Ổ gá dao OKUMA VERTEX là dòng ổ gá tra theo cột OKUMA TYPE in trên catalogue (L200M, L300M, LT200-MY), sản xuất theo 2 cỡ D 30 và 40. Trang này tập hợp 35 mã, chia theo 6 nhóm chức năng: đầu phay khoan hướng kính, đầu phay khoan hướng trục, Angular Heads, ổ gá tiện lỗ (Boring Bar Holder), ổ gá dao tiện (Turning Holder) và ổ gá dao tiện mặt đầu (Facing Holder). Mỗi mã đi kèm ORDER NO. và CODE NO. riêng để bạn tra và đặt hàng đúng cỡ. Trước khi tra bảng mã, bạn cần nắm rõ 6 nhóm chức năng mà VERTEX chia cho dòng ổ gá dao OKUMA này.
Ổ Gá Dao OKUMA VERTEX Gồm Những Nhóm Nào
Ổ gá dao OKUMA VERTEX chia thành 6 nhóm theo tên khối in trên catalogue. Sáu nhóm gồm:
- Đầu phay khoan hướng kính (Radial Milling And Drilling Head, in “90°”)
- Đầu phay khoan hướng trục (Axial Milling And Drilling Head, in “0°”)
- Angular Heads
- Ổ gá tiện lỗ (Boring Bar Holder)
- Ổ gá dao tiện (Turning Holder)
- Ổ gá dao tiện mặt đầu (Facing Holder)
Ba nhóm đầu lắp dụng cụ phay và khoan; cả 3 đều ghi “Collet is not included” và “To be used for collet DIN 6499” trên catalogue. Ba nhóm sau lắp dụng cụ tiện. Cả 6 nhóm có mã ở cả 2 cỡ D 30 và 40 ở ký hiệu L200M và L300M; riêng Angular Heads có thêm 1 mã ở ký hiệu LT200-MY, cũng cỡ D30. Các nhóm có mã ở những ký hiệu OKUMA TYPE khác nhau, nên bảng dưới gom lại theo đúng ký hiệu in trên catalogue.
Ổ gá dao OKUMA nằm trong nhóm phụ kiện máy tiện của VERTEX — xem toàn bộ danh mục phụ kiện máy tiện.
Toàn cảnh các hệ lắp đài dao máy tiện CNC (VDI, MAZAK, OKUMA) được trình bày tại bài Ổ gá dao máy tiện CNC.
VERTEX cũng sản xuất ổ gá dao riêng cho hệ MAZAK — xem trang ổ gá dao MAZAK.
Tra Nhanh Ổ Gá Dao OKUMA Theo OKUMA TYPE
Ổ gá dao OKUMA VERTEX tra theo 3 ký hiệu OKUMA TYPE, trong đó L200M và L300M có mã ở cả 6 nhóm chức năng, còn LT200-MY chỉ xuất hiện ở nhóm Angular Heads. Bảng dưới đây tổng hợp cỡ D và các nhóm ổ gá có mã theo từng ký hiệu, đếm từ 22 bảng chi tiết ở các mục sau.
| OKUMA TYPE | Cỡ D | Số mã | Nhóm ổ gá có mã |
|---|---|---|---|
| L200M | 30 | 18 | Đầu phay khoan hướng kính (cả tưới nguội ngoài và tưới nguội trong), đầu phay khoan hướng trục (cả tưới nguội ngoài và tưới nguội trong), Angular Heads, ổ gá tiện lỗ (cả tưới nguội trong và ngoài), ổ gá dao tiện, ổ gá dao tiện mặt đầu |
| L300M | 40 | 16 | Đầu phay khoan hướng kính, đầu phay khoan hướng trục, Angular Heads, ổ gá tiện lỗ (cả tưới nguội trong và ngoài), ổ gá dao tiện, ổ gá dao tiện mặt đầu |
| LT200-MY | 30 | 1 | Angular Heads |
(18+16+1 = 35 — khớp tổng mã của trang; đây là số bài này tự đếm từ các bảng chi tiết, không phải số catalogue tự in ra.)
Phần tiếp theo trình bày nhóm phay khoan dẫn động — đầu phay khoan hướng kính, hướng trục và Angular Heads — trước khi tới nhóm ổ gá dao tiện.
Đầu Phay Khoan Dẫn Động OKUMA (Radial – Axial – Angular)
Đầu phay khoan dẫn động OKUMA VERTEX gồm 3 kiểu lắp lên đài dao: hướng kính, hướng trục và góc nghiêng. Radial và Axial mỗi kiểu có mã in “External Coolant Supply” và 1 mã in “Internal collant supply” (tờ E75); Angular Heads chỉ in “External Coolant Supply”. Nhóm hướng kính trình bày trước, gồm 4 mã tưới nguội ngoài và 1 mã tưới nguội trong.
Đầu Phay Khoan Hướng Kính OKUMA (Radial Milling And Drilling Head, 90°)
Đầu phay khoan hướng kính OKUMA có 4 mã tưới nguội ngoài (External Coolant Supply), phủ cả 2 cỡ D 30 và 40.

| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X capacity | S | Maximum R.P.M. | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| OKM-FL40-32-70 | L300M | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 5006-650 |
| OKM-BL30-20-69-N | L200M | 30 | 1-13 ER20 | 35 | 5000 | 5006-665 |
| OKM-BL30-25-69-N | L200M | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 5006-666 |
| OKM-BL40-32-90 | L300M | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 5000 | 5006-667 |
| ORDER NO. | A | B | C | E | F |
|---|---|---|---|---|---|
| OKM-FL40-32-70 | 106 | 80 | 75 | 26 | 70 |
| OKM-BL30-20-69-N | 95 | 64 | 43 | 30 | 69 |
| OKM-BL30-25-69-N | 95 | 64 | 42.5 | 30 | 69 |
| OKM-BL40-32-90 | 124 | 80 | 42.5 | 29 | 90 |
Ảnh trên trích từ tờ E73, chỉ in mã OKM-FL40-32-70; 3 mã OKM-BL30-20-69-N, OKM-BL30-25-69-N và OKM-BL40-32-90 in trên tờ E74, ảnh tờ E74 đặt ở mục Angular Heads bên dưới.
Biến thể tưới nguội trong (Internal):
Riêng mã OKM-CW-BL30-25-69 tưới nguội trong (catalogue in “Internal collant supply”), có 1 mã, cỡ D30, ký hiệu L200M.
| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X capacity | S | Maximum R.P.M. | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| OKM-CW-BL30-25-69 | L200M | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 5000 | 5006-675 |
| ORDER NO. | A | B | C | E | F |
|---|---|---|---|---|---|
| OKM-CW-BL30-25-69 | 95 | 64 | 43.5 | 31 | 69 |
Đầu Phay Khoan Hướng Trục OKUMA (Axial Milling And Drilling Head, 0°)
Đầu phay khoan hướng trục OKUMA (External) có 3 mã, tốc độ tối đa 6000 vòng/phút, cao hơn nhóm hướng kính (5000 vòng/phút).
| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X capacity | S | Maximum R.P.M. | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| OKM-DA30-ER20 | L200M | 30 | 1-13 ER20 | 35 | 6000 | 5006-656 |
| OKM-DA30-ER25 | L200M | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 6000 | 5006-657 |
| OKM-DA40-ER32 | L300M | 40 | 2-20 ER32 | 50 | 6000 | 5006-658 |
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| OKM-DA30-ER20 | 84.5 | 57 | 68 |
| OKM-DA30-ER25 | 86 | 55 | 68 |
| OKM-DA40-ER32 | 106 | 74 | 86 |
Cả 3 nhóm đầu phay khoan dẫn động — Radial, Axial và Angular Heads — đều dùng collet theo tiêu chuẩn DIN 6499 — xem chi tiết dải cỡ tại trang collet ER tiêu chuẩn.
Biến thể tưới nguội trong (Internal):
Riêng mã OKM-CW-DA30-ER25 tưới nguội trong (catalogue in “Internal collant supply”), có 1 mã, cỡ D30, ký hiệu L200M.
| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X capacity | S | Maximum R.P.M. | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| OKM-CW-DA30-ER25 | L200M | 30 | 1-16 ER25 | 42 | 6000 | 5006-678 |
| ORDER NO. | A | B | C |
|---|---|---|---|
| OKM-CW-DA30-ER25 | 104 | 74.5 | 68 |
Đầu Phay Khoan Góc Nghiêng OKUMA (Angular Heads)
Angular Heads OKUMA xoay được ±90° so với trục đài dao, có 2 mã ở ký hiệu L200M và L300M, cùng tưới nguội ngoài.

| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X capacity | S | Maximum R.P.M. | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| OKM-DA30-20B | L200M | 30 | 1-13 ER20 | 35 | 4000 | 5006-671 |
| OKM-DA40-25B | L300M | 40 | 1-16 ER25 | 42 | 4000 | 5006-672 |
| ORDER NO. | A | B | C | E | F | G | H |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| OKM-DA30-20B | ±90° | 64 | 59 | 54 | 32 | 27 | 67 |
| OKM-DA40-25B | ±90° | 76 | 65 | 65 | 38 | 29 | 70 |
Biến thể LT200-MY:
Riêng mã OKM-LT-DA30-20B tra theo ký hiệu LT200-MY thay vì L200M hay L300M, có 1 mã, cỡ D30.

| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X capacity | S | Maximum R.P.M. | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| OKM-LT-DA30-20B | LT200-MY | 30 | 1-13 ER20 | 35 | 4000 | 5006-682 |
| ORDER NO. | A | B | C | G | E | F | H |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| OKM-LT-DA30-20B | ±90° | 74 | 59 | 27 | 62 | 40 | 67 |
Với dụng cụ tiện thay vì phay khoan, VERTEX dùng nhóm ổ gá tiện lỗ, ổ gá dao tiện và ổ gá dao tiện mặt đầu trình bày ở phần sau.
Ổ Gá Tiện Lỗ OKUMA (Boring Bar Holder)
Ổ gá tiện lỗ OKUMA (Boring Bar Holder) có 11 mã, chia theo tưới nguội trong (tờ E76) và tưới nguội ngoài (tờ E76 và tờ E78). Các mã tờ E76 và khối 1 tờ E78 in cột X kèm đơn vị trong ô (“32(MM)”, “1.5” (INCH)”…); riêng OKM-4167-2612-10 (khối 2, tờ E78) in “25” không kèm đơn vị.
Boring Bar Holder — Internal Coolant Supply (Tờ E76)
3 mã Boring Bar Holder OKUMA — Internal Coolant supply (tờ E76) — cho cả 2 lựa chọn cột X theo inch hoặc theo mm ở cùng cỡ D40.

| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| OKM-4162-2707-10 | L200M | 30 | 32(MM) | 5006-686 |
| OKM-4163-2785-10 | L300M | 40 | 1.5” (INCH) | 5006-687 |
| OKM-4163-2723-10 | L300M | 40 | 40(MM) | 5006-688 |
| ORDER NO. | A | B | C | E |
|---|---|---|---|---|
| OKM-4162-2707-10 | 70 | 56.5 | 30.5 | 30.5 |
| OKM-4163-2785-10 | 75 | 65 | 34.5 | 34.5 |
| OKM-4163-2723-10 | 75 | 60 | 34.5 | 34.5 |
OKM-4163-2785-10 (cột X ghi 1.5” (INCH)) và OKM-4163-2723-10 (cột X ghi 40(MM)) là hai mã riêng, không phải một mã ghi 2 đơn vị.
Boring Bar Holder — External Coolant Supply (Tờ E76)
4 mã Boring Bar Holder OKUMA — External Coolant Supply (tờ E76) — chia theo cột X inch hoặc mm, ở cả 2 cỡ D30 và D40.
| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| OKM-4167-2610-10 | L200M | 30 | 1.25” (INCH) | 5006-692 |
| OKM-4167-2604-10 | L200M | 30 | 32(MM) | 5006-693 |
| OKM-4163-2769-11 | L300M | 40 | 1.5” (INCH) | 5006-694 |
| OKM-4163-2704-12 | L300M | 40 | 40(MM) | 5006-695 |
| ORDER NO. | A | B | C | E |
|---|---|---|---|---|
| OKM-4167-2610-10 | 70 | 60 | 30.5 | 30.5 |
| OKM-4167-2604-10 | 70 | 60 | 30.5 | 30.5 |
| OKM-4163-2769-11 | 75 | 65 | 34.5 | 34.5 |
| OKM-4163-2704-12 | 75 | 60 | 34.5 | 34.5 |
Boring Bar Holder — External Coolant Supply (Tờ E78)
Boring Bar Holder OKUMA — External Coolant Supply (tờ E78) — gồm 2 khối riêng: khối 1 có 3 mã, khối 2 có 1 mã, cả hai đều thêm cột kích thước F mà tờ E76 không có.

Khối 1 gồm 3 mã, trong đó cột E của 2 mã cỡ D40 in giá trị âm -10.
| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| OKM-4167-2611-10 | L200M | 30 | 32 (MM) | 5006-720 |
| OKM-4176-2566-10 | L300M | 40 | 1.5” (INCH) | 5006-721 |
| OKM-4163-2707-10 | L300M | 40 | 40 (MM) | 5006-722 |
| ORDER NO. | A | B | C | E | F |
|---|---|---|---|---|---|
| OKM-4167-2611-10 | 84 | 75 | 65 | 8 | 60 |
| OKM-4176-2566-10 | 135 | 94 | 65 | -10 | 110 |
| OKM-4163-2707-10 | 135 | 94 | 65 | -10 | 110 |
Khối 2 chỉ có 1 mã, cột X in “25” không kèm đơn vị trong ô — khác 3 mã của khối 1 đều có đơn vị.
| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|
| OKM-4167-2612-10 | L200M | 30 | 25 | 5006-726 |
| ORDER NO. | A | B | C | E | F |
|---|---|---|---|---|---|
| OKM-4167-2612-10 | 92 | 75 | 38 | 8 | 74 |
Ngoài tiện lỗ, VERTEX còn sản xuất ổ gá tiện cho đài dao OKUMA, trình bày ở phần kế tiếp.
Ổ Gá Dao Tiện Và Tiện Mặt Đầu OKUMA (Turning Holder – Facing Holder)
Ổ gá dao tiện (Turning Holder) và ổ gá dao tiện mặt đầu (Facing Holder) OKUMA không in nhãn tưới nguội trên tờ catalogue, khác với các nhóm phay khoan và tiện lỗ ở trên.

Turning Holder OKUMA (8 mã)
Turning Holder OKUMA có 8 mã, chia đều 4 mã cho mỗi cỡ D30 và D40, mỗi cỡ lại có 2 lựa chọn cột X theo inch hoặc mm.
| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X | A | B | C | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| OKM-A4167-2607-10 | L200M | 30 | 0.75” (INCH) | 42 | 0.75” (INCH) | 25 | 5006-700 |
| OKM-A4167-2601-10 | L200M | 30 | 20 (MM) | 42 | 20 (MM) | 25 | 5006-701 |
| OKM-B4167-2608-10 | L200M | 30 | 0.75” (INCH) | 42 | 0.75” (INCH) | 55 | 5006-702 |
| OKM-B4167-2602-10 | L200M | 30 | 20 (MM) | 42 | 20 (MM) | 55 | 5006-703 |
| OKM-A4163-2766-11 | L300M | 40 | 1” (INCH) | 47 | 1” (INCH) | 30 | 5006-704 |
| OKM-A4163-2701-11 | L300M | 40 | 25 (MM) | 47 | 25 (MM) | 30 | 5006-705 |
| OKM-B4163-2676-11 | L300M | 40 | 1” (INCH) | 47 | 1” (INCH) | 65 | 5006-706 |
| OKM-B4163-2702-11 | L300M | 40 | 25 (MM) | 47 | 25 (MM) | 65 | 5006-707 |
Facing Holder OKUMA (4 mã)
Facing Holder in cột C là 45 ở D30 và 50 ở D40; Turning Holder in hai giá trị C ở mỗi cỡ D: 25 và 55 (D30), 30 và 65 (D40).
| ORDER NO. | OKUMA TYPE | D | X | A | B | C | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| OKM-C4167-2609-10 | L200M | 30 | 0.75” (INCH) | 65 | 0.75” (INCH) | 45 | 5006-711 |
| OKM-C4167-2603-10 | L200M | 30 | 20 (MM) | 65 | 20 (MM) | 45 | 5006-712 |
| OKM-C4163-2768-11 | L300M | 40 | 1” (INCH) | 72 | 1” (INCH) | 50 | 5006-713 |
| OKM-C4163-2703-11 | L300M | 40 | 25 (MM) | 72 | 25 (MM) | 50 | 5006-714 |
Sau khi nắm đủ 6 nhóm chức năng, bảng dưới đây tổng hợp lại theo đúng tên khối để bạn tra nhanh hơn.
Cách Chọn Ổ Gá Dao OKUMA Theo Nguyên Công
Chọn đúng ổ gá dao OKUMA bắt đầu từ nguyên công bạn muốn thực hiện.
| Tên khối in | OKUMA TYPE | Cỡ D |
|---|---|---|
| Radial Milling And Drilling Head — External Coolant Supply | L200M · L300M | 30 · 40 |
| Radial Milling And Drilling Head — Internal collant supply | L200M | 30 |
| Axial Milling And Drilling Head — External Coolant Supply | L200M · L300M | 30 · 40 |
| Axial Milling And Drilling Head — Internal collant supply | L200M | 30 |
| Angular Heads | L200M · L300M · LT200-MY | 30 · 40 |
| Boring Bar Holder — Internal Coolant supply (tờ E76) | L200M · L300M | 30 · 40 |
| Boring Bar Holder — External Coolant Supply (tờ E76) | L200M · L300M | 30 · 40 |
| Boring Bar Holder — External Coolant Supply (tờ E78, khối 1) | L200M · L300M | 30 · 40 |
| Boring Bar Holder — External Coolant Supply (tờ E78, khối 2) | L200M | 30 |
| Turning Holder | L200M · L300M | 30 · 40 |
| Facing Holder | L200M · L300M | 30 · 40 |
Một số câu hỏi thường gặp khi tra mã ổ gá dao OKUMA được giải đáp bằng dữ liệu các bảng phía trên.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ổ Gá Dao OKUMA
Ổ gá dao OKUMA VERTEX có những nhóm nào?
Sáu nhóm chính: đầu phay khoan hướng kính (Radial), đầu phay khoan hướng trục (Axial), Angular Heads, ổ gá tiện lỗ (Boring Bar Holder), ổ gá dao tiện (Turning Holder) và ổ gá dao tiện mặt đầu (Facing Holder). Toàn bộ 6 nhóm gồm 35 mã, tra theo 3 ký hiệu OKUMA TYPE là L200M, L300M và LT200-MY.
Đầu phay khoan hướng trục OKUMA loại External và Internal khác nhau ở điểm gì?
External Coolant Supply (tờ E73) có 3 mã, cỡ D30 và D40, ký hiệu L200M và L300M; Internal collant supply (tờ E75) có 1 mã, cỡ D30, ký hiệu L200M. Đây là toàn bộ điểm khác biệt in trên catalogue giữa 2 nhóm này.
Ổ gá dao OKUMA có tưới nguội trong (Internal coolant supply) không?
Có, ở 5 mã: đầu phay khoan hướng kính OKM-CW-BL30-25-69, đầu phay khoan hướng trục OKM-CW-DA30-ER25 (cả hai tờ E75), và 3 mã Boring Bar Holder tờ E76 — OKM-4162-2707-10, OKM-4163-2785-10, OKM-4163-2723-10 (nhóm “Internal Coolant supply”). 18 mã in “External Coolant Supply”; 12 mã Turning Holder và Facing Holder không in nhãn tưới nguội.
Cột OKUMA TYPE trên bảng ổ gá dao OKUMA in những giá trị nào?
Ba giá trị: L200M (18 mã), L300M (16 mã) và LT200-MY (1 mã). Đây là toàn bộ ký hiệu OKUMA TYPE xuất hiện trên các bảng của trang này, không có giá trị nào khác.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.