Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
Đầu phay khoan hướng kính và hướng trục OKUMA VERTEX, tưới nguội ngoài
Đầu phay khoan hướng kính và Angular Heads OKUMA VERTEX, tưới nguội ngoài
Đầu phay khoan tưới nguội trong và Angular Heads OKUMA VERTEX loại LT200-MY
Ổ gá tiện lỗ OKUMA VERTEX Boring Bar Holder, tưới nguội trong và tưới nguội ngoài
Ổ gá tiện lỗ OKUMA VERTEX Boring Bar Holder, tưới nguội ngoài
Ổ gá dao tiện Turning Holder và ổ gá dao tiện mặt đầu Facing Holder OKUMA VERTEX
Đầu phay khoan hướng kính và hướng trục OKUMA VERTEX, tưới nguội ngoài
Đầu phay khoan hướng kính và Angular Heads OKUMA VERTEX, tưới nguội ngoài
Đầu phay khoan tưới nguội trong và Angular Heads OKUMA VERTEX loại LT200-MY
Ổ gá tiện lỗ OKUMA VERTEX Boring Bar Holder, tưới nguội trong và tưới nguội ngoài
Ổ gá tiện lỗ OKUMA VERTEX Boring Bar Holder, tưới nguội ngoài
Ổ gá dao tiện Turning Holder và ổ gá dao tiện mặt đầu Facing Holder OKUMA VERTEX

Ổ Gá Dao OKUMA L200M, L300M, LT200-MY VERTEX

Liên Hệ

Ổ gá dao OKUMA VERTEX tra theo cột OKUMA TYPE in trên catalogue, gồm 6 nhóm: đầu phay khoan hướng kính, đầu phay khoan hướng trục, Angular Heads, ổ gá tiện lỗ, ổ gá dao tiện và ổ gá dao tiện mặt đầu.

Số mã: 35 mã
OKUMA TYPE: L200M (D30) · L300M (D40) · LT200-MY (D30)
Đầu phay khoan hướng kính: 5 mã, tưới nguội ngoài hoặc trong
Đầu phay khoan hướng trục: 4 mã, tưới nguội ngoài hoặc trong
Angular Heads: 3 mã, cỡ D 30 · 40
Boring Bar Holder: 11 mã, tưới nguội trong hoặc ngoài
Turning Holder và Facing Holder: 12 mã ổ gá dao tiện và ổ gá dao tiện mặt đầu
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Ổ gá dao OKUMA VERTEX là dòng ổ gá tra theo cột OKUMA TYPE in trên catalogue (L200M, L300M, LT200-MY), sản xuất theo 2 cỡ D 30 và 40. Trang này tập hợp 35 mã, chia theo 6 nhóm chức năng: đầu phay khoan hướng kính, đầu phay khoan hướng trục, Angular Heads, ổ gá tiện lỗ (Boring Bar Holder), ổ gá dao tiện (Turning Holder) và ổ gá dao tiện mặt đầu (Facing Holder). Mỗi mã đi kèm ORDER NO. và CODE NO. riêng để bạn tra và đặt hàng đúng cỡ. Trước khi tra bảng mã, bạn cần nắm rõ 6 nhóm chức năng mà VERTEX chia cho dòng ổ gá dao OKUMA này.

Ổ Gá Dao OKUMA VERTEX Gồm Những Nhóm Nào

Ổ gá dao OKUMA VERTEX chia thành 6 nhóm theo tên khối in trên catalogue. Sáu nhóm gồm:

  • Đầu phay khoan hướng kính (Radial Milling And Drilling Head, in “90°”)
  • Đầu phay khoan hướng trục (Axial Milling And Drilling Head, in “0°”)
  • Angular Heads
  • Ổ gá tiện lỗ (Boring Bar Holder)
  • Ổ gá dao tiện (Turning Holder)
  • Ổ gá dao tiện mặt đầu (Facing Holder)

Ba nhóm đầu lắp dụng cụ phay và khoan; cả 3 đều ghi “Collet is not included” và “To be used for collet DIN 6499” trên catalogue. Ba nhóm sau lắp dụng cụ tiện. Cả 6 nhóm có mã ở cả 2 cỡ D 30 và 40 ở ký hiệu L200M và L300M; riêng Angular Heads có thêm 1 mã ở ký hiệu LT200-MY, cũng cỡ D30. Các nhóm có mã ở những ký hiệu OKUMA TYPE khác nhau, nên bảng dưới gom lại theo đúng ký hiệu in trên catalogue.

Ổ gá dao OKUMA nằm trong nhóm phụ kiện máy tiện của VERTEX — xem toàn bộ danh mục phụ kiện máy tiện.

Toàn cảnh các hệ lắp đài dao máy tiện CNC (VDI, MAZAK, OKUMA) được trình bày tại bài Ổ gá dao máy tiện CNC.

VERTEX cũng sản xuất ổ gá dao riêng cho hệ MAZAK — xem trang ổ gá dao MAZAK.

Tra Nhanh Ổ Gá Dao OKUMA Theo OKUMA TYPE

Ổ gá dao OKUMA VERTEX tra theo 3 ký hiệu OKUMA TYPE, trong đó L200M và L300M có mã ở cả 6 nhóm chức năng, còn LT200-MY chỉ xuất hiện ở nhóm Angular Heads. Bảng dưới đây tổng hợp cỡ D và các nhóm ổ gá có mã theo từng ký hiệu, đếm từ 22 bảng chi tiết ở các mục sau.

OKUMA TYPE Cỡ D Số mã Nhóm ổ gá có mã
L200M 30 18 Đầu phay khoan hướng kính (cả tưới nguội ngoài và tưới nguội trong), đầu phay khoan hướng trục (cả tưới nguội ngoài và tưới nguội trong), Angular Heads, ổ gá tiện lỗ (cả tưới nguội trong và ngoài), ổ gá dao tiện, ổ gá dao tiện mặt đầu
L300M 40 16 Đầu phay khoan hướng kính, đầu phay khoan hướng trục, Angular Heads, ổ gá tiện lỗ (cả tưới nguội trong và ngoài), ổ gá dao tiện, ổ gá dao tiện mặt đầu
LT200-MY 30 1 Angular Heads

(18+16+1 = 35 — khớp tổng mã của trang; đây là số bài này tự đếm từ các bảng chi tiết, không phải số catalogue tự in ra.)

Phần tiếp theo trình bày nhóm phay khoan dẫn động — đầu phay khoan hướng kính, hướng trục và Angular Heads — trước khi tới nhóm ổ gá dao tiện.

Đầu Phay Khoan Dẫn Động OKUMA (Radial – Axial – Angular)

Đầu phay khoan dẫn động OKUMA VERTEX gồm 3 kiểu lắp lên đài dao: hướng kính, hướng trục và góc nghiêng. Radial và Axial mỗi kiểu có mã in “External Coolant Supply” và 1 mã in “Internal collant supply” (tờ E75); Angular Heads chỉ in “External Coolant Supply”. Nhóm hướng kính trình bày trước, gồm 4 mã tưới nguội ngoài và 1 mã tưới nguội trong.

Đầu Phay Khoan Hướng Kính OKUMA (Radial Milling And Drilling Head, 90°)

Đầu phay khoan hướng kính OKUMA có 4 mã tưới nguội ngoài (External Coolant Supply), phủ cả 2 cỡ D 30 và 40.

Đầu phay khoan hướng kính và hướng trục OKUMA VERTEX, tưới nguội ngoài
Đầu phay khoan hướng kính và hướng trục OKUMA VERTEX, tưới nguội ngoài
ORDER NO. OKUMA TYPE D X capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
OKM-FL40-32-70 L300M 40 2-20 ER32 50 5000 5006-650
OKM-BL30-20-69-N L200M 30 1-13 ER20 35 5000 5006-665
OKM-BL30-25-69-N L200M 30 1-16 ER25 42 5000 5006-666
OKM-BL40-32-90 L300M 40 2-20 ER32 50 5000 5006-667
ORDER NO. A B C E F
OKM-FL40-32-70 106 80 75 26 70
OKM-BL30-20-69-N 95 64 43 30 69
OKM-BL30-25-69-N 95 64 42.5 30 69
OKM-BL40-32-90 124 80 42.5 29 90

Ảnh trên trích từ tờ E73, chỉ in mã OKM-FL40-32-70; 3 mã OKM-BL30-20-69-N, OKM-BL30-25-69-N và OKM-BL40-32-90 in trên tờ E74, ảnh tờ E74 đặt ở mục Angular Heads bên dưới.

Biến thể tưới nguội trong (Internal):

Riêng mã OKM-CW-BL30-25-69 tưới nguội trong (catalogue in “Internal collant supply”), có 1 mã, cỡ D30, ký hiệu L200M.

ORDER NO. OKUMA TYPE D X capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
OKM-CW-BL30-25-69 L200M 30 1-16 ER25 42 5000 5006-675
ORDER NO. A B C E F
OKM-CW-BL30-25-69 95 64 43.5 31 69

Đầu Phay Khoan Hướng Trục OKUMA (Axial Milling And Drilling Head, 0°)

Đầu phay khoan hướng trục OKUMA (External) có 3 mã, tốc độ tối đa 6000 vòng/phút, cao hơn nhóm hướng kính (5000 vòng/phút).

ORDER NO. OKUMA TYPE D X capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
OKM-DA30-ER20 L200M 30 1-13 ER20 35 6000 5006-656
OKM-DA30-ER25 L200M 30 1-16 ER25 42 6000 5006-657
OKM-DA40-ER32 L300M 40 2-20 ER32 50 6000 5006-658
ORDER NO. A B C
OKM-DA30-ER20 84.5 57 68
OKM-DA30-ER25 86 55 68
OKM-DA40-ER32 106 74 86

Cả 3 nhóm đầu phay khoan dẫn động — Radial, Axial và Angular Heads — đều dùng collet theo tiêu chuẩn DIN 6499 — xem chi tiết dải cỡ tại trang collet ER tiêu chuẩn.

Biến thể tưới nguội trong (Internal):

Riêng mã OKM-CW-DA30-ER25 tưới nguội trong (catalogue in “Internal collant supply”), có 1 mã, cỡ D30, ký hiệu L200M.

ORDER NO. OKUMA TYPE D X capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
OKM-CW-DA30-ER25 L200M 30 1-16 ER25 42 6000 5006-678
ORDER NO. A B C
OKM-CW-DA30-ER25 104 74.5 68

Đầu Phay Khoan Góc Nghiêng OKUMA (Angular Heads)

Angular Heads OKUMA xoay được ±90° so với trục đài dao, có 2 mã ở ký hiệu L200M và L300M, cùng tưới nguội ngoài.

Đầu phay khoan hướng kính và Angular Heads OKUMA VERTEX, tưới nguội ngoài
Đầu phay khoan hướng kính và Angular Heads OKUMA VERTEX, tưới nguội ngoài
ORDER NO. OKUMA TYPE D X capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
OKM-DA30-20B L200M 30 1-13 ER20 35 4000 5006-671
OKM-DA40-25B L300M 40 1-16 ER25 42 4000 5006-672
ORDER NO. A B C E F G H
OKM-DA30-20B ±90° 64 59 54 32 27 67
OKM-DA40-25B ±90° 76 65 65 38 29 70

Biến thể LT200-MY:

Riêng mã OKM-LT-DA30-20B tra theo ký hiệu LT200-MY thay vì L200M hay L300M, có 1 mã, cỡ D30.

Đầu phay khoan tưới nguội trong và Angular Heads OKUMA VERTEX loại LT200-MY
Đầu phay khoan tưới nguội trong và Angular Heads OKUMA VERTEX loại LT200-MY
ORDER NO. OKUMA TYPE D X capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
OKM-LT-DA30-20B LT200-MY 30 1-13 ER20 35 4000 5006-682
ORDER NO. A B C G E F H
OKM-LT-DA30-20B ±90° 74 59 27 62 40 67

Với dụng cụ tiện thay vì phay khoan, VERTEX dùng nhóm ổ gá tiện lỗ, ổ gá dao tiện và ổ gá dao tiện mặt đầu trình bày ở phần sau.

Ổ Gá Tiện Lỗ OKUMA (Boring Bar Holder)

Ổ gá tiện lỗ OKUMA (Boring Bar Holder) có 11 mã, chia theo tưới nguội trong (tờ E76) và tưới nguội ngoài (tờ E76 và tờ E78). Các mã tờ E76 và khối 1 tờ E78 in cột X kèm đơn vị trong ô (“32(MM)”, “1.5” (INCH)”…); riêng OKM-4167-2612-10 (khối 2, tờ E78) in “25” không kèm đơn vị.

Boring Bar Holder — Internal Coolant Supply (Tờ E76)

3 mã Boring Bar Holder OKUMA — Internal Coolant supply (tờ E76) — cho cả 2 lựa chọn cột X theo inch hoặc theo mm ở cùng cỡ D40.

Ổ gá tiện lỗ OKUMA VERTEX Boring Bar Holder, tưới nguội trong và tưới nguội ngoài
Ổ gá tiện lỗ OKUMA VERTEX Boring Bar Holder, tưới nguội trong và tưới nguội ngoài
ORDER NO. OKUMA TYPE D X CODE NO.
OKM-4162-2707-10 L200M 30 32(MM) 5006-686
OKM-4163-2785-10 L300M 40 1.5” (INCH) 5006-687
OKM-4163-2723-10 L300M 40 40(MM) 5006-688
ORDER NO. A B C E
OKM-4162-2707-10 70 56.5 30.5 30.5
OKM-4163-2785-10 75 65 34.5 34.5
OKM-4163-2723-10 75 60 34.5 34.5

OKM-4163-2785-10 (cột X ghi 1.5” (INCH)) và OKM-4163-2723-10 (cột X ghi 40(MM)) là hai mã riêng, không phải một mã ghi 2 đơn vị.

Boring Bar Holder — External Coolant Supply (Tờ E76)

4 mã Boring Bar Holder OKUMA — External Coolant Supply (tờ E76) — chia theo cột X inch hoặc mm, ở cả 2 cỡ D30 và D40.

ORDER NO. OKUMA TYPE D X CODE NO.
OKM-4167-2610-10 L200M 30 1.25” (INCH) 5006-692
OKM-4167-2604-10 L200M 30 32(MM) 5006-693
OKM-4163-2769-11 L300M 40 1.5” (INCH) 5006-694
OKM-4163-2704-12 L300M 40 40(MM) 5006-695
ORDER NO. A B C E
OKM-4167-2610-10 70 60 30.5 30.5
OKM-4167-2604-10 70 60 30.5 30.5
OKM-4163-2769-11 75 65 34.5 34.5
OKM-4163-2704-12 75 60 34.5 34.5

Boring Bar Holder — External Coolant Supply (Tờ E78)

Boring Bar Holder OKUMA — External Coolant Supply (tờ E78) — gồm 2 khối riêng: khối 1 có 3 mã, khối 2 có 1 mã, cả hai đều thêm cột kích thước F mà tờ E76 không có.

Ổ gá tiện lỗ OKUMA VERTEX Boring Bar Holder, tưới nguội ngoài
Ổ gá tiện lỗ OKUMA VERTEX Boring Bar Holder, tưới nguội ngoài

Khối 1 gồm 3 mã, trong đó cột E của 2 mã cỡ D40 in giá trị âm -10.

ORDER NO. OKUMA TYPE D X CODE NO.
OKM-4167-2611-10 L200M 30 32 (MM) 5006-720
OKM-4176-2566-10 L300M 40 1.5” (INCH) 5006-721
OKM-4163-2707-10 L300M 40 40 (MM) 5006-722
ORDER NO. A B C E F
OKM-4167-2611-10 84 75 65 8 60
OKM-4176-2566-10 135 94 65 -10 110
OKM-4163-2707-10 135 94 65 -10 110

Khối 2 chỉ có 1 mã, cột X in “25” không kèm đơn vị trong ô — khác 3 mã của khối 1 đều có đơn vị.

ORDER NO. OKUMA TYPE D X CODE NO.
OKM-4167-2612-10 L200M 30 25 5006-726
ORDER NO. A B C E F
OKM-4167-2612-10 92 75 38 8 74

Ngoài tiện lỗ, VERTEX còn sản xuất ổ gá tiện cho đài dao OKUMA, trình bày ở phần kế tiếp.

Ổ Gá Dao Tiện Và Tiện Mặt Đầu OKUMA (Turning Holder – Facing Holder)

Ổ gá dao tiện (Turning Holder) và ổ gá dao tiện mặt đầu (Facing Holder) OKUMA không in nhãn tưới nguội trên tờ catalogue, khác với các nhóm phay khoan và tiện lỗ ở trên.

Ổ gá dao tiện Turning Holder và ổ gá dao tiện mặt đầu Facing Holder OKUMA VERTEX
Ổ gá dao tiện Turning Holder và ổ gá dao tiện mặt đầu Facing Holder OKUMA VERTEX

Turning Holder OKUMA (8 mã)

Turning Holder OKUMA có 8 mã, chia đều 4 mã cho mỗi cỡ D30 và D40, mỗi cỡ lại có 2 lựa chọn cột X theo inch hoặc mm.

ORDER NO. OKUMA TYPE D X A B C CODE NO.
OKM-A4167-2607-10 L200M 30 0.75” (INCH) 42 0.75” (INCH) 25 5006-700
OKM-A4167-2601-10 L200M 30 20 (MM) 42 20 (MM) 25 5006-701
OKM-B4167-2608-10 L200M 30 0.75” (INCH) 42 0.75” (INCH) 55 5006-702
OKM-B4167-2602-10 L200M 30 20 (MM) 42 20 (MM) 55 5006-703
OKM-A4163-2766-11 L300M 40 1” (INCH) 47 1” (INCH) 30 5006-704
OKM-A4163-2701-11 L300M 40 25 (MM) 47 25 (MM) 30 5006-705
OKM-B4163-2676-11 L300M 40 1” (INCH) 47 1” (INCH) 65 5006-706
OKM-B4163-2702-11 L300M 40 25 (MM) 47 25 (MM) 65 5006-707

Facing Holder OKUMA (4 mã)

Facing Holder in cột C là 45 ở D30 và 50 ở D40; Turning Holder in hai giá trị C ở mỗi cỡ D: 25 và 55 (D30), 30 và 65 (D40).

ORDER NO. OKUMA TYPE D X A B C CODE NO.
OKM-C4167-2609-10 L200M 30 0.75” (INCH) 65 0.75” (INCH) 45 5006-711
OKM-C4167-2603-10 L200M 30 20 (MM) 65 20 (MM) 45 5006-712
OKM-C4163-2768-11 L300M 40 1” (INCH) 72 1” (INCH) 50 5006-713
OKM-C4163-2703-11 L300M 40 25 (MM) 72 25 (MM) 50 5006-714

Sau khi nắm đủ 6 nhóm chức năng, bảng dưới đây tổng hợp lại theo đúng tên khối để bạn tra nhanh hơn.

Cách Chọn Ổ Gá Dao OKUMA Theo Nguyên Công

Chọn đúng ổ gá dao OKUMA bắt đầu từ nguyên công bạn muốn thực hiện.

Tên khối in OKUMA TYPE Cỡ D
Radial Milling And Drilling Head — External Coolant Supply L200M · L300M 30 · 40
Radial Milling And Drilling Head — Internal collant supply L200M 30
Axial Milling And Drilling Head — External Coolant Supply L200M · L300M 30 · 40
Axial Milling And Drilling Head — Internal collant supply L200M 30
Angular Heads L200M · L300M · LT200-MY 30 · 40
Boring Bar Holder — Internal Coolant supply (tờ E76) L200M · L300M 30 · 40
Boring Bar Holder — External Coolant Supply (tờ E76) L200M · L300M 30 · 40
Boring Bar Holder — External Coolant Supply (tờ E78, khối 1) L200M · L300M 30 · 40
Boring Bar Holder — External Coolant Supply (tờ E78, khối 2) L200M 30
Turning Holder L200M · L300M 30 · 40
Facing Holder L200M · L300M 30 · 40

Một số câu hỏi thường gặp khi tra mã ổ gá dao OKUMA được giải đáp bằng dữ liệu các bảng phía trên.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ổ Gá Dao OKUMA

Ổ gá dao OKUMA VERTEX có những nhóm nào?

Sáu nhóm chính: đầu phay khoan hướng kính (Radial), đầu phay khoan hướng trục (Axial), Angular Heads, ổ gá tiện lỗ (Boring Bar Holder), ổ gá dao tiện (Turning Holder) và ổ gá dao tiện mặt đầu (Facing Holder). Toàn bộ 6 nhóm gồm 35 mã, tra theo 3 ký hiệu OKUMA TYPE là L200M, L300M và LT200-MY.

Đầu phay khoan hướng trục OKUMA loại External và Internal khác nhau ở điểm gì?

External Coolant Supply (tờ E73) có 3 mã, cỡ D30 và D40, ký hiệu L200M và L300M; Internal collant supply (tờ E75) có 1 mã, cỡ D30, ký hiệu L200M. Đây là toàn bộ điểm khác biệt in trên catalogue giữa 2 nhóm này.

Ổ gá dao OKUMA có tưới nguội trong (Internal coolant supply) không?

Có, ở 5 mã: đầu phay khoan hướng kính OKM-CW-BL30-25-69, đầu phay khoan hướng trục OKM-CW-DA30-ER25 (cả hai tờ E75), và 3 mã Boring Bar Holder tờ E76 — OKM-4162-2707-10, OKM-4163-2785-10, OKM-4163-2723-10 (nhóm “Internal Coolant supply”). 18 mã in “External Coolant Supply”; 12 mã Turning Holder và Facing Holder không in nhãn tưới nguội.

Cột OKUMA TYPE trên bảng ổ gá dao OKUMA in những giá trị nào?

Ba giá trị: L200M (18 mã), L300M (16 mã) và LT200-MY (1 mã). Đây là toàn bộ ký hiệu OKUMA TYPE xuất hiện trên các bảng của trang này, không có giá trị nào khác.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ổ Gá Dao OKUMA L200M, L300M, LT200-MY VERTEX”

Sản phẩm tương tự

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-6A, VSK-8A, VSK-10A, VSK-12A, VSK-13A, VSK-16A của VERTEX

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-A

Liên Hệ
Mũi chống tâm cố định máy tiện VLC-120, VLC-121, VLC-122 của VERTEX

Mũi chống tâm cố định

Liên Hệ
Mâm cặp 4 chấu tự định tâm VPS-6AK, VPS-8AK, VPS-10AK, VPS-12AK Vertex

Mâm cặp 4 chấu tự định tâm VPS-AK

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu VERTEX VSC-3, VSC-4, VSC-5, VSC-6, VSC-7, VSC-8, VSC-9, VSC-10, VSC-12, VSC-14, VSC-16 | mâm cặp máy tiện | mam cap may tien | mam cap 3 chau | Vertex Đài Loan

Mâm cặp 3 chấu VSC

Liên Hệ
Đầu chống tâm máy tiện tốc độ cao có mũi tâm thay đổi VCS-MT3, VCS-MT4, VCS-MT4P, VCS-MT5P của VERTEX

Đầu chống tâm máy tiện tốc độ cao có mũi tâm thay đổi

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSC-3D, VSC-4D, VSC-5D, VSC-6D, VSC-8D, VSC-10D của VERTEX

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSC-D

Liên Hệ
Mâm cặp 4 chấu tự định tâm VPS-6A, VPS-8A, VPS-10A, VPS-12A Vertex

Mâm cặp 4 chấu tự định tâm

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện mũi tâm thay đổi VLC-612, VLC-613, VLC-614, VLC-615 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện mũi tâm thay đổi

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Đầu Mài Trên Máy Tiện VERTEX VGR – Mài Ngoài Và Mài Lỗ Liên Hệ
  • Đầu Khoan Phay VDI Dẫn Động VERTEX – 5 Chuẩn Khớp Liên Hệ
  • Ổ Gá Dao MAZAK Đầu Dẫn Động Và Ổ Gá Dao Tĩnh VERTEX Liên Hệ
  • Ổ Gá Dao OKUMA L200M, L300M, LT200-MY VERTEX Liên Hệ
  • Ổ gá dao VDI tĩnh VERTEX: ổ gá lỗ tròn, đầu kẹp mũi khoan và ổ gá collet Ổ Gá Dao VDI DIN 69880 Loại Tĩnh VERTEX Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TMHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?