Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
H Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H) MAZAK Super Quick Turn cho trục chính thứ 1, và H Type Back Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H phía sau) cho trục chính thứ 2, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C-E-M
H Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H) MAZAK Super Quick Turn cho cả 2 trục chính, và V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu V) kiểu Offset, bảng ORDER NO. và kích thước
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu V) MAZAK Super Quick Turn dòng Da-Series, và V Type Milling & Drilling Head dòng Da-Series, Long (bản dài), bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan, mã chữ H) MAZAK Multiplex, và V Type Milling & Drilling Head MAZAK Multiplex Type kiểu Offset, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C-E-M
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan) MAZAK Multiplex Da-Series và Forward Turning Holder - RH (ổ gá tiện thuận), bảng ORDER NO. và kích thước
Reverse Turning Holder - LH (ổ gá tiện nghịch) và Double Turning Holder (ổ gá tiện đôi) MAZAK, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C
Boring Bar Holder (ổ gá tiện lỗ) MAZAK Super Quick Turn Type và Mazak Multiplex Type, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C
Double Boring Bar Holder (ổ gá tiện lỗ đôi) MAZAK Super Quick Turn Type, và U Drill Holder Super Quick Turn Type (ga mũi khoan U), bảng ORDER NO. và kích thước
U Drill Holder (ga mũi khoan) MAZAK Multiplex Type, và Facing Holder - RH (ổ gá tiện mặt) MAZAK, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C
H Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H) MAZAK Super Quick Turn cho trục chính thứ 1, và H Type Back Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H phía sau) cho trục chính thứ 2, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C-E-M
H Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H) MAZAK Super Quick Turn cho cả 2 trục chính, và V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu V) kiểu Offset, bảng ORDER NO. và kích thước
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu V) MAZAK Super Quick Turn dòng Da-Series, và V Type Milling & Drilling Head dòng Da-Series, Long (bản dài), bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan, mã chữ H) MAZAK Multiplex, và V Type Milling & Drilling Head MAZAK Multiplex Type kiểu Offset, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C-E-M
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan) MAZAK Multiplex Da-Series và Forward Turning Holder - RH (ổ gá tiện thuận), bảng ORDER NO. và kích thước
Reverse Turning Holder - LH (ổ gá tiện nghịch) và Double Turning Holder (ổ gá tiện đôi) MAZAK, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C
Boring Bar Holder (ổ gá tiện lỗ) MAZAK Super Quick Turn Type và Mazak Multiplex Type, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C
Double Boring Bar Holder (ổ gá tiện lỗ đôi) MAZAK Super Quick Turn Type, và U Drill Holder Super Quick Turn Type (ga mũi khoan U), bảng ORDER NO. và kích thước
U Drill Holder (ga mũi khoan) MAZAK Multiplex Type, và Facing Holder - RH (ổ gá tiện mặt) MAZAK, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C

Ổ Gá Dao MAZAK Đầu Dẫn Động Và Ổ Gá Dao Tĩnh VERTEX

Liên Hệ

Ổ gá dao MAZAK VERTEX gồm 102 mã đầu dẫn động và ổ gá dao tĩnh, in nhãn MAZAK SUPER QUICK TURN TYPE và MAZAK MULTIPLEX TYPE, tra theo Machine Type để lấy đúng ORDER NO. và CODE NO.

Nhóm đầu dẫn động: SQT 10-HMD25 ~ SQT 15/18-VMD32L (38 mã, 15 khối)
Nhóm ổ gá dao tĩnh: SQT 10M/15AM-FTRH-M ~ MP 420N-FRH-I (64 mã, 9 khối)
Dòng máy: MAZAK Super Quick Turn · MAZAK Multiplex
Kiểu đầu dẫn động: H Type · V Type
Đơn vị ổ gá dao tĩnh: mm · inch (mỗi đơn vị một mã riêng)
Collet đầu dẫn động: DIN 6499 · Collet is not included
Tưới nguội: External coolant supply (khối Milling & Drilling Head) · External, internal coolant supply (U Drill Holder)
Tổng: 102 mã trên 24 khối catalogue E62–E70
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Ổ gá dao MAZAK VERTEX gồm 102 mã trên 24 khối catalogue, chia hai nhóm chức năng cho hai dòng máy tiện CNC MAZAK Super Quick Turn và Multiplex: đầu phay, khoan, ta-rô dẫn động (38 mã trên 15 khối, tờ E62–E66) và ổ gá dao tĩnh — tiện thuận, tiện nghịch, tiện đôi, tiện lỗ, tiện lỗ đôi, ga mũi khoan U, tiện mặt (64 mã trên 9 khối, tờ E66–E70). Mỗi khối trên catalogue in sẵn cột Machine Type, nên bước đầu tiên là bạn tra đúng chuỗi Machine Type của máy đang dùng trước khi mở bảng mã, rồi lấy ORDER NO. và CODE NO. tương ứng để đặt hàng. Toàn cảnh cách chọn ổ gá dao theo hệ lắp trên đài dao — VDI, MAZAK, OKUMA — được trình bày tại bài Ổ gá dao máy tiện CNC.

Tra Cứu Ổ Gá Dao MAZAK Theo Machine Type

Ổ gá dao MAZAK VERTEX chia theo đúng chuỗi Machine Type in trên catalogue. Bạn tra hai bảng dưới đây để biết dòng máy đang có nằm ở khối mã nào, trước khi mở bảng mã chi tiết ở các mục tiếp theo. Bảng 1a liệt kê nhóm đầu phay, khoan và ta-rô dẫn động; bảng 1b liệt kê nhóm ổ gá dao tĩnh.

Bảng 1a — Đầu dẫn động (E62–E66)

Machine Type (đúng chữ in) Khối có mã
SQT10M-12D 15M-16D SQT200M-16D 250M-16D H Type Milling & Drilling Head (For 1st Spindle) · H Type Tapping Head (SQT 10-HT16, SQT 15/18-HT20) · H Type Back Milling & Drilling Head (For 2nd Spindle) · H Type Tapping Head (SQT 10-HBT16, SQT 15/18-HBT20) · H Type Milling & Drilling Head (For 1st And 2nd Spindle) · V Type Milling & Drilling Head (Offset) · V Type Tapping Head (SQT 10-VT16F, SQT 15/18-VT20F) · V Type Milling & Drilling Head (Da-Series) · V Type Tapping Head (SQT 10-VT16DA, SQT 15/18-VT20DA)
SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 9 khối trên, cộng thêm V Type Milling & Drilling Head (Da-Series, Long)
MP410N-12D 415N-12D MP610-12D 6200-16D V Type Milling & Drilling Head (Mazak Multiplex Type) · H Type Tapping Head (MP 610-HT16, MP 620-HT20) · V Type Milling & Drilling Head (Mazak Multiplex Type, Offset) · V Type Tapping Head (MP 610-VT16F, MP 620-VT20F) · V Type Milling & Drilling Head (Mazak Multiplex Type, Da-Series)
MP420N-12D 620N-12D MP620-12D 6200-16D Cùng 5 khối Multiplex ở dòng trên

Bảng 1b — Ổ gá dao tĩnh (E66–E70)

Machine Type (đúng chữ in) Khối có mã
SQT-10M/15AM · SQT-15M/18M Forward Turning Holder – RH · Reverse Turning Holder – LH · Double Turning Holder · Boring Bar Holder (Super Quick Turn Type) · Double Boring Bar Holder · U Drill Holder (Super Quick Turn Type) · Facing Holder – RH
SQT-28M/30M Reverse Turning Holder – LH · Boring Bar Holder (Super Quick Turn Type) · Double Boring Bar Holder · Facing Holder – RH
MP-610N/615N · MP-410N/415N · MP-620N/625N · MP-420N Forward Turning Holder – RH · Reverse Turning Holder – LH · Facing Holder – RH
MP-610N · MP-615N · MP-620N Boring Bar Holder (Mazak Multiplex Type)
MP-610 · MP-620 U Drill Holder (Mazak Multiplex Type)

Khối mã đầu tiên cho đầu phay, khoan và ta-rô dẫn động của MAZAK Super Quick Turn bắt đầu từ trục chính thứ 1, đúng thứ tự E62 trên catalogue. Ổ gá dao VERTEX tra theo OKUMA TYPE được trình bày tại trang ổ gá dao OKUMA.

Đầu Phay, Khoan Và Ta-Rô Dẫn Động Cho MAZAK Super Quick Turn (E62–E64)

Đầu phay, khoan và ta-rô dẫn động cho MAZAK Super Quick Turn gồm 24 mã trên 10 khối catalogue, chia hai nhóm: H Type và V Type. Mỗi nhóm có một khối Milling & Drilling Head hoặc Back Milling & Drilling Head, đi kèm một khối Tapping Head riêng liền kề. Các khối Milling & Drilling Head của MAZAK dùng collet theo tiêu chuẩn DIN 6499 — xem chi tiết dải cỡ tại trang collet ER tiêu chuẩn, còn khối Tapping Head liền sau không lặp lại ghi chú tưới nguội và collet này.

H Type Milling & Drilling Head — For 1st Spindle (E62)

H Type Milling & Drilling Head cho trục chính thứ 1 gồm 3 mã — SQT 10-HMD25, SQT 15/18-HMD25, SQT 15/18-HMD32 — cùng cỡ D 40. Cả ba mã đi kèm ghi chú “External coolant supply · Collet is not included · To be used for collet DIN 6499” in ngay cạnh bảng.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
SQT 10-HMD25 SQT10M-12D 15M-16D SQT200M-16D 250M-16D 40 1-16 ER25 42 5000 5006-440
SQT 15/18-HMD25 SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 1-16 ER25 42 5000 5006-441
SQT 15/18-HMD32 SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 2-20 ER32 50 5000 5006-442

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E M
SQT 10-HMD25 135 75 90 60 100
SQT 15/18-HMD25 165 80 92 60 130
SQT 15/18-HMD32 165 80 96 60 130
H Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H) MAZAK Super Quick Turn cho trục chính thứ 1, và H Type Back Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H phía sau) cho trục chính thứ 2, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C-E-M
H Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H) MAZAK Super Quick Turn cho trục chính thứ 1, và H Type Back Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H phía sau) cho trục chính thứ 2, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C-E-M

Ngay sau khối này, catalogue in một khối Tapping Head riêng — không kèm ghi chú tưới nguội hay collet như khối Milling & Drilling Head.

H Type Tapping Head — SQT 10-HT16, SQT 15/18-HT20 (E62)

H Type Tapping Head gồm 2 mã, SQT 10-HT16 và SQT 15/18-HT20, cùng cỡ D 40 với khối Milling & Drilling Head liền trước. Catalogue không in ghi chú tưới nguội hay collet cho khối này.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
SQT 10-HT16 SQT10M-12D 15M-16D SQT200M-16D 250M-16D 40 1-10 ER16 30 3000 5006-443
SQT 15/18-HT20 SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 1-13 ER20 35 3000 5006-444

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E M
SQT 10-HT16 135 75 98 60 100
SQT 15/18-HT20 165 80 108 60 130

Khối H Type Back Milling & Drilling Head in nhãn FOR 2ND SPINDLE, mang chữ Back trong tên và ORDER NO.

H Type Back Milling & Drilling Head — For 2nd Spindle (E62)

H Type Back Milling & Drilling Head cho trục chính thứ 2 gồm 3 mã mang chữ Back trong ORDER NO. — SQT 10-HBMD25, SQT 15/18-HBMD25, SQT 15/18-HBMD32. Ba mã này cùng cỡ D và cùng X Capacity với khối For 1st Spindle, nhưng cột C và E khác: SQT 10-HBMD25 in C 43, E 14; SQT 10-HMD25 (khối For 1st Spindle) in C 90, E 60.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
SQT 10-HBMD25 SQT10M-12D 15M-16D SQT200M-16D 250M-16D 40 1-16 ER25 42 5000 5006-450
SQT 15/18-HBMD25 SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 1-16 ER25 42 5000 5006-451
SQT 15/18-HBMD32 SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 2-20 ER32 50 5000 5006-452

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E M
SQT 10-HBMD25 135 76 43 14 100
SQT 15/18-HBMD25 165 76 46 13 130
SQT 15/18-HBMD32 165 76 48 13 130

Ghi chú “External coolant supply · Collet is not included · To be used for collet DIN 6499” cũng in cạnh khối này. Khối này cũng có một Tapping Head riêng liền sau, không mang ghi chú tưới nguội hay collet.

H Type Tapping Head — SQT 10-HBT16, SQT 15/18-HBT20 (E62)

H Type Tapping Head in liền sau khối FOR 2ND SPINDLE, gồm 2 mã, SQT 10-HBT16 và SQT 15/18-HBT20. Khối này cũng không có ghi chú tưới nguội hay collet in kèm.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
SQT 10-HBT16 SQT10M-12D 15M-16D SQT200M-16D 250M-16D 40 1-10 ER16 30 3000 5006-454
SQT 15/18-HBT20 SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 1-13 ER20 30 3000 5006-455

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E M
SQT 10-HBT16 135 76 51 13 100
SQT 15/18-HBT20 165 76 79 13 130

MAZAK Super Quick Turn còn có một khối riêng mang nhãn FOR 1ST AND 2ND SPINDLE, dùng chung cho cả hai trục chính.

H Type Milling & Drilling Head — For 1st And 2nd Spindle (E63)

H Type Milling & Drilling Head dùng chung cho cả trục chính thứ 1 và thứ 2 chỉ có 2 mã — SQT 10-HMD2025 và SQT 15/18-HMD232. Hai mã này có thêm cột kích thước C1 và E1 so với các khối đầu dẫn động khác trong nhóm; SQT 10-HMD2025 còn in riêng X Capacity theo từng trục (“1st-ER25 2nd-ER20”) và cột S ghi hai số “42 35”.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
SQT 10-HMD2025 SQT10M-12D 15M-16D SQT200M-16D 250M-16D 40 1st-ER25 2nd-ER20 42 35 4000 5006-456
SQT 15/18-HMD232 SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 2-20 ER32 42 4000 5006-457

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C C1 E E1 M
SQT 10-HMD2025 135 75 96 77.5 59 50 100
SQT 15/18-HMD232 167 80 128 58 89 19 130
H Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H) MAZAK Super Quick Turn cho cả 2 trục chính, và V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu V) kiểu Offset, bảng ORDER NO. và kích thước
H Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu H) MAZAK Super Quick Turn cho cả 2 trục chính, và V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu V) kiểu Offset, bảng ORDER NO. và kích thước

Ngoài nhóm H Type, MAZAK Super Quick Turn còn có nhóm V Type Milling & Drilling Head với ba khối: Offset (E63), Da-Series (E64) và Da-Series, Long (E64).

V Type Milling & Drilling Head — Offset (E63)

V Type Milling & Drilling Head kiểu Offset có 4 mã — SQT 10-VMD25, SQT 15/18-VMD25F, SQT 15/18-VMD25F-1, SQT 15/18-VMD32. Riêng SQT 15/18-VMD25F-1 mang dấu ※ trước CODE NO. 5006-462, đi cùng ghi chú “※ 1:2 Speed boost” và cột Maximum R.P.M. in “(1:2) 7000”.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
SQT 10-VMD25 SQT10M-12D 15M-16D SQT200M-16D 250M-16D 40 1-16 ER25 42 5000 5006-460
SQT 15/18-VMD25F SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 1-16 ER25 42 5000 5006-461
SQT 15/18-VMD25F-1 SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 1-16 ER25 42 (1:2) 7000 ※ 5006-462
SQT 15/18-VMD32 SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 2-20 ER32 50 5000 5006-463

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E M
SQT 10-VMD25 88 75 120 82 50
SQT 15/18-VMD25F 89 80 122 84 50
SQT 15/18-VMD25F-1 89 75 118 84 50
SQT 15/18-VMD32 89 80 125.5 84 50

Khối Tapping Head kiểu V Type Offset liền sau không mang ghi chú Speed boost hay tưới nguội nào.

V Type Tapping Head — SQT 10-VT16F, SQT 15/18-VT20F (E63)

V Type Tapping Head kiểu Offset gồm 2 mã, SQT 10-VT16F và SQT 15/18-VT20F. Catalogue không in ghi chú nào cạnh khối này.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
SQT 10-VT16F SQT10M-12D 15M-16D SQT200M-16D 250M-16D 40 1-10 ER16 30 4000 5006-464
SQT 15/18-VT20F SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 1-13 ER20 30 4000 5006-465

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E M
SQT 10-VT16F 88 75 119 81.5 50
SQT 15/18-VT20F 89 80 123 84 50

Cùng kiểu V Type nhưng ở dòng Da-Series, MAZAK Super Quick Turn có khối bảng kích thước gọn hơn, không có cột E và M.

V Type Milling & Drilling Head — Da-Series (E64)

V Type Milling & Drilling Head dòng Da-Series có 2 mã — SQT 10-VMD25DA và SQT 15/18-VMD32DA. Bảng kích thước của khối này chỉ còn 3 cột A, B, C, thay vì 5 cột như khối Offset.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
SQT 10-VMD25DA SQT10M-12D 15M-16D SQT200M-16D 250M-16D 40 1-16 ER25 42 6000 5006-466
SQT 15/18-VMD32DA SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 2-20 ER32 50 6000 5006-467

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C
SQT 10-VMD25DA 93 75 62.5
SQT 15/18-VMD32DA 119.5 80 82.5
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu V) MAZAK Super Quick Turn dòng Da-Series, và V Type Milling & Drilling Head dòng Da-Series, Long (bản dài), bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan kiểu V) MAZAK Super Quick Turn dòng Da-Series, và V Type Milling & Drilling Head dòng Da-Series, Long (bản dài), bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C

Khối Tapping Head Da-Series liền sau cũng chỉ có 3 cột kích thước, không mang ghi chú tưới nguội riêng.

V Type Tapping Head — SQT 10-VT16DA, SQT 15/18-VT20DA (E64)

V Type Tapping Head dòng Da-Series gồm 2 mã, SQT 10-VT16DA và SQT 15/18-VT20DA. Catalogue không in ghi chú nào cạnh khối này.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
SQT 10-VT16DA SQT10M-12D 15M-16D SQT200M-16D 250M-16D 40 1-10 ER16 30 4000 5006-468
SQT 15/18-VT20DA SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 1-13 ER20 35 4000 5006-469

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C
SQT 10-VT16DA 100 75 62.5
SQT 15/18-VT20DA 127 80 82.5

Cùng dòng Da-Series nhưng bản Long có thêm cột E, Machine Type ghi SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D, gồm 2 mã dùng chung một ORDER NO.

V Type Milling & Drilling Head — Da-Series, Long (E64)

Khối Da-Series, Long in một ô ORDER NO. SQT 15/18-VMD32L dùng chung cho 2 CODE NO. khác nhau — 5006-470 và 5006-471 — nên đây là 2 mã riêng biệt, không phải 1 mã có 2 lựa chọn.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
SQT 15/18-VMD32L SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 2-20 ER32 50 6000 5006-470
SQT 15/18-VMD32L SQT15M-12D 18M-12D SQT200M-12D 250M-12D 40 2-20 ER32 50 6000 5006-471

Bảng kích thước

ORDER NO. CODE NO. A B C E
SQT 15/18-VMD32L 5006-470 40 80 119.5 82.5
SQT 15/18-VMD32L 5006-471 40 80 133.5 98.5

Chuyển sang MAZAK Multiplex, đầu dẫn động vẫn giữ cùng cách phân loại H Type và V Type nhưng đổi hẳn dải Machine Type.

Đầu Phay, Khoan Và Ta-Rô Dẫn Động Cho MAZAK Multiplex (E65–E66)

Đầu phay, khoan và ta-rô dẫn động cho MAZAK Multiplex gồm 14 mã trên 5 khối, chia theo hai chuỗi Machine Type: MP410N-12D 415N-12D MP610-12D 6200-16D (tiền tố MP 610) và MP420N-12D 620N-12D MP620-12D 6200-16D (tiền tố MP 620). Phần tiếp theo là nhóm ổ gá dao tĩnh (tờ E66–E70).

V Type Milling & Drilling Head — Mazak Multiplex Type (E65)

Khối đầu dẫn động đầu tiên của MAZAK Multiplex mang tiêu đề V Type Milling & Drilling Head nhưng cả 4 mã — MP 610-HMD25, MP 620-HMD25, MP 620-HMD32, MP 620-HMD32-2 — đều có chữ H trong tên (HMD), đúng như in trên catalogue. MP 620-HMD32-2 mang dấu ※ trước CODE NO. 5006-478, đi cùng ghi chú “※ 1:2 Speed boost” và Maximum R.P.M. “(1:2) 7000”.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
MP 610-HMD25 MP410N-12D 415N-12D MP610-12D 6200-16D 40 1-16 ER25 42 5000 5006-475
MP 620-HMD25 MP420N-12D 620N-12D MP620-12D 6200-16D 40 1-16 ER25 42 5000 5006-476
MP 620-HMD32 MP420N-12D 620N-12D MP620-12D 6200-16D 40 2-20 ER32 50 5000 5006-477
MP 620-HMD32-2 MP420N-12D 620N-12D MP620-12D 6200-16D 40 2-20 ER32 50 (1:2) 7000 ※ 5006-478

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E M
MP 610-HMD25 150 75 80.5 50 115
MP 620-HMD25 165 80 80.5 50 130
MP 620-HMD32 165 80 82.5 50 130
MP 620-HMD32-2 169 88 103 68 130
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan, mã chữ H) MAZAK Multiplex, và V Type Milling & Drilling Head MAZAK Multiplex Type kiểu Offset, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C-E-M
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan, mã chữ H) MAZAK Multiplex, và V Type Milling & Drilling Head MAZAK Multiplex Type kiểu Offset, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C-E-M

Khối Tapping Head liền sau dùng chữ H đúng với tiêu đề khối, không mang ghi chú Speed boost.

H Type Tapping Head — MP 610-HT16, MP 620-HT20 (E65)

H Type Tapping Head cho MAZAK Multiplex gồm 2 mã, MP 610-HT16 và MP 620-HT20. Catalogue không in ghi chú nào cạnh khối này.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
MP 610-HT16 MP410N-12D 415N-12D MP610-12D 6200-16D 40 1-10 ER16 30 3000 5006-479
MP 620-HT20 MP420N-12D 620N-12D MP620-12D 6200-16D 40 1-13 ER20 30 3000 5006-480

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E M
MP 610-HT16 150 75 87.5 50 115
MP 620-HT20 165 80 115.5 56 130

Kiểu Offset của MAZAK Multiplex bổ sung thêm một khối Milling & Drilling Head khác, có ghi chú tưới nguội và collet riêng.

V Type Milling & Drilling Head — Mazak Multiplex Type, Offset (E65)

Kiểu Offset của MAZAK Multiplex có 3 mã — MP 610-VMD25F, MP 620-VMD16F, MP 620-VMD32F. MP 620-VMD16F mang cột X Capacity in “1-16 ER25” — dải kẹp thật là ER25 dù số 16 xuất hiện trong tên mã.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
MP 610-VMD25F MP410N-12D 415N-12D MP610-12D 6200-16D 40 1-16 ER25 42 5000 5006-481
MP 620-VMD16F MP420N-12D 620N-12D MP620-12D 6200-16D 40 1-16 ER25 42 5000 5006-482
MP 620-VMD32F MP420N-12D 620N-12D MP620-12D 6200-16D 40 2-20 ER32 50 5000 5006-483

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E M
MP 610-VMD25F 89 75 122 84 50
MP 620-VMD16F 89 80 122 84 50
MP 620-VMD32F 89 80 125.5 84 50

Khối Tapping Head Offset liền sau không mang ghi chú tưới nguội hay collet riêng.

V Type Tapping Head — MP 610-VT16F, MP 620-VT20F (E65)

V Type Tapping Head kiểu Offset của MAZAK Multiplex gồm 2 mã, MP 610-VT16F và MP 620-VT20F. Catalogue không in ghi chú nào cạnh khối này.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
MP 610-VT16F MP410N-12D 415N-12D MP610-12D 6200-16D 40 1-10 ER16 30 4000 5006-484
MP 620-VT20F MP420N-12D 620N-12D MP620-12D 6200-16D 40 1-13 ER20 35 4000 5006-485

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E M
MP 610-VT16F 89 75 122 82.5 50
MP 620-VT20F 89 80 123.5 84 50

Dòng Da-Series khép lại nhóm đầu dẫn động Multiplex với một khối 3 mã, bảng kích thước có cột E nhưng không có M.

V Type Milling & Drilling Head — Mazak Multiplex Type, Da-Series (E66)

Ba mã DA-Series của MAZAK Multiplex — MP 610-VMD25DA, MP 620-VMD25DA, MP 620-VMD32DA — khép lại nhóm đầu dẫn động của dòng máy này. Ghi chú “External coolant supply · Collet is not included · To be used for collet DIN 6499” in cạnh khối.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D X Capacity S Maximum R.P.M. CODE NO.
MP 610-VMD25DA MP410N-12D 415N-12D MP610-12D 6200-16D 40 1-16 ER25 42 6000 5006-486
MP 620-VMD25DA MP420N-12D 620N-12D MP620-12D 6200-16D 40 1-16 ER25 42 6000 5006-487
MP 620-VMD32DA MP420N-12D 620N-12D MP620-12D 6200-16D 40 2-20 ER32 50 6000 5006-488

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E
MP 610-VMD25DA 39 75 108 74
MP 620-VMD25DA 40 80 119 82.6
MP 620-VMD32DA 40 80 120 82.6
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan) MAZAK Multiplex Da-Series và Forward Turning Holder - RH (ổ gá tiện thuận), bảng ORDER NO. và kích thước
V Type Milling & Drilling Head (đầu phay khoan) MAZAK Multiplex Da-Series và Forward Turning Holder – RH (ổ gá tiện thuận), bảng ORDER NO. và kích thước

Nhóm ổ gá dao tĩnh bắt đầu bằng Forward Turning Holder – RH.

Ổ Gá Dao Tĩnh Cho MAZAK Super Quick Turn Và Multiplex (E66–E70)

Ổ gá dao tĩnh cho MAZAK có 64 mã trên 9 khối: Forward Turning Holder, Reverse Turning Holder, Double Turning Holder, Boring Bar Holder, Double Boring Bar Holder, U Drill Holder, Facing Holder. Mỗi khối có dòng mm và dòng inch, mỗi dòng là một mã riêng với CODE NO. riêng. Ổ gá tiện thuận Forward Turning Holder mở đầu nhóm này, dùng chung một bảng cho cả Super Quick Turn và Multiplex.

Forward Turning Holder – RH (E66)

Forward Turning Holder – RH có 8 mã cho cả Super Quick Turn và Multiplex, cột Machine Type in 6 ký hiệu: SQT-10M/15AM, SQT-15M/18M, MP-610N/615N, MP-410N/415N, MP-620N/625N, MP-420N. Khối này không có ký hiệu SQT-28M/30M.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D Đơn vị X CODE NO.
SQT 10M/15AM-FTRH-M SQT-10M/15AM 40 mm 20 5006-490
SQT 10M/15AM-FTRH-I SQT-10M/15AM 40 inch 0.75” 5006-491
SQT 15M/18M-FTRH-M SQT-15M/18M 40 mm 25 5006-492
SQT 15M/18M-FTRH-I SQT-15M/18M 40 inch 1” 5006-493
MP 610N/615N-FTRH-M MP-610N/615N 40 mm 20 5006-496
MP 410N/415N-FTRH-I MP-410N/415N 40 inch 0.75” 5006-497
MP 620N/625N-FTRH-M MP-620N/625N 40 mm 25 5006-498
MP 420N-FTRH-I MP-420N 40 inch 1” 5006-499

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C
SQT 10M/15AM-FTRH-M 66 79 100
SQT 10M/15AM-FTRH-I 2.6” 3.1” 3.937”
SQT 15M/18M-FTRH-M 78 92 120
SQT 15M/18M-FTRH-I 3.071” 3.622” 4.724”
MP 610N/615N-FTRH-M 85 76 100
MP 410N/415N-FTRH-I 3.347” 3” 3.937”
MP 620N/625N-FTRH-M 83 92 120
MP 420N-FTRH-I 3.268” 3.622” 4.724”

Hai dòng liền nhau MP 610N/615N-FTRH-M (Machine Type MP-610N/615N) và MP 410N/415N-FTRH-I (Machine Type MP-410N/415N) in hai ký hiệu Machine Type khác nhau — chép đúng như catalogue.

Ổ gá tiện nghịch Reverse Turning Holder – LH có thêm Machine Type SQT-28M/30M mà Forward Turning Holder không có, nâng tổng số mã lên 10.

Reverse Turning Holder – LH (E67)

Reverse Turning Holder – LH có 10 mã, nhiều hơn Forward Turning Holder – RH đúng một ký hiệu Machine Type là SQT-28M/30M với cỡ D 50. Catalogue không in ghi chú nào cạnh khối này.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D Đơn vị X CODE NO.
SQT 10M/15AM-RTLH-M SQT-10M/15AM 40 mm 20 5006-502
SQT 10M/15AM-RTLH-I SQT-10M/15AM 40 inch 0.75” 5006-503
SQT 15M/18M-RTLH-M SQT-15M/18M 40 mm 25 5006-504
SQT 15M/18M-RTLH-I SQT-15M/18M 40 inch 1” 5006-505
SQT 28M/30M-RTLH-M SQT-28M/30M 50 mm 25 5006-506
SQT 28M/30M-RTLH-I SQT-28M/30M 50 inch 1” 5006-507
MP 610N/615N-RTLH-M MP-610N/615N 40 mm 20 5006-508
MP 410N/415N-RTLH-I MP-410N/415N 40 inch 0.75” 5006-509
MP 620N/625N-RTLH-M MP-620N/625N 40 mm 25 5006-510
MP 420N-RTLH-I MP-420N 40 inch 1” 5006-511

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C
SQT 10M/15AM-RTLH-M 66 76 100
SQT 10M/15AM-RTLH-I 2.6” 3” 3.937”
SQT 15M/18M-RTLH-M 78 92 120
SQT 15M/18M-RTLH-I 3.071” 3.622” 4.724”
SQT 28M/30M-RTLH-M 80 94 160
SQT 28M/30M-RTLH-I 3.15” 3.7” 6.3”
MP 610N/615N-RTLH-M 85 76 100
MP 410N/415N-RTLH-I 3.347” 3” 3.937”
MP 620N/625N-RTLH-M 83 92 120
MP 420N-RTLH-I 3.268” 3.622” 4.724”
Reverse Turning Holder - LH (ổ gá tiện nghịch) và Double Turning Holder (ổ gá tiện đôi) MAZAK, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C
Reverse Turning Holder – LH (ổ gá tiện nghịch) và Double Turning Holder (ổ gá tiện đôi) MAZAK, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C

Double Turning Holder in nhãn MAZAK SUPER QUICK TURN TYPE, có 4 mã.

Double Turning Holder (E67)

Double Turning Holder có 4 mã trên 2 Machine Type SQT-10M/15AM và SQT-15M/18M, không có mã cho Multiplex.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D Đơn vị X CODE NO.
SQT 10M/15AM-DT-M SQT-10M/15AM 40 mm 20 5006-514
SQT 10M/15AM-DT-I SQT-10M/15AM 40 inch 0.75” 5006-515
SQT 15M/18M-DT-M SQT-15M/18M 40 mm 25 5006-516
SQT 15M/18M-DT-I SQT-15M/18M 40 inch 1” 5006-517

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E
SQT 10M/15AM-DT-M 85 65 103 81
SQT 10M/15AM-DT-I 3.347” 2.559” 4.055” 3.189”
SQT 15M/18M-DT-M 88 78 136 100
SQT 15M/18M-DT-I 3.465” 3.071” 5.354” 3.937”

Boring Bar Holder in nhãn MAZAK SUPER QUICK TURN TYPE là một khối riêng, tách khỏi khối MAZAK MULTIPLEX TYPE.

Boring Bar Holder — Super Quick Turn Type (E68)

Boring Bar Holder cho MAZAK Super Quick Turn có 6 mã trên 3 Machine Type: SQT-10M/15AM, SQT-15M/18M, SQT-28M/30M. Dòng inch của SQT-28M/30M mang ORDER NO. SQT 28M/30AM-B-I, khác với dòng mm SQT 28M/30M-B-M — chữ “AM” chỉ xuất hiện ở dòng inch, catalogue in đúng như vậy.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D Đơn vị X CODE NO.
SQT 10M/15AM-B-M SQT-10M/15AM 40 mm 32 5006-520
SQT 10M/15AM-B-I SQT-10M/15AM 40 inch 1.25” 5006-521
SQT 15M/18M-B-M SQT-15M/18M 40 mm 40 5006-522
SQT 15M/18M-B-I SQT-15M/18M 40 inch 1.5” 5006-523
SQT 28M/30M-B-M SQT-28M/30M 50 mm 50 5006-524
SQT 28M/30AM-B-I SQT-28M/30M 50 inch 2” 5006-525

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C
SQT 10M/15AM-B-M 55.5 76 110
SQT 10M/15AM-B-I 2.185” 2.992” 4.331”
SQT 15M/18M-B-M 71 82 140
SQT 15M/18M-B-I 2.795” 3.228” 5.512”
SQT 28M/30M-B-M 65 94 175
SQT 28M/30AM-B-I 2.559” 3.7” 6.890”
Boring Bar Holder (ổ gá tiện lỗ) MAZAK Super Quick Turn Type và Mazak Multiplex Type, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C
Boring Bar Holder (ổ gá tiện lỗ) MAZAK Super Quick Turn Type và Mazak Multiplex Type, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C

Cùng chức năng tiện lỗ nhưng cho Multiplex, catalogue in một khối Boring Bar Holder riêng với 12 mã trên 3 Machine Type khác.

Boring Bar Holder — Mazak Multiplex Type (E68)

Boring Bar Holder cho MAZAK Multiplex có 12 mã trên 3 Machine Type MP-610N, MP-615N, MP-620N, mỗi Machine Type gồm 4 mã ký hiệu A, B, C, D. Hai cặp dòng mm/inch không khớp phép quy đổi thông thường: cột A của MP-610N-B-A in 55.5mm trong khi MP-610N-B-B in 0.197”; cột B của MP-620N-B-A in 62mm trong khi MP-620N-B-B in 3.228”. Catalogue in đúng như vậy; khi cần trị số chính xác cho các mã này, bạn nên xác nhận lại với bộ phận kỹ thuật.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D Đơn vị X CODE NO.
MP-610N-B-A MP-610N 40 mm 25 5006-526
MP-610N-B-B MP-610N 40 inch 1” 5006-527
MP-610N-B-C MP-610N 40 mm 32 5006-528
MP-610N-B-D MP-610N 40 inch 1.25” 5006-529
MP-615N-B-A MP-615N 40 mm 25 5006-530
MP-615N-B-B MP-615N 40 inch 1” 5006-531
MP-615N-B-C MP-615N 40 mm 32 5006-532
MP-615N-B-D MP-615N 40 inch 1.25” 5006-533
MP-620N-B-A MP-620N 40 mm 25 5006-534
MP-620N-B-B MP-620N 40 inch 1” 5006-535
MP-620N-B-C MP-620N 40 mm 40 5006-536
MP-620N-B-D MP-620N 40 inch 1.5” 5006-537

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C
MP-610N-B-A 55.5 76 120
MP-610N-B-B 0.197” 2.997” 4.724”
MP-610N-B-C 10 76 120
MP-610N-B-D 0.394” 2.997” 4.724”
MP-615N-B-A 10 76 130
MP-615N-B-B 0.394” 2.997” 5.118”
MP-615N-B-C 10 76 130
MP-615N-B-D 0.394” 2.997” 5.118”
MP-620N-B-A 5 62 140
MP-620N-B-B 0.197” 3.228” 5.512”
MP-620N-B-C 10 82 140
MP-620N-B-D 0.394” 3.228” 5.512”

Double Boring Bar Holder in nhãn “MAZAK SUPER QUICK TURN TYPE”, 6 mã.

Double Boring Bar Holder (E69)

Double Boring Bar Holder in nhãn “MAZAK SUPER QUICK TURN TYPE”, 6 mã trên 3 Machine Type SQT-10M/15AM, SQT-15M/18M, SQT-28M/30M. Cặp dòng mm/inch của SQT-28M/30M cũng không khớp phép quy đổi thông thường ở cột B (94 ↔ 3.543”) và cột C (175 ↔ 7.087”). Catalogue in đúng như vậy; khi cần trị số chính xác cho các mã này, bạn nên xác nhận lại với bộ phận kỹ thuật.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D Đơn vị X CODE NO.
SQT 10M/15AM-DB-M SQT-10M/15AM 40 mm 20 5006-540
SQT 10M/15AM-DB-I SQT-10M/15AM 40 inch 0.75” 5006-541
SQT 15M/18M-DB-M SQT-15M/18M 40 mm 25 5006-542
SQT 15M/18M-DB-I SQT-15M/18M 40 inch 1” 5006-543
SQT 28M/30M-DB-M SQT-28M/30M 50 mm 32 5006-544
SQT 28M/30M-DB-I SQT-28M/30M 50 inch 1.25” 5006-545

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C E
SQT 10M/15AM-DB-M 55.5 76 110 14.5
SQT 10M/15AM-DB-I 2.185” 3” 4.331” 0.57”
SQT 15M/18M-DB-M 85 82 140 16
SQT 15M/18M-DB-I 3.346” 3.228” 5.512” 0.629”
SQT 28M/30M-DB-M 75 94 175 35
SQT 28M/30M-DB-I 2.953” 3.543” 7.087” 1.378”
Double Boring Bar Holder (ổ gá tiện lỗ đôi) MAZAK Super Quick Turn Type, và U Drill Holder Super Quick Turn Type (ga mũi khoan U), bảng ORDER NO. và kích thước
Double Boring Bar Holder (ổ gá tiện lỗ đôi) MAZAK Super Quick Turn Type, và U Drill Holder Super Quick Turn Type (ga mũi khoan U), bảng ORDER NO. và kích thước

U Drill Holder in nhãn MAZAK SUPER QUICK TURN TYPE là khối riêng, in ghi chú “External, internal coolant supply”.

U Drill Holder — Super Quick Turn Type (E69)

U Drill Holder cho MAZAK Super Quick Turn có 4 mã trên 2 Machine Type SQT-10M/15AM và SQT-15M/18M. Khối này in ghi chú “External, internal coolant supply” cạnh bảng — khác với các khối tiện thuận, tiện nghịch, tiện đôi, tiện lỗ ở trên không in chữ tưới nguội nào.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D Đơn vị X CODE NO.
SQT 10M/15AM-UD-M SQT-10M/15AM 40 mm 32 5006-550
SQT 10M/15AM-UD-I SQT-10M/15AM 40 inch 1.25” 5006-551
SQT 15M/18M-UD-M SQT-15M/18M 40 mm 40 5006-552
SQT 15M/18M-UD-I SQT-15M/18M 40 inch 1.5” 5006-553

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C
SQT 10M/15AM-UD-M 48 76 110
SQT 10M/15AM-UD-I 1.890” 2.992” 4.331”
SQT 15M/18M-UD-M 63 82 140
SQT 15M/18M-UD-I 2.480” 3.228” 5.512”

Phiên bản cho Multiplex dùng ký hiệu Machine Type khác — MP-610 và MP-620, không có chữ N như các khối tiện khác.

U Drill Holder — Mazak Multiplex Type (E70)

U Drill Holder cho MAZAK Multiplex có 4 mã, Machine Type ghi MP-610 và MP-620 không kèm chữ N — khác với MP-610N/MP-620N dùng ở Boring Bar Holder Multiplex. Khối này cũng in ghi chú “External, internal coolant supply” như bản Super Quick Turn. Cột X của hai mã đuôi -I (MP-610-UD-I, MP-620-UD-I) in dấu “-“, catalogue không điền số vào ô này.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D Đơn vị X CODE NO.
MP-610-UD-M MP-610 40 mm 25 5006-560
MP-610-UD-I MP-610 40 inch – 5006-561
MP-620-UD-M MP-620 40 mm 40 5006-562
MP-620-UD-I MP-620 40 inch – 5006-563

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C
MP-610-UD-M 10 76 120
MP-610-UD-I 0.394” 2.992” 4.724”
MP-620-UD-M 10 82 140
MP-620-UD-I 0.394” 3.228” 5.512”
U Drill Holder (ga mũi khoan) MAZAK Multiplex Type, và Facing Holder - RH (ổ gá tiện mặt) MAZAK, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C
U Drill Holder (ga mũi khoan) MAZAK Multiplex Type, và Facing Holder – RH (ổ gá tiện mặt) MAZAK, bảng ORDER NO. và kích thước A-B-C

Ổ gá dao tĩnh cuối cùng trong nhóm là Facing Holder – RH, dùng chung cho cả hai dòng máy với 10 mã.

Facing Holder – RH (E70)

Facing Holder – RH khép lại nhóm ổ gá dao tĩnh với 10 mã, cùng dải Machine Type với Reverse Turning Holder – LH: SQT-10M/15AM, SQT-15M/18M, SQT-28M/30M, MP-610N/615N, MP-620N/625N.

Bảng chọn

ORDER NO. Machine Type D Đơn vị X CODE NO.
SQT 10M/15AM-FRH-M SQT-10M/15AM 40 mm 20 5006-570
SQT 10M/15AM-FRH-I SQT-10M/15AM 40 inch 0.75” 5006-571
SQT 15M/18M-FRH-M SQT-15M/18M 40 mm 25 5006-572
SQT 15M/18M-FRH-I SQT-15M/18M 40 inch 1” 5006-573
SQT 28M/30M-FRH-M SQT-28M/30M 50 mm 25 5006-574
SQT 28M/30M-FRH-I SQT-28M/30M 50 inch 1” 5006-575
MP 610N/615N-FRH-M MP-610N/615N 40 mm 20 5006-576
MP 410N/415N-FRH-I MP-410N/415N 40 inch 0.75” 5006-577
MP 620N/625N-FRH-M MP-620N/625N 40 mm 25 5006-578
MP 420N-FRH-I MP-420N 40 inch 1” 5006-579

Bảng kích thước

ORDER NO. A B C
SQT 10M/15AM-FRH-M 65 76 110
SQT 10M/15AM-FRH-I 2.559” 2.992” 4.331”
SQT 15M/18M-FRH-M 60 82 143
SQT 15M/18M-FRH-I 2.362” 3.228” 5.630”
SQT 28M/30M-FRH-M 57 90 163
SQT 28M/30M-FRH-I 2.244” 3.543” 6.417”
MP 610N/615N-FRH-M 65 76 110
MP 410N/415N-FRH-I 2.559” 2.992” 4.331”
MP 620N/625N-FRH-M 55 82 143
MP 420N-FRH-I 2.165” 3.228” 5.630”

Một số câu hỏi thường gặp khi tra mã ổ gá dao MAZAK được giải đáp trực tiếp bằng dữ liệu các bảng phía trên.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ổ Gá Dao MAZAK

Ổ gá dao MAZAK VERTEX có những nhóm nào?

Hai nhóm chính: đầu phay, khoan và ta-rô dẫn động (38 mã trên 15 khối, chia theo Super Quick Turn và Multiplex) và ổ gá dao tĩnh — tiện thuận, tiện nghịch, tiện đôi, tiện lỗ, tiện lỗ đôi, ga mũi khoan U, tiện mặt (64 mã trên 9 khối). Trong 9 khối này, Forward Turning Holder, Reverse Turning Holder và Facing Holder in nhãn “SUPER QUICK TURN & MULTIPLEX TYPE” và dùng chung một bảng; Double Turning Holder cùng Double Boring Bar Holder chỉ in nhãn “MAZAK SUPER QUICK TURN TYPE”; Boring Bar Holder và U Drill Holder tách thành khối riêng cho từng dòng máy. Bạn tra đúng nhóm rồi mở bảng Machine Type ở đầu bài để xác định khối mã phù hợp.

Ổ gá dao MAZAK bản mm và bản inch khác nhau ở đâu?

Mã tận cùng -M có cột mm/inch in “mm”, mã tận cùng -I in “inch”; đây là hai mã khác nhau với CODE NO. riêng. Riêng khối Boring Bar Holder Multiplex (E68, 12 mã) dùng đuôi -A và -C cho mm, đuôi -B và -D cho inch, không theo quy ước -M/-I này. Một số cặp còn có Machine Type khác nhau giữa hai dòng — dòng MP 610N/615N-FTRH-M mang Machine Type MP-610N/615N, còn dòng MP 410N/415N-FTRH-I mang Machine Type MP-410N/415N.

Ổ gá dao MAZAK có tưới nguội trong (internal coolant supply) không?

Chỉ U Drill Holder (cả Super Quick Turn và Multiplex) ghi “External, internal coolant supply”. Các khối Milling & Drilling Head ghi “External coolant supply”; khối Tapping Head liền kề không in lại ghi chú này; các khối tiện thuận, tiện nghịch, tiện đôi, tiện lỗ, tiện mặt không in chữ tưới nguội nào.

Collet lắp vào đầu dẫn động MAZAK theo tiêu chuẩn nào?

Các khối Milling & Drilling Head và V Type Milling & Drilling Head của MAZAK đều ghi “To be used for collet DIN 6499” và “Collet is not included” cạnh khối. Các khối Tapping Head liền kề không in lại ghi chú này.

Forward Turning Holder và Reverse Turning Holder cho MAZAK khác nhau ở đâu?

Forward Turning Holder – RH có 8 mã trên 6 ký hiệu Machine Type, không có SQT-28M/30M; Reverse Turning Holder – LH có 10 mã trên 7 ký hiệu Machine Type, thêm SQT-28M/30M với cỡ D 50. Phần còn lại của hai khối dùng chung cấu trúc bảng ORDER NO., A, B, C.

Ổ gá dao MAZAK nằm trong nhóm phụ kiện máy tiện của VERTEX — xem toàn bộ danh mục phụ kiện máy tiện.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ổ Gá Dao MAZAK Đầu Dẫn Động Và Ổ Gá Dao Tĩnh VERTEX”

Sản phẩm tương tự

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-6A, VSK-8A, VSK-10A, VSK-12A, VSK-13A, VSK-16A của VERTEX

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-A

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện mũi tâm thay đổi VLC-612, VLC-613, VLC-614, VLC-615 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện mũi tâm thay đổi

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSC-3D, VSC-4D, VSC-5D, VSC-6D, VSC-8D, VSC-10D của VERTEX

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSC-D

Liên Hệ
Mũi chống tâm cố định máy tiện VLC-112, VLC-113, VLC-114, VLC-115, VLC-116 của VERTEX

Mũi chống tâm cố định máy tiện

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu VERTEX VSC-3, VSC-4, VSC-5, VSC-6, VSC-7, VSC-8, VSC-9, VSC-10, VSC-12, VSC-14, VSC-16 | mâm cặp máy tiện | mam cap may tien | mam cap 3 chau | Vertex Đài Loan

Mâm cặp 3 chấu VSC

Liên Hệ
Mũi chống tâm chết máy tiện VLC-126, VLC-127, VLC-128, VLC-129, VLC-130 của VERTEX

Mũi chống tâm chết

Liên Hệ
Đầu chống tâm máy tiện quay: VLC-212, VLC-213, VLC-214, VLC-215, VLC-213B, VLC-214B | đầu chống tâm máy tiện | Vertex Đài Loan

Đầu chống tâm máy tiện quay VLC

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng có mũi tâm thay đổi VCP-MT4, VCP-MT5 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng có mũi tâm thay đổi

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Đầu Mài Trên Máy Tiện VERTEX VGR – Mài Ngoài Và Mài Lỗ Liên Hệ
  • Đầu Khoan Phay VDI Dẫn Động VERTEX – 5 Chuẩn Khớp Liên Hệ
  • Ổ Gá Dao MAZAK Đầu Dẫn Động Và Ổ Gá Dao Tĩnh VERTEX Liên Hệ
  • Ổ Gá Dao OKUMA L200M, L300M, LT200-MY VERTEX Liên Hệ
  • Ổ gá dao VDI tĩnh VERTEX: ổ gá lỗ tròn, đầu kẹp mũi khoan và ổ gá collet Ổ Gá Dao VDI DIN 69880 Loại Tĩnh VERTEX Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TMHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?