CÔNG DỤNG XE GÁ BẦU KẸP DAO:
– Xe gá bầu kẹp dao dùng đựng bầu kẹp dao phay, bầu kẹp mũi khoan chưa lắp lên máy gia công.
THÔNG SỐ XE ĐỂ BẦU KẸP DAO VERTEX: VTT-2-30, VTT-2-40, VTT-2-50, VTT-2-HSK63, VTT-5: VTT-5-30, VTT-5-40, VTT-5-50, VTT-5-HSK63, VTT-6-30, VTT-6-40, VTT-6-50, VTT-6-HSK63:



– Các thông số kích thước, kiểu côn, số lượng lỗ chứa, khối lượng của sản phẩm được thể hiện như hình catalogue trên.
– Được thiết kế cứng vững, kiểu dáng đẹp, gá bầu kẹp dễ dàng.
– Dễ dàng di chuyển.
– Xe để bầu kẹp dao VERTEX dùng gá bầu kẹp dao chuôi côn BT30, BT40, BT50, HSK63, NT30, NT40, NT50, CAT30, CAT40, CAT50, SK30, SK40, SK50. Giúp bảo vệ sạch sẽ, giữ gìn, nâng cao tuổi thọ bầu kẹp dao.
– Kích thước xe gá là: 1002x650x810mm.
– Trên 2 thành của xe gá có nhiều lỗ lắp. Để có thể linh động thay đổi vị trí các khay cho phù hợp.
– Loại VTT-5 có 2 ngăn kéo để đồ. Loại VTT-6 có 1 ngăn kéo.
– Xe gá dùng cho đầu BT30 có 32 vị trí; BT40 có 28 vị trí; BT50 có 20 vị trí; HSK63 có 24 vị trí.
– Có 4 bánh xe chịu tải, trong đó có 2 bánh dẫn động. Có thể hãm khi muốn xe đứng cố định.
– Có thể dùng chung các bầu kẹp:
+. NT30 (ISO30), SK30, CAT30 với loại BT30.
+. NT40 (ISO40), SK40, CAT40 với loại BT40.
+. NT50 (ISO50), SK50, CAT50 với loại BT50.
– VTT-2 đóng gói trong 1 hộp carton; VTT-5 đóng gói trong 3 hộp carton (2 hộp có ngăn kéo); VTT-6 đóng gói trong 2 hộp carton.
– Khối lượng sản phẩm: 51kg; 64kg; 53kg.
– Màu của sản phẩm có thể thay đổi tùy từng thời điểm.
– Hãy liên hệ với Công ty Nam Dương để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.
Bảng Mã Xe Gá Bầu Kẹp Dao VERTEX VTT-2, VTT-5, VTT-6 Và Mẫu Mới VTT-21, VTT-11, VTT-12
Mã Đặt Hàng VTT-2, VTT-5, VTT-6 Theo Từng Cỡ Côn
VERTEX ghi kích thước tổng của cả ba mã VTT-2, VTT-5, VTT-6 là 1002 x 650 x 810 mm, màu xám (màu sản phẩm có thể thay đổi tùy thời điểm sản xuất). VTT-2 đóng gói trong 1 hộp carton, khối lượng 51 kg. VTT-5 đóng gói trong 3 hộp carton (2 hộp có ngăn kéo), khối lượng 64 kg, có 2 ngăn kéo. VTT-6 đóng gói trong 2 hộp carton, khối lượng 53 kg, có 1 ngăn kéo.
| Mã sản phẩm | STD | TOOLING SHEATH CAPACITY | CODE NO. |
|---|---|---|---|
| VTT-2-30 | BT-30, CAT30 DIN 69871A, ISO30, SK30 | 32 PCS/SET | 3405-100 |
| VTT-2-40 | BT-40, CAT40 DIN 69871A, ISO40, SK40 | 28 PCS/SET | 3405-101 |
| VTT-2-50 | BT-50, CAT50 DIN 69871A, ISO50, SK50 | 20 PCS/SET | 3405-102 |
| VTT-2-HSK63 | HSK63 | 24 PCS/SET | 3405-103 |
| VTT-5-30 | BT-30, CAT30 DIN 69871A, ISO30, SK30 | 32 PCS/SET | 3405-110 |
| VTT-5-40 | BT-40, CAT40 DIN 69871A, ISO40, SK40 | 28 PCS/SET | 3405-111 |
| VTT-5-50 | BT-50, CAT50 DIN 69871A, ISO50, SK50 | 20 PCS/SET | 3405-112 |
| VTT-5-HSK63 | HSK63 | 24 PCS/SET | 3405-113 |
| VTT-6-30 | BT-30, CAT30 DIN 69871A, ISO30, SK30 | 32 PCS/SET | 3405-105 |
| VTT-6-40 | BT-40, CAT40 DIN 69871A, ISO40, SK40 | 28 PCS/SET | 3405-106 |
| VTT-6-50 | BT-50, CAT50 DIN 69871A, ISO50, SK50 | 20 PCS/SET | 3405-107 |
| VTT-6-HSK63 | HSK63 | 24 PCS/SET | 3405-108 |

Xe Gá Bầu Kẹp Dao VTT-21 (Mẫu Mới)

VERTEX ghi VTT-21 dùng cho BT30, BT40, BT50, SK30, SK40, SK50, CAT30, CAT40, CAT50, ISO30, ISO40, ISO50. Kích thước tổng 626 x 655 x 980 mm, khối lượng 43 kg.
VERTEX in các đặc điểm chung cho VTT-21, VTT-11, VTT-12 (dịch theo hãng): dung lượng lớn, có thể đặt được nhiều bầu kẹp dao hơn; giá đỡ thiết kế theo góc côn, theo hãng là thiết kế công thái học, thân thiện với người dùng; theo hãng giúp tiết kiệm sức và dễ lấy bầu kẹp dao ra; có thể lấy ra hoặc đặt vào nguyên cả bộ giá đỡ bầu kẹp dao mới (dòng VTTR-30/40/50 TR), cũng có thể dùng riêng từng phần; tay cầm gập lại được, theo hãng giúp tiết kiệm không gian và di chuyển thoải mái hơn; lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng; ổn định, chịu tải nặng.
| Mã sản phẩm | FOR STD | TOOL LOCKING DEVICE | TOOLING SHEATH CAPACITY | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| VTT-21-30 | BT-30 DIN 69871A SK30, CAT30, ISO30 | BT-30 DIN 69871A SK30, CAT30, ISO30 | 32PCS/SET | 3405-080 |
| VTT-21-40 | BT-40 DIN 69871A SK40, CAT40, ISO40 | BT-40 DIN 69871A SK40, CAT40, ISO40 | 28PCS/SET | 3405-081 |
| VTT-21-50 | BT-50 DIN 69871A SK50, CAT50, ISO50 | BT-50 DIN 69871A SK50, CAT50, ISO50 | 20PCS/SET | 3405-082 |
| VTT-21-HSK63 | HSK63 | HSK63 | 24PCS/SET | 3405-083 |

Xe Gá Bầu Kẹp Dao VTT-11, VTT-12 (Mẫu Mới)

VTT-11 là kiểu hốc để bầu kẹp dao, kích thước tổng 626 x 960 x 1000 mm, khối lượng 63 kg. VTT-12 có 1 ngăn kéo, kích thước tổng 626 x 960 x 1000 mm, khối lượng 65 kg; ngăn kéo có kích thước dài x rộng x cao là 610 x 360 x 215 mm.
VERTEX ghi ví dụ so sánh theo cỡ côn BT-40: VTT-2-40 chứa 28 cái, VTT-11-40 chứa 56 cái — gấp 2 lần dung lượng.
| Mã sản phẩm | FOR STD | TOOLING SHEATH CAPACITY | CODE NO. |
|---|---|---|---|
| VTT-11-30 | BT-30, SK30, CAT30, ISO30 DIN 69871A | 64 PCS/SET | 3405-230 |
| VTT-11-40 | BT-40, SK40, CAT40, ISO40 DIN 69871A | 56 PCS/SET | 3405-231 |
| VTT-11-50 | BT-50, SK50, CAT50, ISO50 DIN 69871A | 40 PCS/SET | 3405-232 |
| VTT-11-HSK63 | HSK63 | 48 PCS/SET | 3405-233 |
| VTT-12-30 | BT-30, SK30, CAT30, ISO30 DIN 69871A | 48 PCS/SET | 3405-240 |
| VTT-12-40 | BT-40, SK40, CAT40, ISO40 DIN 69871A | 42 PCS/SET | 3405-241 |
| VTT-12-50 | BT-50, SK50, CAT50, ISO50 DIN 69871A | 30 PCS/SET | 3405-242 |
| VTT-12-HSK63 | HSK63 | 36 PCS/SET | 3405-243 |









