Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / DỤNG CỤ GÁ KẸP
Bầu kẹp dao phay HSK: HSK-A63, HSK-A100 của VERTEX
Bầu kẹp dao phay HSK: HSK-A63, HSK-A100 của VERTEX

Bầu kẹp dao chuôi HSK-A63, HSK-A100

Liên Hệ

Bầu kẹp dao chuôi HSK-A63 và HSK-A100 là bầu kẹp dao phay dùng chuôi côn rỗng HSK theo tiêu chuẩn DIN 69893A, lắp collet ER hoặc OZ, dùng cho máy phay CNC tốc độ cao.

Hãng sản xuất: VERTEX
Mã sản phẩm: HSK-A63-ER16-100 ~ HSK-A100-SLA40-120 (80 mã)
Kiểu chuôi côn: HSK-A63 / HSK-A100 (DIN 69893A), không cần vít rút
Cỡ collet ER lắp được: ER16, ER20, ER25, ER32, ER40
Tốc độ / cân bằng: tốc độ tối đa 10.000 vòng/phút, cân bằng động G6.3 (ở các dòng ER/OZ/Morse/khỏa mặt)
Độ cứng bề mặt: 56–60 HRC
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 06 tháng
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm

Bạn dùng bầu kẹp này để kẹp dao phay ngón qua collet ER hoặc OZ, mũi khoan chuôi côn Morse, dao khỏa mặt qua bầu kẹp FMA hoặc FMB, và dao phay ngón chuôi trụ qua bầu kẹp vít kẹp (Sidelock) SLA. VERTEX sản xuất đủ 80 mã cho sáu dòng bầu kẹp này, mỗi mã có kích thước lắp ghép và khối lượng riêng theo các bảng thông số bên dưới.

Nam Dương phân phối VERTEX tại Việt Nam hơn 10 năm và cung cấp đủ sáu dòng bầu kẹp HSK-A63, HSK-A100 theo đúng mã catalogue chính hãng.

Ưu Điểm Của Côn HSK So Với Côn BT Và NT

Côn HSK có bốn ưu điểm so với côn steep taper (côn BT, côn NT), đúng theo nội dung catalogue VERTEX in kèm nhóm bầu kẹp này:

  • Độ chính xác lặp lại cao khi kẹp dụng cụ vào trục chính.
  • Định vị dọc trục cố định bằng mặt tiếp xúc phẳng.
  • Phù hợp cắt tốc độ cao.
  • Không cần vít rút (ty rút).

Bốn ưu điểm này áp dụng cho cả bầu kẹp HSK-A63 và HSK-A100 trên trang này, không phân biệt theo dòng sản phẩm ER, OZ, Morse, FMA, FMB hay SLA.

Ưu điểm cuối tạo ra khác biệt lớn khi bạn so trục chính dùng côn HSK với trục chính dùng côn BT hoặc côn NT. Bầu kẹp côn BT như BT-ER Tool Holder cần mua kèm vít rút (ty rút) đúng ren để giữ chặt vào trục chính máy.

Bầu kẹp côn HSK-A63 và HSK-A100 không cần chi tiết này, vì mặt tiếp xúc phẳng giữa côn và trục chính đã tự định vị và cố định dọc trục. Khi bạn tính chi phí phụ kiện đi kèm mỗi bầu kẹp, đây là một chi tiết bạn không cần mua thêm cho hệ HSK.

Vật Liệu Và Độ Cứng Bầu Kẹp HSK

Bầu kẹp HSK-A63 và HSK-A100 dùng thép hóa cứng chuyên dùng cho chi tiết chịu ứng suất cao, độ bền kéo tại lõi tối thiểu 1000 N/mm². Độ cứng bề mặt đạt 56–60 HRC.

Kích Thước Chuôi Côn HSK 63

Catalogue VERTEX in bảng kích thước chuôi côn cho cỡ HSK 63, gồm bốn đường kính (ØD1 đến ØD4) và sáu chiều dài (L1 đến L6):

SIZE ØD1 ØD2 ØD3 ØD4 L1 L2 L3 L4 L5 L6
HSK 63 63 53 46,53 48 58 16 26 14,7 6,3 12,54

Bảng trên áp dụng cho phần côn của bầu kẹp cỡ HSK 63 — phần lắp vào trục chính máy phay. Catalogue chỉ in kích thước cho cỡ HSK 63; cỡ HSK 100 không có bảng kích thước chuôi côn riêng trong hai trang catalogue dùng cho bài này. Khi bạn cần thông số phần côn của cỡ A100, bạn nên tham khảo tài liệu kỹ thuật máy hoặc trục chính đang dùng.

Bầu Kẹp Collet ER Cho HSK-A63 Và HSK-A100

Bầu kẹp collet ER gồm 20 mã, chia đều cho hai cỡ trục chính A63 và A100, với năm cỡ collet ER16, ER20, ER25, ER32 và ER40. Mỗi cỡ ER có đúng hai chiều dài L = 100 mm và 150 mm, và mỗi mã có mã code riêng từ 3217-100 đến 3217-119.

Mã L ØD Dải kẹp Ød (mm) Khối lượng (kg) Mã code
HSK-A63-ER16-100 100 30 0,5–10 1,07 3217-100
HSK-A63-ER16-150 150 30 0,5–10 1,33 3217-101
HSK-A63-ER20-100 100 35 1,0–13 1,07 3217-102
HSK-A63-ER20-150 150 35 1,0–13 1,47 3217-103
HSK-A63-ER25-100 100 42 1,0–16 1,29 3217-104
HSK-A63-ER25-150 150 42 1,0–16 1,80 3217-105
HSK-A63-ER32-100 100 50 2,0–20 1,48 3217-106
HSK-A63-ER32-150 150 50 2,0–20 2,16 3217-107
HSK-A63-ER40-100 100 63 3,0–26 1,56 3217-108
HSK-A63-ER40-150 150 63 3,0–26 2,27 3217-109
HSK-A100-ER16-100 100 30 0,5–10 2,3 3217-110
HSK-A100-ER16-150 150 30 0,5–10 2,5 3217-111
HSK-A100-ER20-100 100 35 1,0–13 2,4 3217-112
HSK-A100-ER20-150 150 35 1,0–13 2,7 3217-113
HSK-A100-ER25-100 100 42 1,0–16 2,64 3217-114
HSK-A100-ER25-150 150 42 1,0–16 3,2 3217-115
HSK-A100-ER32-100 100 50 2,0–20 2,8 3217-116
HSK-A100-ER32-150 150 50 2,0–20 3,67 3217-117
HSK-A100-ER40-100 100 63 3,0–26 3,1 3217-118
HSK-A100-ER40-150 150 63 3,0–26 4,2 3217-119
Ảnh ghép hai trang catalogue VERTEX bầu kẹp dao chuôi HSK-A63 và HSK-A100, gồm sáu bảng mã và các hình vẽ kích thước
Ảnh ghép hai trang catalogue VERTEX bầu kẹp dao chuôi HSK-A63 và HSK-A100, gồm sáu bảng mã và các hình vẽ kích thước

Với cùng một cỡ ER, đường kính ngoài ØD và dải kẹp Ød giống hệt nhau giữa bầu kẹp A63 và bầu kẹp A100 — chỉ khối lượng khác nhau do phần côn A100 lớn hơn phần côn A63. Ví dụ, ER32 kẹp dải 2,0–20 mm ở cả hai cỡ trục chính, nhưng bầu kẹp A63 (L100, mã 3217-106) nặng 1,48 kg, còn bầu kẹp A100 (L100, mã 3217-116) nặng 2,8 kg. Cùng quy luật đó lặp lại ở cỡ ER16: bầu kẹp A63-ER16-100 nặng 1,07 kg, trong khi bầu kẹp A100-ER16-100 nặng 2,3 kg — vẫn cùng đường kính ngoài 30 mm và dải kẹp 0,5–10 mm.

Chiều dài L = 150 luôn nặng hơn chiều dài L = 100 ở cùng cỡ ER và cùng cỡ trục chính, do phần thân bầu kẹp dài hơn. Ví dụ ER25-100 (A63) nặng 1,29 kg, còn ER25-150 (A63) nặng 1,80 kg.

Collet ER lắp vào các bầu kẹp này là collet ER tiêu chuẩn — bạn xem đầy đủ dải collet ER tại Collet ER Tiêu Chuẩn.

Cả 20 mã trong bảng này đạt tốc độ 10.000 v/ph với cân bằng G6.3. Catalogue cũng in cảnh báo: siết quá lực sẽ làm hỏng bầu kẹp, đai ốc hoặc collet.

Bầu Kẹp Collet OZ Cho HSK-A63 Và HSK-A100

Bầu kẹp collet OZ gồm 4 mã: OZ25 và OZ32, mỗi cỡ có phiên bản A63 và A100, mã code từ 3217-121 đến 3217-124. Nhóm này cũng đạt tốc độ 10.000 v/ph với cân bằng G6.3.

Mã L ØD Dải kẹp Ød (mm) Khối lượng (kg) Mã code
HSK-A63-OZ25-100 100 60 2–25 1,6 3217-121
HSK-A63-OZ32-120 120 78 4–32 2,3 3217-122
HSK-A100-OZ25-100 100 60 2–25 2,9 3217-123
HSK-A100-OZ32-120 120 78 4–32 3,6 3217-124

OZ25 kẹp dải 2–25 mm, còn OZ32 kẹp dải 4–32 mm. Khối lượng tăng theo cỡ trục chính giống nhóm ER: OZ32-A63 (mã 3217-122) nặng 2,3 kg, còn OZ32-A100 (mã 3217-124) nặng 3,6 kg.

So với năm cỡ ER tại Bảng 1 — ER16, ER20, ER25, ER32, ER40 — cỡ ER40 kẹp dải 3,0–26 mm, hẹp hơn dải 4–32 mm của OZ32. Bạn chọn OZ khi chuôi dao hoặc chi tiết cần kẹp vượt dải các cỡ ER trên trang này.

Trang catalogue dùng cho bài này chỉ in các mã bầu kẹp OZ đã lắp sẵn (OZ25, OZ32); mã collet OZ bán rời không nằm trong hai trang catalogue này.

Bầu Kẹp Mũi Khoan Chuôi Côn Morse

Bầu kẹp mũi khoan chuôi côn Morse gồm 9 mã: bốn cỡ côn Morse MT1 đến MT4 cho trục chính A63, và năm cỡ MT1 đến MT5 cho trục chính A100. Nhóm này cũng đạt tốc độ 10.000 v/ph với cân bằng G6.3.

Mã Côn Morse L ØD Khối lượng (kg) Mã code
HSK-A63-MTA1-100 1 100 25 1 3217-130
HSK-A63-MTA2-120 2 120 35 1,3 3217-131
HSK-A63-MTA3-140 3 140 40 1,6 3217-132
HSK-A63-MTA4-160 4 160 50 2,2 3217-133
HSK-A100-MTA1-110 1 100 25 2,2 3217-134
HSK-A100-MTA2-120 2 120 35 2,5 3217-135
HSK-A100-MTA3-150 3 140 40 2,9 3217-136
HSK-A100-MTA4-170 4 160 50 3,5 3217-137
HSK-A100-MTA5-200 5 200 65 5,3 3217-138

Khối lượng tăng dần theo cỡ côn Morse ở cả hai nhóm trục chính. Ở nhóm A63, MTA1 (mã 3217-130) nặng 1 kg và MTA4 (mã 3217-133) nặng 2,2 kg. Ở nhóm A100, MTA1 (mã 3217-134) nặng 2,2 kg và MTA5 (mã 3217-138) nặng 5,3 kg.

Bảng này in tiêu chuẩn DIN69892 A, khác với DIN 69893 A in trên năm bảng còn lại của trang này.

Ba mã HSK-A100-MTA1-110, HSK-A100-MTA3-150 và HSK-A100-MTA4-170 có số cuối trong tên khác với cột L trong bảng: chiều dài in trong bảng lần lượt là 100 mm, 140 mm và 160 mm, không phải 110 mm, 150 mm và 170 mm như tên gọi. Sáu mã còn lại trong bảng — bốn mã nhóm A63 và hai mã MTA2, MTA5 của nhóm A100 — có số trong tên khớp đúng với cột L. Khi cần chiều dài lắp đặt, bạn lấy số ở cột L, không lấy số trong tên mã.

Ngoài mũi khoan chuôi côn Morse lắp qua bầu kẹp HSK trên trang này, Nam Dương còn phân phối nhiều dòng bầu kẹp mũi khoan khác — bạn xem thêm tại danh mục Bầu Kẹp Mũi Khoan.

Bầu Kẹp Khỏa Mặt FMA

Bầu kẹp khỏa mặt FMA gồm 14 mã, dùng lắp dao khỏa mặt có lỗ định vị đường kính 25,4, 31,75, 38,1 hoặc 50,8 mm. Nhóm này cũng đạt tốc độ 10.000 v/ph với cân bằng G6.3.

Mã L Ød (h6) ØD H K W Khối lượng (kg) Mã code
HSK-A63-FMA25.4-60 60 25,4 50 20 5 9,5 1,4 3217-140
HSK-A63-FMA25.4-120 120 25,4 50 20 5 9,5 2,4 3217.141
HSK-A63-FMA31.75-60 60 31,75 60 22 7 12,7 1,6 3217-142
HSK-A63-FMA31.75-120 120 31,75 60 22 7 12,7 2,6 3217-143
HSK-A63-FMA38.1-60 60 38,1 80 25 9 15,9 2,0 3217-144
HSK-A63-FMA38.1-120 120 38,1 80 25 9 15,9 3,0 3217-145
HSK-A100-FMA25.4-60 60 25,4 50 20 5 9,5 2,7 3217-146
HSK-A100-FMA25.4-120 120 25,4 50 20 5 9,5 3,7 3217-147
HSK-A100-FMA31.75-60 60 31,75 60 22 7 12,7 2,9 3217-148
HSK-A100-FMA31.75-120 120 31,75 60 22 7 12,7 3,9 3217-149
HSK-A100-FMA38.1-60 60 38,1 80 25 9 15,9 3,3 3217-150
HSK-A100-FMA38.1-120 120 38,1 80 25 9 15,9 4,3 3217-151
HSK-A100-FMA50.8-60 60 50,8 100 28 12 15,9 4,1 3217-152
HSK-A100-FMA50.8-120 120 50,8 100 28 12 15,9 5,6 3217-153

Mỗi cỡ đường kính lắp dao có hai chiều dài L = 60 mm và 120 mm. Cỡ 50,8 mm nằm trong nhóm A100. Ví dụ FMA25.4-A63 có hai mã: L60 (mã 3217-140) nặng 1,4 kg và L120 (mã 3217.141) nặng 2,4 kg.

Trong bảng này, nhóm A63 có ba cỡ lắp dao 25,4 · 31,75 · 38,1 mm; cỡ 50,8 mm xuất hiện ở nhóm A100 (mã HSK-A100-FMA50.8-60 và HSK-A100-FMA50.8-120).

Mã code 3217.141 (HSK-A63-FMA25.4-120) in bằng dấu chấm, khác 79 mã code còn lại trên trang này dùng dấu gạch nối.

Bầu Kẹp Khỏa Mặt FMB

Bầu kẹp khỏa mặt FMB gồm 16 mã, dùng lắp dao khỏa mặt có lỗ định vị đường kính 22, 27, 32 hoặc 40 mm — bốn trị số này không trùng với dãy 25,4 / 31,75 / 38,1 / 50,8 của FMA. Nhóm này cũng đạt tốc độ 10.000 v/ph với cân bằng G6.3.

Mã L Ød (h6) ØD H K W Khối lượng (kg) Mã code
HSK-A63-FMB22-50 50 22 48 18 5 10 1,1 3217-156
HSK-A63-FMB22-120 120 22 48 18 5 10 2,1 3217-157
HSK-A63-FMB27-60 60 27 60 20 6 12 1,5 3217-158
HSK-A63-FMB27-120 120 27 60 20 6 12 2,8 3217-159
HSK-A63-FMB32-60 60 32 72 22 7 14 1,8 3217-160
HSK-A63-FMB32-120 120 32 72 22 7 14 3,8 3217-161
HSK-A63-FMB40-60 60 40 80 25 8 16 2,1 3217-162
HSK-A63-FMB40-120 120 40 80 25 8 16 3,2 3217-163
HSK-A100-FMB22-50 50 22 48 18 5 10 2,5 3217-164
HSK-A100-FMB22-120 120 22 48 18 5 10 3,4 3217-165
HSK-A100-FMB27-60 60 27 60 20 6 12 2,9 3217-166
HSK-A100-FMB27-120 120 27 60 20 6 12 4,3 3217-167
HSK-A100-FMB32-60 60 32 72 22 7 14 3,4 3217-168
HSK-A100-FMB32-120 120 32 72 22 7 14 5,3 3217-169
HSK-A100-FMB40-60 60 40 80 25 8 16 3,6 3217-170
HSK-A100-FMB40-120 120 40 80 25 8 16 6,0 3217-171

Mỗi cỡ đường kính lắp dao trong nhóm FMB có hai chiều dài, ví dụ FMB22-A63 có L50 (mã 3217-156) nặng 1,1 kg và L120 (mã 3217-157) nặng 2,1 kg. Ở cỡ lớn hơn, FMB40-A100 có L60 (mã 3217-170) nặng 3,6 kg và L120 (mã 3217-171) nặng 6,0 kg.

Bạn chọn FMA hay FMB theo đúng lỗ định vị của dao khỏa mặt đang dùng — hai dãy đường kính không có giá trị chung nào để lắp lẫn. Ngoài FMA và FMB, Nam Dương còn phân phối thêm các dòng bầu kẹp khỏa mặt khác — bạn xem tại danh mục Bầu Kẹp Dao Phay Khỏa Mặt.

Bầu Kẹp Vít Kẹp Sidelock SLA

Bầu kẹp vít kẹp (Sidelock) SLA gồm 17 mã, dùng vít hông ren từ M6x0.75 đến M20x2.0 để cố định dao phay ngón chuôi trụ. Bảng này không in dòng tốc độ 10.000 v/ph và cân bằng G6.3 như năm bảng trên.

Mã L Ød ØD H1 H2 G FIG Khối lượng (kg) Mã code
HSK-A63-SLA6-80 80 6 25 18 — M6x0.75 1 0,8 3217-180
HSK-A63-SLA8-80 80 8 28 18 — M8x1.0 1 0,9 3217-181
HSK-A63-SLA10-80 80 10 35 20 — M10x1.0 1 1,0 3217-182
HSK-A63-SLA12-90 90 12 42 22,5 — M12x1.5 1 1,2 3217-183
HSK-A63-SLA14-90 90 14 45 23 — M12x1.5 1 1,3 3217-184
HSK-A63-SLA16-100 100 16 48 24 — M14x1.5 1 1,5 3217-185
HSK-A63-SLA18-100 100 18 50 24 — M14x1.5 1 1,6 3217-186
HSK-A63-SLA20-100 100 20 52 25 — M16x1.5 1 1,7 3217-187
HSK-A63-SLA25-110 110 25 62 24 25 M18x2.0 2 2,2 3217-188
HSK-A63-SLA32-110 110 32 63 24 28 M20x2.0 2 2,1 3217-189
HSK-A100-SLA10-80 80 10 35 20 — M10x1.0 1 2,4 3217-190
HSK-A100-SLA12-90 90 12 42 22,5 — M12x1.5 1 2,6 3217-191
HSK-A100-SLA16-100 100 16 48 24 — M14x1.5 1 2,9 3217-192
HSK-A100-SLA20-100 100 20 52 25 — M16x1.5 1 3,0 3217-193
HSK-A100-SLA25-110 110 25 64 24 25 M18x2.0 2 3,6 3217-194
HSK-A100-SLA32-110 110 32 72 24 28 M20x2.0 2 4,1 3217-195
HSK-A100-SLA40-120 120 40 80 30 32 M20x2.0 2 4,7 3217-196

Cột FIG ghi giá trị 1 hoặc 2, khớp với hai hình vẽ FIG 1 và FIG 2 in bên trái bảng; cột H2 chỉ có giá trị ở các dòng FIG 2, để trống ở các dòng FIG 1. Trong 17 mã, 12 mã có Ød từ 6 đến 20 mm thuộc FIG 1, và 5 mã có Ø từ 25 mm trở lên (SLA25, SLA32, SLA40) thuộc FIG 2.

Trong bảng này, các mã Ø = 6, 8, 14 và 18 mm thuộc nhóm A63; mã Ø = 40 mm thuộc nhóm A100.

HSK-A63-SLA25-110 nặng 2,2 kg trong khi HSK-A63-SLA32-110 — lỗ Ø lớn hơn — nặng 2,1 kg, đúng như in trên catalogue. Cặp tương ứng ở nhóm A100 (SLA25-110 và SLA32-110) có khối lượng tăng dần: 3,6 kg và 4,1 kg.

Chọn Bầu Kẹp HSK Theo Máy Và Theo Dao

Bạn chọn cỡ ER theo đường kính chuôi dao, và chọn A63 hay A100 theo cỡ trục chính máy phay — quy luật này đúng cho toàn bộ 10 cặp ER trong Bảng 1: cùng một cỡ ER, đường kính ngoài ØD và dải kẹp Ø đều giống nhau giữa A63 và A100, chỉ khối lượng khác. Quy luật tương tự áp dụng cho collet OZ và bầu kẹp khỏa mặt FMB — mỗi cỡ đều có đủ hai phiên bản A63 và A100.

Ba nhóm còn lại có một vài cỡ chỉ xuất hiện ở một loại trục chính trong các bảng trên. Côn Morse MT5 và khỏa mặt FMA50.8 nằm trong nhóm A100. Vít kẹp SLA6, SLA8, SLA14 và SLA18 nằm trong nhóm A63, còn SLA40 nằm trong nhóm A100.

Khi cần tra nhanh dải kẹp theo từng cỡ ER trước khi chọn bầu kẹp, bạn xem Bảng Tra Collet ER.

Nếu trục chính máy của bạn dùng hệ côn khác — BT, NT, SK hoặc CAT — thông số lắp ghép khác hoàn toàn với HSK. Bạn xem cách phân biệt các hệ côn này tại Các Kiểu Côn Tiêu Chuẩn Trong Gia Công Cơ Khí.

Sản phẩm tương tự

Máy taro khí nén cầm tay VAT-SP08, VAT-SP12, VAT-SP16, VAT-SP20, VAT-SP22, VAT-SP24 của VEREX

Máy taro khí nén cầm tay

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay chính xác cao chuôi côn BT30, BT40 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32 VERTEX | BT30, 40 Tool Holder

Bầu kẹp dao phay chính xác cao BT30, BT40

Liên Hệ

Tủ đựng dụng cụ VERTEX

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay NT30, NT40, NT50 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 Tool Holder - VERTEX

Bầu kẹp dao phay NT30, NT40, NT50 – Collet ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50

Liên Hệ
Collet ta rô ER16, ER20, ER25, ER32, ER40 VERTEX - er tap collet

Collet taro ER

Liên Hệ
Collet ER tiêu chuẩn: ER11, ER16, ER20, ER25, ER32, ER40, ER50 tiêu chuẩn VERTEX | Sen ga ER

Collet ER tiêu chuẩn

Liên Hệ
Bầu kẹp dao phay Collet OZ25 – Chuôi BT40, BT50 VERTEX | OZ25 Milling Chuck

Bầu kẹp Collet OZ25 – Chuôi BT

Liên Hệ
Bầu kẹp mũi khoan đầy đủ INT-13, 16, 8 - MT3, 4, 5, JC VERTEX

Bầu kẹp mũi khoan đầy đủ INT- VERTEX

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Khối gá CNC VERTEX BP07 dạng khối lập phương đặt trên đế, phụ kiện gá đặt phôi cho trung tâm gia công Khối gá CNC VERTEX BP07, BC45, BC30 chính hãng Liên Hệ
  • Ê tô dãy VERTEX VFS gá nhiều phôi trên một thanh ray, nhìn từ trên xuống Ê tô dãy VERTEX VFS, VFL, VFN – kẹp nhiều phôi chạy loạt Liên Hệ
  • Đá mài dao phay ngón hợp kim SDC (kim cương) VERTEX VEG-13DL cho dao phay carbide Đá Mài Dao Phay Ngón VERTEX: VEG-13DL ~ VEG-25DSV Liên Hệ
  • Đá mài mũi khoan hợp kim SDC (kim cương) VERTEX VDG-13D cho mũi khoan carbide Đá Mài Mũi Khoan Hợp Kim SDC (Kim Cương) VERTEX: VDG-13D, VDG-25D Liên Hệ
  • Đá mài mũi khoan CBN VERTEX VDG-13B cho máy mài mũi khoan VDG Đá Mài Mũi Khoan VERTEX: VDG-13B, VDG-13D, VDG-25B, VDG-25B Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
  • Ê Tô Là Gì? Cấu Tạo, Công Dụng Và Các Loại Ê Tô 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Ê Tô Là Gì? Cấu Tạo, Công Dụng Và Các Loại Ê Tô 2026
Liên hệ

Công Ty TMHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?