Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ CẮT
Dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK60, VEK24, VEK61
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK20
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK60
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK24
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK61
Dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK60, VEK24, VEK61
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK20
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK60
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK24
Bảng thông số dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK61

Dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK24

Liên Hệ

Hãng sản xuất: VERTEX
Xuất xứ: Đài Loan
Dòng sản phẩm: VEK48, VEK20, VEK60, VEK24, VEK61
Dải cỡ: Dc 1 ~ 20 mm
Công dụng: phay từ thô đến tinh, phay rãnh, khoan
Vật liệu gia công: thép, inox, gang, đồng; độ cứng dưới 45 HRC (VEK20, VEK24), dưới 62 HRC (VEK60, VEK61); nhôm, titan (VEK48)
Bảo hành: 06 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61 là nhóm dao phay ngón hợp kim có lớp phủ. Dao được dùng để phay và khoan trên thép, thép đã tôi, inox, gang và đồng: VEK48 đi từ phá thô đến phay tinh, khoan và phay xuống dốc, tức ăn dốc dần vào phôi; VEK20 và VEK60 cho phay biên, phay rãnh và khoan; VEK24 và VEK61 cho phay tinh mặt bên và mặt phẳng.

Cả năm dòng có đường kính dao Dc từ 1 đến 20 mm; VEK20 và VEK60 là dao 2 me, còn VEK48, VEK24 và VEK61 là dao 4 me. VEK20, VEK24 làm từ hợp kim hạt mịn (MG Carbide) phủ AlTiN, dùng cho phôi dưới 45 HRC; VEK60, VEK61 làm từ hợp kim hạt siêu mịn (UMG Carbide) phủ AlTiSiN, dùng cho phôi dưới 62 HRC; VEK48 phủ AlTiXN và dùng được thêm cho nhôm, titan, niken.

Dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK60, VEK24, VEK61
Dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK60, VEK24, VEK61

Đặc Điểm Dao Phay Ngón Hợp Kim Đa Năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK60, VEK24, VEK61

  • Hợp kim hạt mịn: hạt carbide nhỏ cho độ cứng và độ bền uốn cao, hay được dùng cho dao phay ngón đường kính nhỏ; VEK60 và VEK61 dùng hợp kim hạt siêu mịn.
  • Lớp phủ theo dòng: VEK20 và VEK24 phủ AlTiN; VEK60 và VEK61 phủ AlTiSiN, loại có thêm silicon thường cứng hơn và chịu nhiệt cao hơn; VEK48 phủ AlTiXN. Bốn dòng VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61 có lớp phủ nano nhiều lớp, chống mòn và bôi trơn tốt.
  • Số me theo công dụng: VEK20 và VEK60 là 2 me, chừa nhiều chỗ cho phoi nên hợp phay biên, phay rãnh và khoan; VEK24 và VEK61 là 4 me phay tinh, cho bề mặt mịn hơn và ít rung hơn khi chạy tốc độ cao; VEK48 cũng 4 me nhưng đi từ phá thô đến phay tinh.
  • Góc xoắn: VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61 có góc xoắn 35º; VEK48 có góc xoắn thay đổi từ 40º, cạnh cắt có dải mép nhỏ kèm góc sau, dùng được cả khi điều kiện cắt không ổn định.
  • Kích thước chung cho cả năm dòng: đường kính dao Dc từ 1 đến 20 mm, chiều dài lưỡi cắt Lc từ 3 đến 40 mm, chiều dài tổng L từ 50 đến 100 mm, đường kính chuôi d là 4, 6, 8, 10, 12, 16 hoặc 20 mm; cỡ 3A và 4A có chuôi 4 mm, còn cỡ 3.0 và 4.0 có chuôi 6 mm.

Bảng Mã VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 Và VEK61: 85 Mã Sản Phẩm

Ở cùng một mã, Lc, L và d giống nhau trên cả năm dòng.

Bảng Mã VEK48 (17 Mã)

Bản vẽ kích thước dao phay ngón hợp kim VERTEX VEK48: Dc, d, Lc, L
Bản vẽ kích thước VEK48.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc 0/-0.03 Lc L d h6 Mã số (CODE NO.)
VEK48-1.0 1.0 3 50 4 6009-501
VEK48-1.5 1.5 5 50 4 6009-502
VEK48-2.0 2 6 50 4 6009-503
VEK48-2.5 2.5 8 50 4 6009-504
VEK48-3A 3A 8 50 4 6009-505
VEK48-4A 4A 11 50 4 6009-506
VEK48-3.0 3 8 50 6 6009-507
VEK48-4.0 4 11 50 6 6009-508
VEK48-5.0 5 13 50 6 6009-509
VEK48-6.0 6 16 50 6 6009-510
VEK48-8.0 8 20 60 8 6009-511
VEK48-10.0 10 25 75 10 6009-512
VEK48-12.0 12 30 75 12 6009-513
VEK48-14.0 14 32 90 16 6009-514
VEK48-16.0 16 40 100 16 6009-515
VEK48-18.0 18 40 100 20 6009-516
VEK48-20.0 20 40 100 20 6009-517

Bảng Mã VEK20 (17 Mã)

Bản vẽ kích thước dao phay ngón hợp kim VERTEX VEK20: Dc, d, Lc, L
Bản vẽ kích thước VEK20.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc 0/-0.03 Lc L d h6 Mã số (CODE NO.)
VEK20-1.0 1 3 50 4 6009-621
VEK20-1.5 1.5 5 50 4 6009-622
VEK20-2.0 2 6 50 4 6009-623
VEK20-2.5 2.5 8 50 4 6009-624
VEK20-3A 3A 8 50 4 6009-625
VEK20-4A 4A 11 50 4 6009-626
VEK20-3.0 3 8 50 6 6009-627
VEK20-4.0 4 11 50 6 6009-628
VEK20-5.0 5 13 50 6 6009-629
VEK20-6.0 6 16 50 6 6009-630
VEK20-8.0 8 20 60 8 6009-631
VEK20-10.0 10 25 75 10 6009-632
VEK20-12.0 12 30 75 12 6009-633
VEK20-14.0 14 32 90 16 6009-634
VEK20-16.0 16 40 100 16 6009-635
VEK20-18.0 18 40 100 20 6009-636
VEK20-20.0 20 40 100 20 6009-637

Bảng Mã VEK60 (17 Mã)

Bản vẽ kích thước dao phay ngón hợp kim VERTEX VEK60: Dc, d, Lc, L
Bản vẽ kích thước VEK60.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc 0/-0.03 Lc L d h6 Mã số (CODE NO.)
VEK60-1.0 1 3 50 4 6009-661
VEK60-1.5 1.5 5 50 4 6009-662
VEK60-2.0 2 6 50 4 6009-663
VEK60-2.5 2.5 8 50 4 6009-664
VEK60-3A 3A 8 50 4 6009-665
VEK60-4A 4A 11 50 4 6009-666
VEK60-3.0 3 8 50 6 6009-667
VEK60-4.0 4 11 50 6 6009-668
VEK60-5.0 5 13 50 6 6009-669
VEK60-6.0 6 16 50 6 6009-670
VEK60-8.0 8 20 60 8 6009-671
VEK60-10.0 10 25 75 10 6009-672
VEK60-12.0 12 30 75 12 6009-673
VEK60-14.0 14 32 90 16 6009-674
VEK60-16.0 16 40 100 16 6009-675
VEK60-18.0 18 40 100 20 6009-676
VEK60-20.0 20 40 100 20 6009-677

Bảng Mã VEK24 (17 Mã)

Bản vẽ kích thước dao phay ngón hợp kim VERTEX VEK24: Dc, d, Lc, L
Bản vẽ kích thước VEK24.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc 0/-0.03 Lc L d h6 Mã số (CODE NO.)
VEK24-1.0 1 3 50 4 6009-701
VEK24-1.5 1.5 5 50 4 6009-702
VEK24-2.0 2 6 50 4 6009-703
VEK24-2.5 2.5 8 50 4 6009-704
VEK24-3A 3A 8 50 4 6009-705
VEK24-4A 4A 11 50 4 6009-706
VEK24-3.0 3 8 50 6 6009-707
VEK24-4.0 4 11 50 6 6009-708
VEK24-5.0 5 13 50 6 6009-709
VEK24-6.0 6 16 50 6 6009-710
VEK24-8.0 8 20 60 8 6009-711
VEK24-10.0 10 25 75 10 6009-712
VEK24-12.0 12 30 75 12 6009-713
VEK24-14.0 14 32 90 16 6009-714
VEK24-16.0 16 40 100 16 6009-715
VEK24-18.0 18 40 100 20 6009-716
VEK24-20.0 20 40 100 20 6009-717

Bảng Mã VEK61 (17 Mã)

Bản vẽ kích thước dao phay ngón hợp kim VERTEX VEK61: Dc, d, Lc, L
Bản vẽ kích thước VEK61.
Mã sản phẩm (ORDER NO.) Dc 0/-0.03 Lc L d h6 Mã số (CODE NO.)
VEK61-1.0 1 3 50 4 6009-751
VEK61-1.5 1.5 5 50 4 6009-752
VEK61-2.0 2 6 50 4 6009-753
VEK61-2.5 2.5 8 50 4 6009-754
VEK61-3A 3A 8 50 4 6009-755
VEK61-4A 4A 11 50 4 6009-756
VEK61-3.0 3 8 50 6 6009-757
VEK61-4.0 4 11 50 6 6009-758
VEK61-5.0 5 13 50 6 6009-759
VEK61-6.0 6 16 50 6 6009-760
VEK61-8.0 8 20 60 8 6009-761
VEK61-10.0 10 25 75 10 6009-762
VEK61-12.0 12 30 75 12 6009-763
VEK61-14.0 14 32 90 16 6009-764
VEK61-16.0 16 40 100 16 6009-765
VEK61-18.0 18 40 100 20 6009-766
VEK61-20.0 20 40 100 20 6009-767

Các sản phẩm cùng nhóm xem tại danh mục Dụng cụ cắt.

Dao Phay Ngón Hợp Kim Là Gì: Hạt Hợp Kim, Lớp Phủ Và Số Me

Hạt Hợp Kim Và Ký Hiệu Vật Liệu MG, UMG Trên Dao Phay Ngón VEK

MG và UMG là ký hiệu vật liệu dao VERTEX dùng trên dòng VEK: MG đi cùng cặp dưới 45HRC (VEK20, VEK24), UMG đi cùng cặp dưới 62HRC (VEK60, VEK61), còn VEK48 mang MG.

Lớp Phủ AlTiN Và AlTiSiN: Thêm Silicon Thay Đổi Điều Gì

Lớp phủ nhóm AlTiN có thêm silicon cứng hơn và chịu nhiệt cao hơn bản không silicon, và thường được dùng cho thép cứng. Trên dòng VEK, VEK20 và VEK24 phủ AlTiN, VEK60 và VEK61 phủ AlTiSiN, còn VEK48 phủ AlTiXN. VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61 có lớp phủ nano nhiều lớp.

Dao Phay Ngón 2 Me Và 4 Me Dùng Cho Việc Gì

Dao ít me thường hợp phay rãnh, dao nhiều me cho bề mặt mịn hơn.

VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 Và VEK61 Khác Nhau Thế Nào

VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61 khác nhau ở công dụng (đa dụng, đa năng, phay tinh), vật liệu dao (MG hoặc UMG), lớp phủ, số me (2 hoặc 4) và độ cứng vật liệu gia công phù hợp (dưới 45HRC hoặc dưới 62HRC).

Dòng Công dụng Dùng cho Vật liệu dao Lớp phủ Số me Góc xoắn Vật liệu gia công Số mã
VEK48 Đa dụng (Multipurpose) Từ phá thô đến phay tinh, khoan, phay xuống dốc (ramping) Hợp kim hạt mịn AlTiXN 4 40º~ — 17
VEK20 Đa năng (Universal) Phay biên, phay rãnh, khoan Hợp kim hạt mịn AlTiN 2 35º Độ cứng dưới 45 HRC 17
VEK60 Đa năng (Universal) Phay biên, phay rãnh, khoan Hợp kim hạt siêu mịn AlTiSiN 2 35º Độ cứng dưới 62 HRC 17
VEK24 Phay tinh (Finishing) Phay tinh mặt bên và mặt phẳng Hợp kim hạt mịn AlTiN 4 35º Độ cứng dưới 45 HRC 17
VEK61 Phay tinh (Finishing) Phay tinh mặt bên và mặt phẳng Hợp kim hạt siêu mịn AlTiSiN 4 35º Độ cứng dưới 62 HRC 17

Nhóm VEK gồm 5 dòng dao phay ngón hợp kim loại thường: VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61. VEK48 có góc xoắn thay đổi, cạnh cắt có dải mép nhỏ kèm góc sau.

Vật Liệu Gia Công Của VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 Và VEK61: Vị Trí Dấu ●, ◎, ○ Trong Bảng

VEK48 được khuyến nghị cao cho nhôm và đồng (◎), và dùng được ở mức thấp hơn cho titan, niken và thép chịu nhiệt (○).

Nhóm vật liệu VEK48
Thép dụng cụ -30HRC (thép dụng cụ) ●
Thép tôi -48HRC (thép đã tôi) ●
Inox ●
Thép đúc ●
Nhôm ◎
Đồng ◎
Titan ○
Niken ○
Thép chịu nhiệt ○
Nhóm vật liệu VEK20 VEK60 VEK24 VEK61
Thép dụng cụ -30HRC (thép dụng cụ) ● ● ● ●
Thép tôi -48HRC (thép đã tôi) ● ● ●
Thép tôi -56HRC (thép đã tôi) ● ●
Thép tôi -68HRC (thép đã tôi) ○ ○
Inox ○ ○
Gang ● ○
Đồng ○ ○

Ô trống nghĩa là bảng không đánh dấu nhóm vật liệu đó cho dòng tương ứng.

Chọn VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 Hay VEK61 Theo Độ Cứng Phôi, Số Me Và Mã Sản Phẩm

  1. Độ cứng phôi: cặp dưới 45HRC là VEK20 (2 me) và VEK24 (4 me), vật liệu dao MG phủ AlTiN; cặp dưới 62HRC là VEK60 (2 me) và VEK61 (4 me), vật liệu dao UMG phủ AlTiSiN; VEK48 (4 me) theo bảng vật liệu riêng, trong đó thép đã tôi -48HRC (thép tôi) có dấu ●.
  2. Số me và việc: 2 me (VEK20, VEK60) cho phay biên, phay rãnh, khoan; 4 me (VEK24, VEK61) cho phay tinh mặt bên và mặt phẳng; VEK48 (4 me) đi từ phá thô đến phay tinh, khoan, phay xuống dốc.
  3. Nhóm vật liệu: Thép đã tôi -56HRC và -68HRC chỉ có dấu ở VEK60 và VEK61; Inox có dấu ở VEK20 và VEK24 (bảng VEK48 cũng có dấu ● ở inox); Nhôm và titan chỉ có ở bảng VEK48.
  4. Ghi đủ mã sản phẩm: VEK48-3A và VEK48-4A có d 4, còn VEK48-3.0 và VEK48-4.0 có d 6; bốn dòng còn lại cũng theo quy tắc này.

Dao Phay Ngón VEK Khác Gì Các Dao Phay Ngón Hợp Kim Dòng VE, Thép Cứng Và Inox Của VERTEX

5 dòng VEK là nhóm mã riêng của VERTEX, khác dao 2 me và 4 me dòng VE, dao cho thép cứng VE164, VE166 và dao inox VFF51SX, VFF52SX, VEK45 ở mã và nhóm vật liệu đi kèm.

Nhóm Điểm khác
Dao phay ngón hợp kim Toàn bộ các dòng dao phay ngón hợp kim của VERTEX
Dao phay ngón hợp kim 2 me VERTEX VE122, VE125, VE127, VE112 Dòng VE, dao 2 me
Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40 Dòng VE (VE124, VE126, VE114) và VEC40, dao 4 me
Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 Dòng VE164, VE166, gia công thép cứng
Dao phay ngón inox VERTEX VFF51SX, VFF52SX, VEK45 Dòng VFF51SX, VFF52SX, VEK45, gia công inox

VEK45 cùng họ mã VEK nhưng thuộc nhóm dao inox, không nằm trong 5 dòng VEK48, VEK20, VEK60, VEK24 và VEK61.

Dao phay ngón hợp kim 4 me có lớp phủ đang phay rãnh

Câu Hỏi Thường Gặp Về Dao Phay Ngón Hợp Kim Đa Năng VEK

VEK20 Và VEK60 Khác Nhau Ở Điểm Nào?

VEK20 dành cho phôi dưới 45 HRC, VEK60 dành cho phôi dưới 62 HRC; cả hai đều là dao 2 me phay biên, phay rãnh và khoan. Điểm phân biệt là vật liệu dao (hợp kim hạt mịn với hợp kim hạt siêu mịn) và lớp phủ (AlTiN với AlTiSiN). Lớp phủ AlTiSiN, tức AlTiN có thêm silicon, thường cứng hơn và chịu nhiệt cao hơn bản không silicon, và hay được dùng cho thép đã tôi.

Về nhóm vật liệu, VEK60 dùng cho thép đã tôi cứng hơn, còn VEK20 dùng thêm cho inox, gang và đồng. Vì vậy phôi là thép tôi cứng thì chọn VEK60; phôi mềm hơn, hoặc là inox, gang, đồng thì chọn VEK20.

Phay Tinh Nên Chọn VEK24 Hay VEK61?

Chọn theo độ cứng phôi: VEK24 cho phôi dưới 45 HRC, VEK61 cho phôi dưới 62 HRC. Cả hai đều là dao 4 me phay tinh mặt bên và mặt phẳng, có cùng Lc, L và d ở mỗi cỡ, nên đổi giữa hai dòng không làm đổi kích thước.

Hai dòng khác nhau ở vật liệu dao (hợp kim hạt mịn với hạt siêu mịn), lớp phủ (AlTiN với AlTiSiN) và nhóm vật liệu: VEK61 dùng cho thép đã tôi cứng hơn, còn VEK24 dùng thêm cho inox, gang và đồng mà VEK61 không có. Phay tinh thép tôi cứng thì chọn VEK61; phay tinh thép mềm hơn, inox, gang hoặc đồng thì chọn VEK24.

VEK48 Có Dùng Cho Nhôm Và Titan Không?

Có: VEK48 được khuyến nghị cao cho nhôm và đồng, và dùng được ở mức thấp hơn cho titan, niken và thép chịu nhiệt. Trong các dòng VEK ở đây, chỉ VEK48 có các nhóm nhôm, titan, niken và thép chịu nhiệt.

Vì vậy phôi là nhôm hoặc titan thì chọn VEK48 (4 me, phủ AlTiXN, đi từ phá thô đến phay tinh); bốn dòng còn lại dành cho thép, thép đã tôi, inox, gang và đồng tùy dòng.

Báo Giá Dao Phay Ngón Hợp Kim Đa Năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK24

Nam Dương là đại diện phân phối VERTEX trực tiếp tại Việt Nam; liên hệ ngay hotline 0911 066 515 để được tư vấn chọn mã và báo giá dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK24.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dao phay ngón hợp kim đa năng VERTEX VEK48, VEK20, VEK24”

Sản phẩm tương tự

Dao phay vát mép 45 độ

Dao phay vát mép 45 độ

Liên Hệ
Đài dao phay khỏa mặt 45 độ của VERTEX

Dao phay khỏa mặt 45 độ

Liên Hệ
Cán dao tiện ngoài ghép mảnh

Cán dao tiện ngoài ghép mảnh

Liên Hệ
Đài dao phay khỏa mặt 75 độ VERTEX: FP-3, FP-4, FP-5, FP-6, FP-8, FP-10, FP-12

Đài dao phay khỏa mặt 75 độ

Liên Hệ
Đài dao phay khỏa mặt 90 độ TP của VERTEX

Đài dao phay khỏa mặt 90 độ

Liên Hệ
Đài dao phay mặt phẳng tốc độ cao

Đài dao phay mặt phẳng tốc độ cao

Liên Hệ
Mũi khoan ghép mảnh

Mũi khoan ghép mảnh

Liên Hệ
Dao phay mảnh tròn R6

Dao phay mảnh tròn R6

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Dao phay composite VERTEX VE191, VE197, VE198, VE199 Dao phay composite VERTEX VE191, VE197, VE198, VE199 Liên Hệ
  • Dao vát mép hợp kim VERTEX VE107X Dao vát mép hợp kim VERTEX VE107X Liên Hệ
  • Dao phay vai gắn mảnh tốc độ cao VERTEX C-SS Dao phay vai gắn mảnh tốc độ cao VERTEX C-SS Liên Hệ
  • Dao phay cầu hệ inch VERTEX VEK78, VEK79, VEK80, VEB83, VEB84, VEB85 Dao phay cầu hệ inch VERTEX VEK78–VEK80, VEB83–VEB85 Liên Hệ
  • Dao phay ngón hệ inch VERTEX VEK70, VEK71, VEK72, VEK74, VEK75, VEK76 Dao phay ngón hệ inch VERTEX VEK70–VEK72, VEK74–VEK76 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?