Chấu kẹp máy tiện vạn năng (chấu mềm VSJ) là bộ 3 chấu, lắp thay chấu gốc trên mâm cặp cơ kiểu SK-type — khác ba loại chấu kẹp còn lại của Vertex là chấu mềm mâm cặp thủy lực, chấu cứng và đai ốc chữ T. Bạn dùng chấu VSJ khi cần tiện lại bề mặt chấu theo hình dạng phôi trước khi kẹp.
Chấu Mềm VSJ Khác Gì Ba Loại Chấu Kẹp Còn Lại Của Vertex?
Chấu mềm VSJ khác ba loại chấu kẹp còn lại của Vertex ở hai điểm: loại mâm cặp lắp vào (cơ hay thủy lực) và độ cứng vật liệu chấu (mềm hay cứng). Vertex chia dòng chấu kẹp máy tiện theo đúng hai trục này.
- Chấu mềm VSJ (trang này): lắp cho mâm cặp cơ kiểu SK-type; bạn tự tiện lại bề mặt chấu theo hình dạng phôi trước khi kẹp.
- Chấu mềm cho mâm cặp thủy lực: cùng là loại mềm, bạn vẫn tự tiện lại, nhưng lắp cho mâm cặp thủy lực dùng trên máy tiện CNC, có cả bản thép và bản nhôm.
- Chấu cứng: định hình sẵn theo bản vẽ, dùng để kẹp phôi thô hoặc phôi đã gia công thô, không cần tiện lại.
- Đai ốc chữ T: không phải chấu — là chi tiết nối mâm cặp thủy lực với chấu mềm hoặc chấu cứng.
Nếu máy tiện của bạn dùng mâm cặp thủy lực (phổ biến trên máy tiện CNC), bạn cần bản chấu mềm dành riêng cho loại mâm cặp đó, xem Chấu mềm máy tiện CNC của Vertex.
Bảng Thông Số 9 Mã Chấu Mềm VSJ Cho Mâm Cặp SK-Type
Vertex sản xuất 9 mã chấu mềm VSJ, trải từ VSJ-4 đến VSJ-16, mỗi mã có 13 kích thước theo bản vẽ (ký hiệu C-1 đến C-13) cùng khối lượng và mã đặt hàng riêng. Đơn vị các kích thước là mm.
Các ký hiệu C-1 đến C-13 trong bảng dưới đây được đánh dấu trên bản vẽ sau — đối chiếu bản vẽ với bảng để tra đúng kích thước cần dùng.

| Mã (Order No.) | C-1 | C-2 | C-3 | C-4 | C-5 | C-6 | C-7 | C-8 | C-9 | C-10 | C-11 | C-12 | C-13 | Khối lượng (kg) | Mã Code |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VSJ-4 | 52 | 19 | 30 | 24 | 14 | 11 | 7 | 21 | M6 | 9,53 | 7,94 | 2,5 | 3 | 0,45 | 5002-298 |
| VSJ-5 | 62 | 24 | 35 | 32 | 15 | 14 | 9 | 24 | M8 | 12,68 | 7,94 | 3 | 3,5 | 0,9 | 5002-299 |
| VSJ-6 | 75 | 26 | 38 | 38,1 | 18 | 14 | 8,5 | 27 | M8 | 12,68 | 7,94 | 3 | 3,5 | 1,3 | 5002-300 |
| VSJ-7 | 95 | 31 | 48 | 44,45 | 25 | 17 | 11 | 35 | M10 | 12,68 | 7,94 | 3 | 3,5 | 3,4 | 5002-301 |
| VSJ-8 | 95 | 31 | 48 | 44,45 | 25 | 17 | 11 | 35 | M10 | 12,68 | 7,94 | 3 | 3,5 | 2,7 | 5002-302 |
| VSJ-9 | 110 | 37 | 48 | 53,98 | 28 | 19 | 13 | 36 | M12 | 19,03 | 12,7 | 3 | 3,5 | 3,7 | 5002-303 |
| VSJ-10 | 110 | 37 | 48 | 53,98 | 28 | 19 | 13 | 36 | M12 | 19,03 | 12,7 | 3 | 3,5 | 3,7 | 5002-304 |
| VSJ-12 | 125 | 40 | 54 | 63,5 | 32 | 19 | 13 | 40,5 | M12 | 19,03 | 12,7 | 3 | 3,5 | 5,3 | 5002-305 |
| VSJ-16 | 160 | 50 | 70 | 76,2 | 42 | 25 | 17 | 48 | M16 | 19,03 | 12,7 | 6 | 5,5 | 10,6 | 5002-306 |

Bảng 35 Mã Chiều Cao Đặc Biệt (C-3) Cho Từng Model VSJ
Ngoài 9 mã tiêu chuẩn, Vertex còn đặt riêng 35 mã theo chiều cao C-3 lớn hơn bản gốc, dùng khi mâm cặp của bạn cần chiều cao chấu lớn hơn kích thước tiêu chuẩn ở bảng trên. Bảng dưới đây liệt kê đủ 35 mã, mỗi mã một dòng, để bạn tra đúng mã cần đặt.
| ORDER NO. | Model | Chiều cao | CODE NO. |
|---|---|---|---|
| VSJ-6-5 | VSJ-6 | 50H | 5002-3005 |
| VSJ-6-6 | VSJ-6 | 60H | 5002-3006 |
| VSJ-6-7 | VSJ-6 | 70H | 5002-3007 |
| VSJ-6-8 | VSJ-6 | 80H | 5002-3008 |
| VSJ-6-9 | VSJ-6 | 90H | 5002-3009 |
| VSJ-8-5 | VSJ-7 và VSJ-8 | 50H | 5002-3025 |
| VSJ-8-6 | VSJ-7 và VSJ-8 | 60H | 5002-3026 |
| VSJ-8-7 | VSJ-7 và VSJ-8 | 70H | 5002-3027 |
| VSJ-8-8 | VSJ-7 và VSJ-8 | 80H | 5002-3028 |
| VSJ-8-9 | VSJ-7 và VSJ-8 | 90H | 5002-3029 |
| VSJ-9-5 | VSJ-9 | 50H | 5002-3035 |
| VSJ-9-6 | VSJ-9 | 60H | 5002-3036 |
| VSJ-9-7 | VSJ-9 | 70H | 5002-3037 |
| VSJ-9-8 | VSJ-9 | 80H | 5002-3038 |
| VSJ-9-9 | VSJ-9 | 90H | 5002-3039 |
| VSJ-9-10 | VSJ-9 | 100H | 5002-30310 |
| VSJ-9-12 | VSJ-9 | 120H | 5002-30312 |
| VSJ-10-5 | VSJ-10 | 50H | 5002-3045 |
| VSJ-10-6 | VSJ-10 | 60H | 5002-3046 |
| VSJ-10-7 | VSJ-10 | 70H | 5002-3047 |
| VSJ-10-8 | VSJ-10 | 80H | 5002-3048 |
| VSJ-10-9 | VSJ-10 | 90H | 5002-3049 |
| VSJ-10-10 | VSJ-10 | 100H | 5002-30410 |
| VSJ-10-12 | VSJ-10 | 120H | 5002-30412 |
| VSJ-10-13 | VSJ-10 | 130H | 5002-30413 |
| VSJ-12-6 | VSJ-12 | 60H | 5002-3056 |
| VSJ-12-7 | VSJ-12 | 70H | 5002-3057 |
| VSJ-12-8 | VSJ-12 | 80H | 5002-3058 |
| VSJ-12-9 | VSJ-12 | 90H | 5002-3059 |
| VSJ-12-10 | VSJ-12 | 100H | 5002-30510 |
| VSJ-12-12 | VSJ-12 | 120H | 5002-30512 |
| VSJ-12-13 | VSJ-12 | 130H | 5002-30513 |
| VSJ-12-15 | VSJ-12 | 150H | 5002-30515 |
| VSJ-16-10 | VSJ-16 | 100H | 5002-30610 |
| VSJ-16-12 | VSJ-16 | 120H | 5002-30612 |
Bạn cần lưu ý ba điểm khi tra bảng: VSJ-12 không có bản 50H, chiều cao đặt thêm của model này bắt đầu từ 60H; VSJ-16 chỉ có hai lựa chọn chiều cao là 100H và 120H; và mã VSJ-8-x dùng chung cho cả VSJ-7 lẫn VSJ-8.
Chấu Mềm VSJ Lắp Được Cho Mâm Cặp Nào?
Chấu mềm VSJ lắp được cho mâm cặp 3 chấu kiểu SK-type. Theo catalogue Vertex, chấu VSJ tương thích mâm cặp 3 chấu thương hiệu Nhật Bản Kitagawa, Howa và Victor.
Nếu bạn đang chọn mua mâm cặp máy tiện cùng đợt, bạn có thể tham khảo thêm Mâm cặp máy tiện 3 chấu VSK hoặc Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-A — cả hai đều là phụ kiện Vertex cùng nhóm mâm cặp máy tiện mà khách mua chấu kẹp thường cần đối chiếu song song.
Cách Chọn Chấu Mềm VSJ Đúng Kích Thước
Chọn chấu mềm VSJ đúng cách bắt đầu từ việc đo lại kích thước trên mâm cặp thực tế, rồi đối chiếu với bảng 13 kích thước theo bản vẽ ở trên trước khi đặt hàng.
Nếu mâm cặp của bạn cần chiều cao chấu (C-3) lớn hơn bản tiêu chuẩn, bạn nên chọn theo bảng 35 mã đặt riêng ở trên thay vì gia công thêm. Trước khi đặt hàng, bạn cũng cần xác nhận mâm cặp đang dùng là kiểu cơ SK-type, vì chấu VSJ không lắp cho mâm cặp thủy lực.
Nam Dương phân phối trực tiếp Vertex tại Việt Nam và có thể đối chiếu kích thước mâm cặp bạn đang dùng với 44 mã trong hai bảng trên để xác định đúng mã trước khi báo giá. Nếu bạn cần tra cứu cả mâm cặp lẫn chấu kẹp trong cùng một nơi, xem danh mục Mâm cặp máy tiện đầy đủ các dòng Vertex đang phân phối.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Chấu Mềm VSJ
Chấu mềm VSJ có dùng được cho mâm cặp thủy lực không?
Không. Chấu VSJ chỉ lắp vừa mâm cặp cơ kiểu SK-type. Mâm cặp thủy lực dùng dòng chấu mềm riêng, mã VHC, có cả bản thép và bản nhôm.
VSJ-9 và VSJ-10 có phải cùng một mã không?
Không. Hai mã này có cùng 13 kích thước và khối lượng 3,7kg trên bảng thông số chính, nhưng mang mã đặt hàng khác nhau (5002-303 và 5002-304). Dải chiều cao đặc biệt của hai mã cũng khác nhau: VSJ-9 đặt được tối đa 120H, còn VSJ-10 đặt được tới 130H.
Chấu mềm VSJ có đặt được chiều cao cao hơn tiêu chuẩn không?
Có. Vertex cung cấp 35 mã đặt riêng theo chiều cao C-3, từ 50H đến 150H tùy model. Riêng VSJ-12 không có bản 50H (bắt đầu từ 60H) và VSJ-16 chỉ có hai lựa chọn là 100H và 120H.
Chấu mềm VSJ có lắp được cho mâm cặp không phải Nhật Bản không?
- Quý khách tham khảo video cách chọn chấu mềm cho mâm cặp thủy lực trên kênh Youtube NAMDUONGTOOL dưới đây:
Catalogue Vertex chỉ ghi rõ chấu VSJ tương thích mâm cặp 3 chấu thương hiệu Nhật Bản Kitagawa, Howa và Victor. Với mâm cặp thương hiệu khác, bạn nên đối chiếu toàn bộ 13 kích thước theo bản vẽ ở bảng trên trước khi đặt hàng, hoặc liên hệ Nam Dương để được kiểm tra cụ thể.
Chấu mềm VSJ có bán lẻ từng cái không?
Không. Chấu mềm VSJ bán theo bộ 3 chấu mỗi set, đúng theo quy cách 3 PCS/SET trên catalogue Vertex.



