy tiện DIN 6343 VERTEX là dòng collet catalogue in tiêu đề “Lathe Collet”, đạt tiêu chuẩn DIN 6343, gồm 6 loại thân C-26, C-36, C-42, C-52, C-60 và C-80, với STANDARD NO. lần lượt là 161E, 171E, 173E, 177E, 185E và 193E. Tổng cộng, catalogue liệt kê 222 mã CONE SIZE mang CODE NO. từ 5003-101 đến 5003-507, chia theo ba hình dạng đầu kẹp và hai hệ đo. Mỗi loại thân có bộ kích thước D1, D2, D3 và L riêng trên hình vẽ E29, cùng góc côn Spindle Cone Angle 15º áp dụng chung cho cả 6 loại. Bài này trình bày đầy đủ bảng kích thước thân, bảng dung sai theo Test Bar và toàn bộ 222 mã CONE SIZE theo từng nhóm hình dạng, hệ đo và loại thân. Trước khi tra bảng kích thước từng loại thân, bạn cần phân biệt rõ nhóm collet kẹp phôi này với nhóm collet ER kẹp dao đang có ở một trang khác của vertex-vn.vn.

Tiêu Chuẩn DIN 6343 Và Phân Biệt Với Collet ER Kẹp Dao

Tờ catalogue E29 in tiêu đề “Lathe Collet” cho đúng dòng collet máy tiện đạt tiêu chuẩn DIN 6343 trình bày trong bài này, với cột COLLET RANGE chia theo ba ký hiệu hình dạng: ○ (tròn), ⬡ (lục giác) và □ (vuông). Mỗi ký hiệu ứng với một dải Ø riêng theo từng loại thân — ví dụ dạng tròn ở C-26 đạt Ø3–Ø26, còn ở C-80 đạt Ø3–Ø80.

Đây là nhóm collet kẹp phôi theo tiêu chuẩn DIN 6343, khác nhóm collet ER kẹp dao. Nhóm collet ER kẹp dao được trình bày riêng tại trang collet ER và bầu kẹp chuôi trụ cho máy tiện CNC. Hai nhóm đứng ở hai trang riêng của vertex-vn.vn, không phải hai phương án thay thế cho nhau — một bên kẹp phôi, một bên kẹp dao.

Collet máy tiện DIN 6343 thuộc nhóm phụ kiện máy tiện VERTEX — xem toàn bộ danh mục phụ kiện máy tiện VERTEX.

Mỗi loại thân còn có một STANDARD NO. riêng để tra cứu — C-26 mang STANDARD NO. 161E, C-42 mang 173E, C-60 mang 185E và C-80 mang 193E — cùng xuất hiện trong bảng kích thước ở mục kế tiếp.

Sáu loại thân collet DIN 6343 — C-26, C-36, C-42, C-52, C-60 và C-80 — khác nhau ở các trị số D1, D2, D3 và L in trong bảng kích thước riêng của catalogue, ứng với các ký hiệu trên hình vẽ tờ E29.

Bảng Kích Thước Thân Collet Máy Tiện DIN 6343

Catalogue in một bảng kích thước áp dụng cho toàn bộ 6 loại thân collet DIN 6343, từ C-26 đến C-80, với góc côn 15º ở cả 6 loại.

COLLET TYPE STANDARD NO. D1 (mm) D2 (mm) D3 (mm) L (mm) Spindle Cone Angle COLLET RANGE ○ COLLET RANGE ⬡ COLLET RANGE □
C-26 161E 32 45 34 75 15º Ø3–Ø26 Ø6–Ø22 Ø5–Ø18
C-36 171E 42 55 42 94 15º Ø36 Ø32 Ø26
C-42 173E 48 60 50 94 15º Ø3–Ø42 Ø6–Ø36 Ø5–Ø30
C-52 177E 58 70 60 94 15º Ø52 Ø45 Ø36
C-60 185E 66 84 73 110 15º Ø3–Ø60 Ø6–Ø50 Ø5–Ø40
C-80 193E 90 107 92 130 15º Ø3–Ø80 Ø6–Ø70 Ø5–Ø57

Ký hiệu D1, D2, D3 và L trên hình vẽ E29 catalogue không chú nghĩa — bảng trên chỉ gọi đúng ký hiệu và chỉ sang hình vẽ, không đặt tên tiếng Việt cho từng ký hiệu. Góc côn (Spindle Cone Angle) là 15º ở cả 6 loại thân — đây là thông số chung, không đổi theo loại thân, trong khi D1, D2, D3 và L đổi theo từng loại.

Ở bốn loại thân có đủ dải Ø theo cả ba hình dạng — C-26, C-42, C-60, C-80 — đầu dải Ø lớn của dạng tròn luôn cao hơn dạng lục giác, và dạng lục giác luôn cao hơn dạng vuông; ví dụ ở C-80 là Ø80 (tròn), Ø70 (lục giác) và Ø57 (vuông), còn ở C-26 là Ø26 (tròn), Ø22 (lục giác) và Ø18 (vuông).

C-36 (STANDARD NO. 171E) và C-52 (STANDARD NO. 177E) chỉ xuất hiện ở bảng kích thước này — hai tờ E29 và E30 không in mã CONE SIZE nào cho C-36 và C-52 trong tổng 222 mã. Bốn loại thân còn lại — C-26, C-42, C-60, C-80 — có đầy đủ mã CONE SIZE để chọn theo dải Ø in trong bảng, trình bày ở phần sau của bài.

Bảng kích thước thân 6 loại collet máy tiện DIN 6343 C-26, C-36, C-42, C-52, C-60, C-80 với các ký hiệu D1, D2, D3, L và góc côn 15 độ
Bảng kích thước thân 6 loại collet máy tiện DIN 6343 C-26, C-36, C-42, C-52, C-60, C-80 với các ký hiệu D1, D2, D3, L và góc côn 15 độ

Ngoài kích thước thân, catalogue còn in riêng một bảng dung sai theo Test Bar áp dụng cho collet máy tiện DIN 6343.

Dung Sai Collet Máy Tiện DIN 6343 Theo Test Bar

Catalogue in một bảng dung sai theo Test Bar cho collet máy tiện DIN 6343, chia theo hai cấp Class 1 và Class 2.

Test Bar D (S,H) · L (mm) A — Class 1 A — Class 2
0.2~1.0 3 0.015 0.015
1.0~1.6 6 0.015 0.020
1.6~3.0 10 0.015 0.020
3.0~6.0 16 0.015 0.020
6.0~10.0 25 0.015 0.020
10.0~18.0 40 0.020 0.030
18.0~24.0 50 0.020 0.030
24.0~30.0 60 0.020 0.030
30.0~50.0 80 0.030 0.040
50.0~60.0 100 0.030 0.040

Cột A (Class 1 và Class 2) catalogue in theo khối gộp — ví dụ trị số 0.015 ở Class 1 áp dụng chung cho 5 dòng Test Bar đầu tiên, không phải catalogue in riêng một trị số cho từng dòng Test Bar. Bảng trên đã trải giá trị ra từng dòng để bạn dễ tra theo Test Bar cụ thể, nhưng đây vẫn là khoảng gộp theo catalogue, không phải 10 trị số độc lập.

Ở dòng Test Bar đầu tiên (0.2~1.0), Class 1 và Class 2 cùng in trị số 0.015; từ dòng thứ hai trở đi, Class 2 luôn cao hơn Class 1 — chênh 0.005 ở 4 dòng tiếp theo (1.0~1.6 đến 6.0~10.0) và chênh 0.010 ở 5 dòng còn lại (10.0~18.0 đến 50.0~60.0).

Tên cột “D (S,H) · L (mm)” giữ nguyên như catalogue in — ký hiệu S, H không được catalogue chú nghĩa nên bài này không tự đặt tên. Trị số ở cột này tăng dần theo từng dòng Test Bar, từ 3mm đến 100mm.

Bảng dung sai theo Test Bar collet máy tiện DIN 6343 theo Class 1 và Class 2
Bảng dung sai theo Test Bar collet máy tiện DIN 6343 theo Class 1 và Class 2

Sau hai bảng kích thước và dung sai áp dụng chung cho cả 6 loại thân, catalogue liệt kê chi tiết 222 mã CONE SIZE theo từng loại thân, hình dạng và hệ đo.

222 Mã CONE SIZE Của Collet Máy Tiện DIN 6343

Hai tờ E29 và E30 liệt kê tổng cộng 222 mã CONE SIZE cho collet máy tiện DIN 6343, mang CODE NO. từ 5003-101 đến 5003-507, chia theo 3 hình dạng và 2 hệ đo.

Hình dạng Hệ đo C-26 C-42 C-60 C-80 Tổng
Tròn ○ Mét 19 28 31 14 92
Lục giác ⬡ Mét 10 15 15 – 40
Vuông □ Mét – – – – 0
Tròn ○ Inch 7 12 14 18 51
Lục giác ⬡ Inch 6 8 9 – 23
Vuông □ Inch 4 5 7 – 16
Tổng cộng 222

Hai quan sát cần lưu ý khi tra bảng này: cỡ mét dạng vuông không có mã nào ở cả 4 loại thân, và C-80 chỉ có mã dạng tròn — C-80 không có mã lục giác hay vuông nào trong hai tờ E29–E30. Tổng 222 mã mang CODE NO. từ 5003-101 đến 5003-507, không mã nào trùng.

Khoảng trống giữa các dải CODE NO. — ví dụ giữa 120 và 130, giữa 159 và 170, giữa 202 và 210, giữa 225 và 240 — không phải mã thiếu, chỉ là hãng chừa số giữa các nhóm.

Cỡ mét dạng tròn có 92 mã, trải trên cả 4 loại thân C-26, C-42, C-60, C-80.

Cone Size Hệ Mét Dạng Tròn (○)

Cone size hệ mét dạng tròn chiếm 92 trong tổng 222 mã, trải đều trên cả 4 loại thân C-26, C-42, C-60, C-80.

  • C26-D6 (CODE NO. 5003-101) đến C26-D25 (5003-119) — 19 mã.
  • C42-D6 (5003-131) đến C42-D42 (5003-158) — 28 mã.
  • C60-D8 (5003-171) đến C60-D50 (5003-201) — 31 mã.
  • C80-D18 (5003-211) đến C80-D52 (5003-224) — 14 mã.

Tổng 92 mã trong 222 mã của bảng tổng hợp ở trên.

Bảng mã CONE SIZE hệ mét dạng tròn collet máy tiện DIN 6343, từ C26-D6 đến C80-D52, CODE NO. 5003-101 đến 5003-224
Bảng mã CONE SIZE hệ mét dạng tròn collet máy tiện DIN 6343, từ C26-D6 đến C80-D52, CODE NO. 5003-101 đến 5003-224

Cùng hệ mét nhưng đầu kẹp dạng lục giác chỉ có ở ba loại thân C-26, C-42, C-60.

Cone Size Hệ Mét Dạng Lục Giác (⬡)

Cone size hệ mét dạng lục giác có 40 mã, chỉ xuất hiện ở ba loại thân C-26, C-42, C-60.

  • C26-H8 (5003-241) đến C26-H21 (5003-250) — 10 mã.
  • C42-H8 (5003-261) đến C42-H30 (5003-275) — 15 mã.
  • C60-H8 (5003-281) đến C60-H30 (5003-295) — 15 mã.

Cỡ mét dạng vuông không có mã nào ở bất kỳ loại thân nào, và C-80 không có mã lục giác hệ mét nào.

Bảng mã CONE SIZE hệ mét dạng lục giác collet máy tiện DIN 6343, từ C26-H8 đến C60-H30, CODE NO. 5003-241 đến 5003-295
Bảng mã CONE SIZE hệ mét dạng lục giác collet máy tiện DIN 6343, từ C26-H8 đến C60-H30, CODE NO. 5003-241 đến 5003-295

Sang hệ inch, cả ba hình dạng tròn, lục giác và vuông đều xuất hiện trong catalogue.

Cone Size Hệ Inch Dạng Tròn (○)

Cone size hệ inch dạng tròn có 51 mã, cũng trải trên cả 4 loại thân như hệ mét.

  • C26-D1/4″ (5003-301) đến C26-D1″ (5003-307) — 7 mã.
  • C42-D1/4″ (5003-321) đến C42-D1 5/8″ (5003-332) — 12 mã.
  • C60-D3/8″ (5003-351) đến C60-D2″ (5003-364) — 14 mã.
  • C80-D3/4″ (5003-381) đến C80-D3″ (5003-398) — 18 mã.

Tổng 51 mã. Cỡ inch là hỗn số — bảng viết đúng dạng C42-D1 1/4″, có khoảng trắng giữa phần nguyên và phân số, không viết liền C42-D11/4.

Bảng mã CONE SIZE hệ inch dạng tròn collet máy tiện DIN 6343, từ C26-D1/4 inch đến C80-D3 inch, CODE NO. 5003-301 đến 5003-398
Bảng mã CONE SIZE hệ inch dạng tròn collet máy tiện DIN 6343, từ C26-D1/4 inch đến C80-D3 inch, CODE NO. 5003-301 đến 5003-398

Hai hình dạng còn lại của hệ inch — lục giác và vuông — chỉ có ở ba loại thân C-26, C-42, C-60.

Cone Size Hệ Inch Dạng Lục Giác (⬡) Và Vuông (□)

Cone size hệ inch dạng lục giác có 23 mã và dạng vuông có 16 mã, cả hai đều dừng ở loại thân C-60, không có ở C-80.

  • Lục giác: C26-H1/4″ (5003-411) đến C26-H7/8″ (5003-416) — 6 mã; C42-H3/8″ (5003-431) đến C42-H1 1/4″ (5003-438) — 8 mã; C60-H3/8″ (5003-451) đến C60-H1 3/8″ (5003-459) — 9 mã. Tổng 23 mã.
  • Vuông: C26-S1/4″ (5003-471) đến C26-S5/8″ (5003-474) — 4 mã; C42-S3/8″ (5003-491) đến C42-S7/8″ (5003-495) — 5 mã; C60-S3/8″ (5003-501) đến C60-S1 1/8″ (5003-507) — 7 mã. Tổng 16 mã.

C-80 không có mã lục giác hay vuông nào, ở cả hệ mét lẫn hệ inch — C-80 chỉ có dạng tròn.

Bảng mã CONE SIZE hệ inch dạng lục giác và vuông collet máy tiện DIN 6343, từ C26-H1/4 inch đến C60-S1 1/8 inch, CODE NO. 5003-411 đến 5003-507
Bảng mã CONE SIZE hệ inch dạng lục giác và vuông collet máy tiện DIN 6343, từ C26-H1/4 inch đến C60-S1 1/8 inch, CODE NO. 5003-411 đến 5003-507

Hai loại thân C-42 và C-60 mang STANDARD NO. 173E và 185E — cùng số hiệu xuất hiện ở cột SPRING COLLET CAT NO. của mâm cặp collet CR42 và CR60 trên tờ E28, được trình bày ở mục kế tiếp.

Collet Máy Tiện DIN 6343 Lắp Với Mâm Cặp Collet Nào

Collet máy tiện DIN 6343 lắp được với 2 mã mâm cặp — CR42 dùng SPRING COLLET CAT NO. 173E và CR60 dùng SPRING COLLET CAT NO. 185E — theo bảng Holding Range trên tờ E28 (mâm cặp collet). Hai số hiệu 173E và 185E trùng đúng STANDARD NO. của loại thân C-42 và C-60 ở bảng kích thước thân trên.

Tờ E28 còn in dòng chỉ dẫn “Lathe Collets Please See E29”, hướng người đọc sang đúng trang collet DIN 6343 này. Bảng Holding Range trên tờ E28 in hai cột cạnh nhau — MULTIBORE CAT NO. cho hình vẽ Multi-Bore Collet và SPRING COLLET CAT NO. cho hình vẽ Spring Collet — hai tên hình vẽ đúng như tờ E28 in.

Ngoài hai cặp quan hệ này, bảng Holding Range không in dòng nào cho 4 loại thân còn lại — C-26, C-36, C-52 và C-80 — nên bài này không tự khẳng định các loại thân đó lắp được mâm cặp CR nào.

Bảng đầy đủ Holding Range cùng kích thước mâm cặp CR42, CR60 được trình bày tại trang mâm cặp collet CR42, CR60.

Ngoài mâm cặp collet, máy tiện còn có một cách kẹp phôi khác.

Cách Kẹp Phôi Khác Trên Máy Tiện

Bên cạnh collet DIN 6343, máy tiện còn dùng mâm cặp như một cách kẹp phôi khác trên cùng máy. Cả hai đều là phụ kiện gá kẹp phôi cho máy tiện, nhưng mỗi loại có một trang thông số riêng trên vertex-vn.vn — bảng thông số của mâm cặp không nằm trong hai tờ E29–E30 đang trình bày ở bài này.

Cách kẹp phôi khác được trình bày tại trang mâm cặp máy tiện.

Một số câu hỏi thường gặp về collet máy tiện DIN 6343 được giải đáp trực tiếp bằng các bảng số liệu ở trên.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Collet Máy Tiện DIN 6343

Collet Máy Tiện DIN 6343 Có Mấy Loại Thân?

Sáu loại: C-26, C-36, C-42, C-52, C-60 và C-80, theo STANDARD NO. lần lượt 161E, 171E, 173E, 177E, 185E và 193E. Cả 6 loại đều có góc côn 15º.

Collet C-36 Và C-52 Có Bán Theo Cỡ CONE SIZE Nào Không?

Không — catalogue chỉ in kích thước thân cho C-36 và C-52, không có mã CONE SIZE nào trong tổng 222 mã của hai tờ E29–E30. Bốn loại thân còn lại — C-26, C-42, C-60, C-80 — có đầy đủ mã CONE SIZE để chọn theo dải Ø in trong bảng.

Collet Máy Tiện DIN 6343 Khác Gì Collet ER Kẹp Dao?

Đây là hai nhóm collet khác chức năng: collet DIN 6343 dùng để kẹp phôi trên máy tiện, còn collet ER dùng để kẹp dao. Hai nhóm được trình bày ở hai trang riêng của vertex-vn.vn, không phải hai lựa chọn thay thế nhau.

Collet Máy Tiện DIN 6343 Lắp Được Với Mâm Cặp Collet Nào?

Mâm cặp CR42 dùng collet 173E (tương ứng loại thân C-42) và mâm cặp CR60 dùng collet 185E (tương ứng loại thân C-60), theo bảng Holding Range của catalogue. Bốn loại thân còn lại không có dòng tương ứng nào trong bảng Holding Range.

Collet Máy Tiện DIN 6343 Có Mấy Hình Dạng Đầu Kẹp?

Ba hình dạng: tròn (○), lục giác (⬡) và vuông (□). Riêng dạng vuông chỉ xuất hiện ở hệ inch (C-26, C-42, C-60), hệ mét không có cỡ dạng vuông nào.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Collet Máy Tiện DIN 6343 VERTEX – Kẹp Phôi C-26 Đến C-80”

Sản phẩm tương tự

Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng có mũi tâm thay đổi VCP-MT4, VCP-MT5 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng có mũi tâm thay đổi

Liên Hệ
Chống tâm máy tiện CNC VLC-MT3A, VLC-MT4A, VLC-MT5A, VLC-MT6A, VLC-MT3B, VLC-MT4B, VLC-MT5B VERTEX

Chống tâm máy tiện CNC tốc độ cao VLC

Liên Hệ
Mâm cặp máy tiện CNC thủy lực 4 chấu lỗ thông VNIT-208, VNIT-210, VNIT-212, VNIT-215 của VERTEX

Mâm cặp máy tiện CNC 4 chấu lỗ thông

Liên Hệ
Đầu chống tâm máy tiện quay: VLC-212, VLC-213, VLC-214, VLC-215, VLC-213B, VLC-214B | đầu chống tâm máy tiện | Vertex Đài Loan

Đầu chống tâm máy tiện quay VLC

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu VERTEX VSC-3, VSC-4, VSC-5, VSC-6, VSC-7, VSC-8, VSC-9, VSC-10, VSC-12, VSC-14, VSC-16 | mâm cặp máy tiện | mam cap may tien | mam cap 3 chau | Vertex Đài Loan

Mâm cặp 3 chấu VSC

Liên Hệ
Chống tâm máy tiện VLC-512, VLC-513, VLC-514, VLC-515, VLC-513B, VLC-514B, VLC-515B của VERTEX

Chống tâm máy tiện tốc độ cao

Liên Hệ
Mâm cặp thủy lực máy tiện CNC 3 chấu lỗ không thông V-206A5, V-208A6, V-210A6, V-210A8, V-212A8, V-215A8, V-215A11 của VERTEX

Mâm cặp thủy lực máy tiện CNC 3 chấu lỗ không thông

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện đầu nón cụt VLC (mũi chống tâm chi tiết dạng ống) của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện đầu nón cụt

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Mâm cặp 3 chấu máy phay dạng thấp VERTEX VLBK Mâm Cặp 3 Chấu Máy Phay Dạng Thấp VERTEX VLBK Liên Hệ
  • Chìa vặn mâm cặp VERTEX VSC-W tay chữ T đầu vuông Chìa Vặn Mâm Cặp VERTEX VSC-W Liên Hệ
  • Mâm cặp máy phay 4 chấu VERTEX VMJ thân vuông Mâm Cặp Máy Phay 4 Chấu Thân Vuông VERTEX VMJ Liên Hệ
  • Mâm cặp 3 chấu siêu mỏng VERTEX VNBK kiểu mặt bích Mâm Cặp 3 Chấu Siêu Mỏng VERTEX VNBK Liên Hệ
  • Mâm cặp collet VERTEX CR42 chuôi A2-5 lắp trên máy tiện Mâm Cặp Collet VERTEX CR42, CR60 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TMHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?