Tốc kẹp máy mài VERTEX VDC (còn gọi là kẹp tốc) là đồ gá dạng vòng kẹp chặt lên chi tiết trụ để truyền chuyển động quay từ máy sang chi tiết khi chi tiết được gá giữa hai mũi tâm. Tốc kẹp được dùng để mài các chi tiết dạng trục: chi tiết quay theo trục dẫn mà vẫn được định tâm bằng hai mũi chống tâm, và VDC tháo lắp dễ dàng bằng một tay. Dòng VDC gồm 8 mã từ VDC-13 đến VDC-100, dải kẹp từ Ø6 đến Ø100 và khối lượng từ 0.1 đến 0.7 kg.

Thông Số Tốc Kẹp Máy Mài VDC-13 ~ VDC-100
Tốc kẹp máy mài VDC có 8 mã; mỗi mã có một dải kẹp, hai kích thước A và B và một khối lượng riêng.
Bản vẽ thể hiện kích thước A và B của tốc kẹp.

| ORDER NO | CAPACITY | A | B | WEIGHT (kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|
| VDC-13 | Ø6~Ø14 | 36 | 18 | 0.1 | 2014-020 |
| VDC-22 | Ø13~Ø24 | 48 | 28 | 0.2 | 2014-021 |
| VDC-30 | Ø20~Ø33 | 58 | 38 | 0.2 | 2014-022 |
| VDC-40 | Ø31~Ø42 | 68 | 48 | 0.2 | 2014-023 |
| VDC-50 | Ø36~Ø50 | 78 | 58 | 0.3 | 2014-024 |
| VDC-60 | Ø40~Ø62 | 89 | 68 | 0.3 | 2014-025 |
| VDC-80 | Ø60~Ø80 | 119 | 88 | 0.6 | 2014-026 |
| VDC-100 | Ø80~Ø100 | 140 | 109 | 0.7 | 2014-027 |

Cách đọc bảng như sau:
- Dải kẹp: chạy từ Ø6 (VDC-13) đến Ø100 (VDC-100).
- A và B: A tăng từ 36 (VDC-13) đến 140 (VDC-100); B tăng từ 18 (VDC-13) đến 109 (VDC-100).
- Khối lượng: từ 0.1 kg (VDC-13) đến 0.7 kg (VDC-100); VDC-22, VDC-30, VDC-40 cùng 0.2 kg; VDC-50, VDC-60 cùng 0.3 kg; VDC-80 là 0.6 kg.
- Thứ tự mã: tám mã xếp liên tiếp từ VDC-13 đến VDC-100.
Cách Đọc Bản Vẽ A, B Và Hình Nguyên Lý Của Tốc Kẹp VDC
Trên bản vẽ tốc kẹp VDC, A là kích thước đo ngoài của vòng và B là kích thước đo phía trong.
Về số, VDC-13 ghi A 36 và B 18, còn VDC-100 ghi A 140 và B 109.
Hình nguyên lý thể hiện các bộ phận khi lắp tốc kẹp: cam lệch tâm (eccentric), trục dẫn (driving shaft), vít điều chỉnh (adjusting screw) và mâm xoay của máy mài (grinding rotary table).
Tốc kẹp VDC phù hợp để mài trục và tháo lắp dễ dàng bằng một tay.
Chọn Tốc Kẹp Máy Mài Theo Đường Kính Chi Tiết
Chọn tốc kẹp bằng cách đối chiếu đường kính chi tiết với dải kẹp Ø của từng mã, rồi lấy mã có dải chứa trị số đó.
Dải kẹp của các mã liền kề chồng lên nhau ở vùng giáp ranh. Bảng sau liệt kê từng cặp và vùng Ø trùng:
| Cặp mã liền kề | Dải CAPACITY của hai mã | Vùng Ø trùng |
|---|---|---|
| VDC-13 / VDC-22 | Ø6~Ø14 / Ø13~Ø24 | Ø13~Ø14 |
| VDC-22 / VDC-30 | Ø13~Ø24 / Ø20~Ø33 | Ø20~Ø24 |
| VDC-30 / VDC-40 | Ø20~Ø33 / Ø31~Ø42 | Ø31~Ø33 |
| VDC-40 / VDC-50 | Ø31~Ø42 / Ø36~Ø50 | Ø36~Ø42 |
| VDC-50 / VDC-60 | Ø36~Ø50 / Ø40~Ø62 | Ø40~Ø50 |
| VDC-60 / VDC-80 | Ø40~Ø62 / Ø60~Ø80 | Ø60~Ø62 |
| VDC-80 / VDC-100 | Ø60~Ø80 / Ø80~Ø100 | Ø80 |
Ba bước chọn mã:
- Đo đường kính chi tiết, rồi tìm mã có dải Ø chứa số đó.
- Nếu số đo chỉ nằm trong một dải thì lấy mã đó; ví dụ Ø10 thuộc VDC-13, Ø70 thuộc VDC-80, Ø90 thuộc VDC-100.
- Nếu số đo nằm ở vùng giáp ranh, ví dụ Ø22 thuộc cả VDC-22 (A 48, B 28, 0.2 kg) và VDC-30 (A 58, B 38, 0.2 kg), bạn gửi số đo cho kỹ thuật Nam Dương để được tư vấn chọn mã.
Cùng nhóm phụ kiện máy mài, VERTEX còn có bích kẹp đá mài FKT-250, FTA-350 và các mã WBS-300, LBS-100, LBS-350. Ba mã WBS-300, LBS-100, LBS-350 thuộc dòng Thiết bị cân bằng đá mài của VERTEX.
Câu Hỏi Thường Gặp
Tốc kẹp VDC được hỏi nhiều về tên gọi, mã và dải kẹp.
Tốc Kẹp (Kẹp Tốc) VDC Là Gì?
Tốc kẹp VDC (Driving Carrier) là đồ gá dạng vòng của VERTEX, kẹp lên chi tiết trụ để truyền chuyển động quay khi mài, gồm 8 mã từ VDC-13 đến VDC-100. Tốc kẹp VDC thuộc nhóm phụ kiện máy mài; trong tiếng Việt, nhóm này còn được gọi là kẹp tốc.
VDC Có Phải Tốc Kẹp Máy Tiện Không?
VDC (Driving Carrier) thuộc nhóm phụ kiện máy mài của VERTEX. Tốc kẹp VDC dùng cùng mâm xoay của máy mài và phù hợp để mài trục. Nếu bạn cần tốc kẹp cho một chi tiết trên máy tiện, bạn gọi hotline 0911 066 515 và cung cấp đường kính, bản vẽ chi tiết để kỹ thuật Nam Dương tư vấn. Mũi chống tâm máy tiện dẫn động là sản phẩm riêng của VERTEX, không thuộc nhóm VDC.
Nên Chọn Mã VDC Nào Theo Đường Kính Chi Tiết?
Chọn mã có dải CAPACITY chứa đường kính chi tiết của bạn. Ví dụ Ø10 thuộc VDC-13 (Ø6~Ø14), Ø70 thuộc VDC-80 (Ø60~Ø80), Ø90 thuộc VDC-100 (Ø80~Ø100). Số đo ở vùng giáp ranh, như Ø22 trong cả VDC-22 và VDC-30, bạn gửi cho kỹ thuật Nam Dương để được tư vấn.
Tốc Kẹp VDC Nặng Bao Nhiêu?
Từ 0.1 kg đến 0.7 kg. VDC-13 nặng 0.1 kg; VDC-22, VDC-30, VDC-40 mỗi mã 0.2 kg; VDC-50, VDC-60 mỗi mã 0.3 kg; VDC-80 là 0.6 kg; VDC-100 là 0.7 kg.
Tốc Kẹp VDC Có Đặc Điểm Gì?
Tốc kẹp VDC phù hợp để mài trục và tháo lắp dễ dàng bằng một tay.
Tư Vấn Kỹ Thuật
Nam Dương là nhà đại diện phân phối VERTEX tại Việt Nam, hơn 15 năm đại diện hãng. Bạn liên hệ hotline 0911 066 515 và gửi đường kính chi tiết cần kẹp để được tư vấn chọn mã VDC. Sản phẩm được bảo hành 6 tháng đối với lỗi từ nhà sản xuất.
Các mã VDC thuộc nhóm phụ kiện máy mài của VERTEX. Trang Phụ kiện máy mài tập hợp các sản phẩm của nhóm này trên website.


