CÔNG DỤNG BẦU KẸP NỐI:
– Bầu kẹp nối dùng kẹp mũi khoan chuôi côn, chống tâm, áo côn trên máy phay truyền thống.
THÔNG SỐ BẦU KẸP BT30, BT40, BT50 – MT1, MT2, MT3, MT4, MT5: BT-204, BT-207, BT-209, BT-212, BT-213, BT-215, BT-216, BT-218, BT-219, BT-220, BT-223, BT-224, BT-226, BT-227, BT-229, BT-230, BT-231 CỦA VERTEX:

– Các thông số kích thước, kết cấu, khối lượng của bầu kẹp được thể hiện như hình catalogue phía trên.
– Bầu kẹp nối chuyển từ BT30, BT40, BT50 sang MT1, MT2, MT3, MT4, MT5: BT-204, BT-207, BT-209, BT-212, BT-213, BT-215, BT-216, BT-218, BT-219, BT-220, BT-223, BT-224, BT-226, BT-227, BT-229, BT-230, BT-231 của VERTEX sử dụng kẹp các bầu kẹp chuôi côn MT, mũi khoan chuôi côn. Trên máy phay CNC có kiểu côn trục chính là BT30, BT40, BT50.
– Bầu kẹp rất thuận tiện khi khoan mũi khoan chuôi côn trên máy phay CNC.
– Kiểu côn bầu kẹp BT30, BT40, BT50 VERTEX sản xuất theo tiêu chuẩn MAS 403.
– Các bề mặt côn được nhiệt luyện và mài nhẵn.
– Các bầu kẹp nối được làm từ vật liệu thép hợp kim có độ bền cao.
– Kích thước của từng model quý khách xem hình ảnh catalogue phía trên.
– Cần kiểm tra kiểu ren của vít rút trên máy phay trước khi đặt hàng.
Bầu Kẹp Nối BT – MTB: 8 Mã BT-236 Đến BT-244
Tờ “Morse Taper Adaptor” của catalogue in hai bảng cho bầu kẹp nối BT sang côn Morse: MTA TYPE (đã có trên trang) và MTB TYPE (STANDARD TYPE) với 8 mã BT-236 đến BT-244. Bảng MTB gồm hai cỡ côn BT40 (MTB1 đến MTB4) và BT50 (MTB2 đến MTB5); cột MT.NO. ghi “MTB1”, “MTB2″…, khác cách ghi “MT-1”, “MT-2″… của bảng MTA.
| Mã sản phẩm (ORDER NO.) | TAPER | MT.NO. | L | ØD | G | Khối lượng (WEIGHT, kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BT-236 | BT40 | MTB1 | 45 | 25 | M16 | 1 | 3211-105 |
| BT-237 | BT40 | MTB2 | 45 | 32 | M10 | 1 | 3211-106 |
| BT-238 | BT40 | MTB3 | 75 | 40 | M12 | 1.2 | 3211-107 |
| BT-239 | BT40 | MTB4 | 75 | 48 | M16 | 1.3 | 3211-108 |
| BT-241 | BT50 | MTB2 | 45 | 32 | M10 | 3.6 | 3211-110 |
| BT-242 | BT50 | MTB3 | 60 | 40 | M12 | 3.7 | 3211-111 |
| BT-243 | BT50 | MTB4 | 75 | 48 | M16 | 3.7 | 3211-112 |
| BT-244 | BT50 | MTB5 | 120 | 65 | M20 | 5.2 | 3211-113 |
BT-236 (MTB1) in G = M16, lớn hơn G của BT-237 (M10) và BT-238 (M12).
Bản vẽ MTB ghi các ký hiệu MTB.NO, G, øD, L; bản vẽ MTA ghi MTA. NO, C1, L1. Ảnh vít rút trên tờ có hai chú thích riêng: “Pull Stud For MTB Adaptor” và “Pull Stud For MTA Adaptor”. ORDER NO. nhảy từ BT-239 sang BT-241; BT-240 không in.
– Hãy liên hệ với Công ty Nam Dương để có tư vấn về sản phẩm và giá cả.



