Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / PHỤ KIỆN MÁY TIỆN / Mâm cặp máy tiện
Mâm cặp gia công đứng VMJ VERTEX
Chấu kẹp 3 và 4 chấu của mâm cặp gia công đứng VMJ VERTEX
Bảng thông số VSK TYPE mâm cặp gia công đứng VMJ-150, VMJ-200, VMJ-250, VMJ-300
Bản vẽ mâm cặp gia công đứng VMJ với các ký hiệu trên hình vẽ
Bảng thông số VSC TYPE mâm cặp gia công đứng VMJ-B150, VMJ-B200, VMJ-B250, VMJ-B300
Mâm cặp gia công đứng VMJ dòng VSC (VMJ-B) VERTEX
Mâm cặp gia công đứng VMJ VERTEX
Chấu kẹp 3 và 4 chấu của mâm cặp gia công đứng VMJ VERTEX
Bảng thông số VSK TYPE mâm cặp gia công đứng VMJ-150, VMJ-200, VMJ-250, VMJ-300
Bản vẽ mâm cặp gia công đứng VMJ với các ký hiệu trên hình vẽ
Bảng thông số VSC TYPE mâm cặp gia công đứng VMJ-B150, VMJ-B200, VMJ-B250, VMJ-B300
Mâm cặp gia công đứng VMJ dòng VSC (VMJ-B) VERTEX

Mâm Cặp Gia Công Đứng VMJ VERTEX

Liên Hệ

Mâm cặp gia công đứng VMJ VERTEX gồm 10 mã ORDER NO. chia theo hai kiểu VSK và VSC, bốn cỡ từ 150 đến 300, phù hợp với MC center, máy phay và máy doa.

Số mã: 10 (4 VSK, 4 VSC, VMJ-S12, VMJ-S12AK)
Hai kiểu: VSK TYPE, VSC TYPE
ORDER NO.: VMJ-150, VMJ-200, VMJ-250, VMJ-300, VMJ-B150, VMJ-B200, VMJ-B250, VMJ-B300, VMJ-S12, VMJ-S12AK
CODE NO.: 5002-260 đến 5002-263, 5002-267, 5002-273, 5002-275 đến 5002-278
O.D Range: Ø8-Ø160 đến Ø15-Ø300 (VSK), Ø3-Ø160 đến Ø10-Ø300 (VSC)
I.D Range: Ø55-Ø150 đến Ø90-Ø290 (VSK), Ø48-Ø150 đến Ø86-Ø290 (VSC)
Khối lượng: 17.7 – 66.5 kgs
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Mâm cặp gia công đứng VMJ VERTEX hiện dùng được 10 mã trong catalogue: bốn mã VMJ-150, VMJ-200, VMJ-250, VMJ-300 mang nhãn VSK TYPE; bốn mã VMJ-B150, VMJ-B200, VMJ-B250, VMJ-B300 mang nhãn VSC TYPE; và hai mã lẻ VMJ-S12 cùng VMJ-S12AK. Catalogue VERTEX ghi trên tờ E17: Suit for MC center, Milling & Boring machine. — phù hợp với MC center, máy phay và máy doa. Bài trình bày đủ ba bảng thông số của tờ E17: bảng VSK TYPE và bảng VSC TYPE — mỗi mã một dòng riêng, ghi đủ 16 ký hiệu trên hình vẽ A đến R cùng O.D Range, I.D Range, Weight và CODE NO. — và một bảng riêng cho hai mã lẻ VMJ-S12, VMJ-S12AK. Mâm cặp gia công đứng VMJ được VERTEX xếp trong danh mục mâm cặp máy tiện cùng các dòng mâm cặp khác, và catalogue mở đầu tờ E17 bằng tám gạch đầu dòng mô tả công dụng của mâm cặp gia công đứng.

Mâm cặp gia công đứng VMJ VERTEX
Mâm cặp gia công đứng VMJ VERTEX

Tám Gạch Đầu Dòng Mô Tả Công Dụng Mâm Cặp Gia Công Đứng VMJ

Catalogue VERTEX in tám gạch đầu dòng mô tả công dụng và cách thao tác của mâm cặp gia công đứng VMJ, giống nhau ở cả hai đời catalogue. Tám gạch đầu dòng dưới đây dịch sát nghĩa đen, giữ nguyên thứ tự in trên tờ E17:

  • Convert 3/4 Jaws chuck into clamping chuck. — Chuyển đổi mâm cặp 3 hoặc 4 chấu thành mâm cặp kẹp (clamping chuck).
  • Vertical cutting / locking. — Cắt, khoá theo phương đứng.
  • Large workpieces can be held tight with the low profile vise body. — Phôi lớn được giữ chặt nhờ thân dạng thấp (low profile vise body).
  • 3 Jaws can for round workpiece. — Loại 3 chấu dùng cho phôi tròn (catalogue vẽ kèm biểu tượng hình tròn ngay trước dòng chữ này).
  • 4 Jaws can for square workpiece & round workpiece. — Loại 4 chấu dùng cho phôi vuông và phôi tròn (catalogue vẽ kèm biểu tượng gạch chéo ngay trước dòng chữ này).
  • The handle is set on the face and does not interfere with the table. A number of chucks can be used together. — Tay quay đặt trên mặt mâm cặp, không cản trở bàn máy; bạn có thể dùng nhiều mâm cặp cùng lúc.
  • Suit for MC center, Milling & Boring machine. — Phù hợp với MC center, máy phay và máy doa.
  • Easy to exchange 3/4 Jaws chuck. — Dễ dàng thay đổi giữa chấu kẹp 3 và 4 chấu.
Chấu kẹp 3 và 4 chấu của mâm cặp gia công đứng VMJ VERTEX
Chấu kẹp 3 và 4 chấu của mâm cặp gia công đứng VMJ VERTEX

Tám gạch đầu dòng trên áp dụng chung cho cả hai dòng mâm cặp VMJ; bảng thông số dưới đây liệt kê riêng bốn mã mang nhãn VSK TYPE.

Bảng Thông Số VSK TYPE — Bốn Mã VMJ-150 Đến VMJ-300

Bảng thông số VSK TYPE của mâm cặp gia công đứng VMJ áp dụng cho bốn mã VMJ-150, VMJ-200, VMJ-250 và VMJ-300, mỗi mã một CODE NO. riêng. Catalogue in Unit:mm ngay cạnh tiêu đề bảng, nên các cột trị số trong bảng dưới đây tính bằng milimét, riêng cột Weight tính bằng kgs và hai cột dải kẹp tính bằng Ø.

ORDER NO. A B C D E F H I J K L M N P Q R O.D Range I.D Range Weight (kgs) CODE NO.
VMJ-150 219 83 90 147 45 20 72 150 26 39 215 18 200 165 175 67 Ø8-Ø160 Ø55-Ø150 17.7 5002-260
VMJ-200 254 83 120 176 58 20 82 150 28 43 250 18 200 200 200 76.5 Ø8-Ø180 Ø62-Ø170 24.4 5002-261
VMJ-250 327 83 190 250 87 24 100 150 35 50 324 18 200 273 283 87 Ø12-Ø260 Ø80-Ø250 48.7 5002-262
VMJ-300 364 83 220 285 105 24 114 150 40 56 360 18 200 310 320 96 Ø15-Ø300 Ø90-Ø290 63.7 5002-263

Bốn cột giữ nguyên trị số ở cả bốn dòng: cột B (83), cột I (150), cột M (18) và cột N (200). Các cột còn lại tăng dần theo cỡ, ví dụ cột A đi từ 219 mm (VMJ-150) đến 364 mm (VMJ-300); O.D Range đi từ Ø8-Ø160 đến Ø15-Ø300, I.D Range từ Ø55-Ø150 đến Ø90-Ø290, Weight từ 17.7 đến 63.7 kgs và CODE NO. từ 5002-260 đến 5002-263. Bạn chọn mã theo O.D Range hoặc I.D Range khớp với đường kính phôi cần kẹp.

Bảng thông số VSK TYPE mâm cặp gia công đứng VMJ-150, VMJ-200, VMJ-250, VMJ-300
Bảng thông số VSK TYPE mâm cặp gia công đứng VMJ-150, VMJ-200, VMJ-250, VMJ-300
Bản vẽ mâm cặp gia công đứng VMJ với các ký hiệu trên hình vẽ A, B, C, D, E, F, H, I, J, K, L, M, N, P, Q, R
Bản vẽ mâm cặp gia công đứng VMJ với các ký hiệu trên hình vẽ A, B, C, D, E, F, H, I, J, K, L, M, N, P, Q, R

Nhãn VSK TYPE ở bảng trên cũng là tên dòng mâm cặp 3 chấu tự định tâm riêng của hãng VERTEX; bảng tiếp theo chuyển sang bốn mã mang nhãn VSC TYPE.

Bảng Thông Số VSC TYPE — Bốn Mã VMJ-B150 Đến VMJ-B300

Bảng thông số VSC TYPE của mâm cặp gia công đứng VMJ áp dụng cho bốn mã VMJ-B150, VMJ-B200, VMJ-B250 và VMJ-B300, với 15 trong 19 cột trùng số với bảng VSK TYPE ở cùng cỡ.

ORDER NO. A B C D E F H I J K L M N P Q R O.D Range I.D Range Weight (kgs) CODE NO.
VMJ-B150 219 83 90 147 45 20 72 150 19 39 215 18 200 165 175 67 Ø3-Ø160 Ø48-Ø150 18.5 5002-275
VMJ-B200 254 83 120 176 58 20 82 150 21.5 43 250 18 200 200 200 76.5 Ø4-Ø180 Ø56-Ø170 24.9 5002-276
VMJ-B250 327 83 190 250 87 24 100 150 28 50 324 18 200 273 283 87 Ø6-Ø260 Ø70-Ø250 50 5002-277
VMJ-B300 364 83 220 285 105 24 114 150 30 56 360 18 200 310 320 96 Ø10-Ø300 Ø86-Ø290 66.5 5002-278

Cột A đi từ 219 mm (VMJ-B150) đến 364 mm (VMJ-B300); O.D Range đi từ Ø3-Ø160 đến Ø10-Ø300; I.D Range đi từ Ø48-Ø150 đến Ø86-Ø290; Weight đi từ 18.5 đến 66.5 kgs; CODE NO. liên tiếp 5002-275, 5002-276, 5002-277 rồi 5002-278.

Đối chiếu Bảng thông số VSK TYPE và Bảng thông số VSC TYPE theo từng cặp cỡ tương ứng (150↔B150, 200↔B200, 250↔B250, 300↔B300), bốn cột có trị số khác nhau: cột J (26 so với 19, 28 so với 21.5, 35 so với 28, 40 so với 30), O.D Range, I.D Range và Weight — Weight khác nhau ở cả bốn cỡ (17.7 so với 18.5, 24.4 so với 24.9, 48.7 so với 50, 63.7 so với 66.5 kgs). Mười lăm cột còn lại trùng nhau từng ô giữa mỗi cặp cỡ: cột A (219, 254, 327, 364 ở cả hai bảng), cột B (83), cột C (90, 120, 190, 220), cột D (147, 176, 250, 285), cột E (45, 58, 87, 105), cột F (20, 20, 24, 24), cột H (72, 82, 100, 114), cột I (150 ở cả tám dòng của hai bảng), cột K (39, 43, 50, 56), cột L (215, 250, 324, 360), cột M (18), cột N (200), cột P (165, 200, 273, 310), cột Q (175, 200, 283, 320) và cột R (67, 76.5, 87, 96).

Với cùng cỡ thân, dải O.D Range của bảng VSC TYPE bắt đầu ở đường kính nhỏ hơn bảng VSK TYPE cùng cỡ: Ø3 so với Ø8 ở cỡ 150, Ø4 so với Ø8 ở cỡ 200, Ø6 so với Ø12 ở cỡ 250, Ø10 so với Ø15 ở cỡ 300; trong khi cận trên của O.D Range giữ nguyên ở cả bốn cặp cỡ (Ø160, Ø180, Ø260, Ø300).

Bảng thông số VSC TYPE mâm cặp gia công đứng VMJ-B150, VMJ-B200, VMJ-B250, VMJ-B300
Bảng thông số VSC TYPE mâm cặp gia công đứng VMJ-B150, VMJ-B200, VMJ-B250, VMJ-B300
Mâm cặp gia công đứng VMJ dòng VSC (VMJ-B) VERTEX
Mâm cặp gia công đứng VMJ dòng VSC (VMJ-B) VERTEX

Tương tự nhãn VSK TYPE, nhãn VSC TYPE ở bảng trên là tên dòng mâm cặp 3 chấu VSC riêng của hãng VERTEX; ngoài tám mã VSK và VSC, catalogue tờ E17 còn in thêm hai mã lẻ mang nhãn riêng.

Hai Mã Lẻ VMJ-S12 Và VMJ-S12AK

Ngoài tám mã mang nhãn VSK TYPE và VSC TYPE, catalogue tờ E17 còn in riêng hai mã lẻ VMJ-S12 và VMJ-S12AK, mỗi mã một nhãn mô tả khác nhau.

Nhãn in trên tờ ORDER NO. CODE NO.
with powerful 4 Jaw chuck VMJ-S12 5002-267
with VPS-AK(see Page E10) VMJ-S12AK 5002-273

ORDER NO. VMJ-S12 (CODE NO. 5002-267) mang nhãn in with powerful 4 Jaw chuck — có chấu kẹp 4 chấu công suất lớn. ORDER NO. VMJ-S12AK (CODE NO. 5002-273) mang nhãn in with VPS-AK(see Page E10) — đây là chỉ dẫn trang catalogue, dẫn sang dòng mâm cặp 4 chấu tự định tâm VPS-AK được trình bày tại trang E10 của catalogue.

Nhãn in trên hai mã lẻ này khác cách đặt tên VSK TYPE và VSC TYPE của tám mã còn lại: thay vì gộp theo bảng thông số 21 cột, catalogue mô tả trực tiếp bằng một dòng chữ cho mỗi mã. Dải CODE NO. trên tờ E17 không liền mạch: giữa các nhóm mã, hãng chừa lại một số số không ứng với sản phẩm nào. Vì vậy 10 mã nằm rải ở 3 đoạn số chứ không xếp liền nhau.

Catalogue chỉ in ra một quan hệ giữa VMJ-S12AK và dòng VPS-AK: chỉ dẫn trang see Page E10; ngoài dòng chỉ dẫn này, tờ E17 không nêu thêm chi tiết lắp ghép nào giữa hai dòng mâm cặp. Cùng với tám mã VSK TYPE và VSC TYPE ở hai mục trên, VMJ-S12 và VMJ-S12AK hoàn thành đủ 10 mã mà catalogue VERTEX in cho mâm cặp gia công đứng VMJ trên tờ E17.

Các câu hỏi thường gặp dưới đây tổng hợp lại số liệu từ ba bảng thông số ở trên.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Mâm Cặp Gia Công Đứng VMJ

Mâm cặp gia công đứng VMJ VERTEX có bao nhiêu mã sản phẩm?

10 mã: bốn mã VSK (VMJ-150, VMJ-200, VMJ-250, VMJ-300 — CODE NO. 5002-260 đến 5002-263), bốn mã VSC (VMJ-B150, VMJ-B200, VMJ-B250, VMJ-B300 — CODE NO. 5002-275 đến 5002-278), và hai mã lẻ VMJ-S12 (5002-267), VMJ-S12AK (5002-273).

Bảng VSK TYPE và VSC TYPE có cùng khối lượng ở mỗi cỡ không?

Không — Weight khác nhau ở cả bốn cỡ: cỡ 150 là 17.7kgs (VSK) so với 18.5kgs (VSC), cỡ 200 là 24.4kgs so với 24.9kgs, cỡ 250 là 48.7kgs so với 50kgs, cỡ 300 là 63.7kgs so với 66.5kgs.

Bảng VSK TYPE và VSC TYPE khác nhau ở những cột nào?

Khác nhau ở 4 cột: J, O.D Range, I.D Range và Weight; 15 cột còn lại — A, B, C, D, E, F, H, I, K, L, M, N, P, Q, R — trùng nhau từng ô giữa từng cặp cỡ tương ứng.

VMJ-150 và VMJ-300 khác nhau ra sao?

Cột A 219mm (VMJ-150) so với 364mm (VMJ-300), O.D Range Ø8-Ø160 so với Ø15-Ø300, I.D Range Ø55-Ø150 so với Ø90-Ø290, Weight 17.7kgs so với 63.7kgs, CODE NO. 5002-260 so với 5002-263. Cột B, M, N vẫn giữ nguyên 83, 18, 200 ở cả hai cỡ.

Nhãn “with VPS-AK(see Page E10)” trên VMJ-S12AK có ý nghĩa gì?

Đây là chỉ dẫn trang catalogue in trực tiếp trên ORDER NO. VMJ-S12AK (CODE NO. 5002-273), dẫn sang trang E10 nơi trình bày dòng VPS-AK.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mâm Cặp Gia Công Đứng VMJ VERTEX”

Sản phẩm tương tự

Mũi chống tâm chết máy tiện VLC-126, VLC-127, VLC-128, VLC-129, VLC-130 của VERTEX

Mũi chống tâm chết

Liên Hệ
Chống tâm máy tiện VLC-512, VLC-513, VLC-514, VLC-515, VLC-513B, VLC-514B, VLC-515B của VERTEX

Chống tâm máy tiện tốc độ cao

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện dẫn động VDK-15-MT4, VDK-23-MT4, VDK-32-MT4 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện dẫn động

Liên Hệ
Chống tâm máy tiện CNC VLC-MT3A, VLC-MT4A, VLC-MT5A, VLC-MT6A, VLC-MT3B, VLC-MT4B, VLC-MT5B VERTEX

Chống tâm máy tiện CNC tốc độ cao VLC

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-6A, VSK-8A, VSK-10A, VSK-12A, VSK-13A, VSK-16A của VERTEX

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-A

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-4, VSK-5, VSK-6, VSK-7, VSK-8, VSK-9, VSK-10, VSK-12, VSK-14, VSK-16 của VERTEX

Mâm cặp máy tiện 3 chấu VSK

Liên Hệ
Mũi chống tâm cố định máy tiện VLC-120, VLC-121, VLC-122 của VERTEX

Mũi chống tâm cố định

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu VERTEX VSC-3, VSC-4, VSC-5, VSC-6, VSC-7, VSC-8, VSC-9, VSC-10, VSC-12, VSC-14, VSC-16 | mâm cặp máy tiện | mam cap may tien | mam cap 3 chau | Vertex Đài Loan

Mâm cặp 3 chấu VSC

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Ê tô Lock Down VERTEX DK-2-12VT màu vàng đồng, khắc chữ LOCK DOWN VISE, mặt hàm khía dạng lưới điểm Ê tô Lock Down VERTEX – Lock Down Vise BK-2, DK-2, FK-2 Liên Hệ
  • Ê tô độ mở lớn khóa góc VERTEX VDX-690 không đế, thân xanh dương có thước chia vạch, hai má kẹp xám bạc Ê tô độ mở lớn khóa góc VERTEX VDX-690, VDW-690 Liên Hệ
  • Ê tô VERTEX VD-660V không đế, thân xanh dương, hai má kẹp xám bạc, tay quay ở đầu bên phải Ê tô khóa góc đa năng VERTEX VD-660V, VD-661V Liên Hệ
  • Ê tô khóa góc VERTEX VD-X không đế, thân xanh dương, hai má kẹp màu xám bạc, đầu trục bên phải Ê tô khóa góc VERTEX VD-X Liên Hệ
  • Thiết bị đo độ đảo VERTEX VRT-25 Runout Tester cho phôi ø0.5–ø10.0 mm; hình minh họa có đế từ và đồng hồ so, hai món này không đi kèm Thiết Bị Đo Độ Đảo VERTEX VRT-25 – Runout Tester Kiểu Vô Tâm Cho Phôi Ø0.5–Ø10 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?