Vít trí đầu bi VERTEX VBP, còn gọi là ball plunger, là loại vít không mũ có ren ngoài, bên trong đặt lò xo đẩy một viên bi nhô ra ở đầu thân; dòng VBP gồm 16 mã cho 8 cỡ ren từ M3 đến M16, mỗi cỡ có kiểu đầu rãnh tô vít (I) và lục giác chìm (H). Catalogue VERTEX in hai mức Light và Heavy cho mỗi mã, cùng vật liệu SCM435 / 302HQ và độ cứng HRC 40 ± 3.

Cấu Tạo Ball Plunger VERTEX VBP: Thân Ren, Lò Xo Và Viên Bi
Mỗi vít trí đầu bi VBP gồm ba phần nhìn rõ trên sơ đồ mặt cắt của VERTEX: thân có ren ngoài, lò xo đặt trong lòng thân và viên bi được lò xo đẩy nhô ra ở một đầu. Ấn viên bi thì lò xo nén, bi lùi vào; thả ra thì bi nhô ra lại, nên mặt hàng này còn gọi là bi nhún.
Đầu đối diện viên bi là chỗ vặn chìm trong thân: rãnh ở kiểu I, lục giác ở kiểu H. Tên khối hãng in trên catalogue là Ball Pluger Screw-Socket & Slotted. Nam Dương đã đối chiếu tờ này trên ba đời catalogue VERTEX 41, 44 và 46: các trị số in giống nhau.

Ý Nghĩa Các Ký Hiệu D, pitch, d, L, e Và W
Bảng VBP dùng sáu ký hiệu: D và pitch mô tả ren; L, e và d vẽ trên mặt cắt thân vít; W vẽ trên hình chiếu đầu kiểu H.
- D: cỡ ren M3 đến M16; số trong mã là cỡ ren, ví dụ VBP-03I là M3.
- pitch: bước ren, từ 0.5 mm (M3) đến 2.0 mm (M16).
- d: kích thước vẽ ngay trên viên bi, tức đường kính viên bi, từ 1.5 mm (M3) đến 10 mm (M16).
- L: kích thước dài vẽ dọc thân trên mặt cắt, từ 7 mm (M3) đến 25 mm (M16).
- e: kích thước ngắn vẽ ở đầu đuôi thân, trị số in từ 1.0 đến 3.0.
- W: chỉ vẽ trên hình chiếu đầu kiểu H, tức cỡ lục giác của kiểu H, từ 1.5 mm (M3) đến 8.0 mm (M16); bảng kiểu I vẫn in cột này.
Sơ đồ chưa đủ rõ để biết L có gồm phần bi nhô ra không và e đo phần nào; khi cần hai kích thước này cho thiết kế, bạn nên hỏi kỹ thuật.
Hai Kiểu Đầu Vặn: Kiểu I Rãnh Tô Vít Và Kiểu H Lục Giác Chìm
Dòng VBP có hai kiểu đầu vặn: kiểu I xẻ rãnh để vặn bằng tô vít và kiểu H lục giác chìm để vặn bằng chìa lục giác, còn mọi trị số trong bảng của hai kiểu như nhau. Vì vậy bạn chọn kiểu đầu theo dụng cụ vặn đang dùng. Ở cỡ M8, hai mã tương ứng là VBP-08I (CODE NO. 7003-404A) và VBP-08H (CODE NO. 7003-404B).
| Tiêu chí | Kiểu I | Kiểu H |
|---|---|---|
| Chữ in trên sơ đồ | I TYPE — SCREW DRIVER SL | H TYPE — HEX. SET TYPE |
| Dụng cụ vặn | Tô vít dẹt | Chìa lục giác |
| Hậu tố ORDER NO. | I | H |
| Hậu tố CODE NO. | A (7003-400A đến 7003-407A) | B (7003-400B đến 7003-407B) |
| Trị số D, pitch, d, L, e, W, Light, Heavy | Trùng kiểu H ở từng cỡ | Trùng kiểu I ở từng cỡ |
Bảng Thông Số Vít Trí Đầu Bi VERTEX VBP Đủ 16 Mã
Vít trí đầu bi VERTEX VBP có 16 mã, chia thành hai bảng theo kiểu đầu đúng như bản in của hãng, và mỗi dòng in hai mã là ORDER NO. và CODE NO. Light và Heavy là hai cột gộp, mỗi cột chia ô min và Max.
Kiểu I: VBP-03I Đến VBP-16I
Tám mã kiểu I dùng rãnh tô vít, CODE NO. đuôi A từ 7003-400A đến 7003-407A.
| ORDER NO. | D | pitch | d | L | e | W | Light min | Light Max | Heavy min | Heavy Max | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VBP-03I | M3 | 0.5 | 1.5 | 7 | 1.0 | 1.5 | 1.0 | 2.0 | 1.5 | 2.9 | 7003-400A |
| VBP-04I | M4 | 0.7 | 2.5 | 9 | 1.5 | 2.0 | 2.0 | 4.9 | 3.9 | 9.8 | 7003-401A |
| VBP-05I | M5 | 0.8 | 3.0 | 12 | 2.0 | 2.5 | 2.9 | 9.8 | 4.9 | 19.6 | 7003-402A |
| VBP-06I | M6 | 1.0 | 3.5 | 13 | 2.5 | 3.0 | 4.9 | 14.7 | 9.8 | 29.4 | 7003-403A |
| VBP-08I | M8 | 1.25 | 5.0 | 15 | 2.5 | 4.0 | 6.9 | 19.6 | 12.7 | 39.2 | 7003-404A |
| VBP-10I | M10 | 1.5 | 6.0 | 16 | 3.0 | 5.0 | 8.8 | 24.5 | 18.6 | 49.0 | 7003-405A |
| VBP-12I | M12 | 1.75 | 8.0 | 22 | 3.0 | 6.0 | 9.8 | 29.4 | 19.6 | 58.8 | 7003-406A |
| VBP-16I | M16 | 2.0 | 10 | 25 | 3.0 | 8.0 | 15.7 | 49.0 | 29.4 | 98.0 | 7003-407A |
Kiểu H: VBP-03H Đến VBP-16H
Tám mã kiểu H có đầu lục giác chìm và CODE NO. đuôi B; cột W ở bảng này là cỡ lục giác cần dùng.
| ORDER NO. | D | pitch | d | L | e | W | Light min | Light Max | Heavy min | Heavy Max | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VBP-03H | M3 | 0.5 | 1.5 | 7 | 1.0 | 1.5 | 1.0 | 2.0 | 1.5 | 2.9 | 7003-400B |
| VBP-04H | M4 | 0.7 | 2.5 | 9 | 1.5 | 2.0 | 2.0 | 4.9 | 3.9 | 9.8 | 7003-401B |
| VBP-05H | M5 | 0.8 | 3.0 | 12 | 2.0 | 2.5 | 2.9 | 9.8 | 4.9 | 19.6 | 7003-402B |
| VBP-06H | M6 | 1.0 | 3.5 | 13 | 2.5 | 3.0 | 4.9 | 14.7 | 9.8 | 29.4 | 7003-403B |
| VBP-08H | M8 | 1.25 | 5.0 | 15 | 2.5 | 4.0 | 6.9 | 19.6 | 12.7 | 39.2 | 7003-404B |
| VBP-10H | M10 | 1.5 | 6.0 | 16 | 3.0 | 5.0 | 8.8 | 24.5 | 18.6 | 49.0 | 7003-405B |
| VBP-12H | M12 | 1.75 | 8.0 | 22 | 3.0 | 6.0 | 9.8 | 29.4 | 19.6 | 58.8 | 7003-406B |
| VBP-16H | M16 | 2.0 | 10 | 25 | 3.0 | 8.0 | 15.7 | 49.0 | 29.4 | 98.0 | 7003-407B |
Cách Đọc Hai Cột Light Và Heavy
Mỗi mã VBP được VERTEX in hai mức Light và Heavy, mỗi mức có trị số min và Max, nhưng catalogue không ghi tên đại lượng cũng như đơn vị cho hai cột này. Mã ORDER NO. và CODE NO. cũng không kèm hậu tố riêng cho từng mức, nên khi cần ý nghĩa, đơn vị hoặc mức Light hay Heavy, bạn nên xác nhận với kỹ thuật lúc hỏi báo giá.
Đọc thẳng từ bảng:
- Cả Light lẫn Heavy tăng dần theo cỡ ren, ví dụ M6 in Light 4.9–14.7, Heavy 9.8–29.4, còn M16 in Light 15.7–49.0, Heavy 29.4–98.0.
- Heavy Max lớn hơn Light Max ở cả 8 cỡ, ví dụ M3 in 2.9 so với 2.0.
- Heavy min nhỏ hơn Light Max ở cả 8 cỡ, tức hai dải in chồng lên nhau, ví dụ M8 in 12.7 so với 19.6.
Ngoài bảng số, catalogue còn in vật liệu và độ cứng.
Vật Liệu Và Độ Cứng In Trên Catalogue VERTEX
Catalogue VERTEX ghi vật liệu dòng VBP là SCM435 / 302HQ và độ cứng HRC 40 ± 3, áp chung cho cả 16 mã:
- Vật liệu: SCM435 / 302HQ; hãng in chung một dòng, không tách theo thân, viên bi hay lò xo.
- Độ cứng: HRC 40 ± 3, in chung cho cả hai kiểu đầu I và H.
Chọn Cỡ Và Kiểu Vít Trí Đầu Bi VBP Cho Chi Tiết Của Bạn
Chọn vít trí đầu bi VBP nên đi theo thứ tự: cỡ ren của lỗ, chiều sâu lỗ, dụng cụ vặn, rồi đến mức Light hay Heavy.
- Theo lỗ ren trên chi tiết: chọn D trùng cỡ ren và pitch trùng bước ren của lỗ, ví dụ lỗ M8 bước 1.25 mm dùng VBP-08I hoặc VBP-08H.
- Theo chiều sâu lỗ và không gian lắp: đối chiếu L, từ 7 mm (M3) đến 25 mm (M16), với chiều sâu lỗ ren; khi lắp sát kích thước, bạn nên hỏi kỹ thuật trước.
- Theo dụng cụ vặn: chọn kiểu I khi vặn bằng tô vít dẹt, kiểu H khi dùng chìa lục giác cỡ W, từ 1.5 mm (M3) đến 8.0 mm (M16).
- Theo mức Light hoặc Heavy: tham khảo trị số min và Max như catalogue in.
Khi hỏi báo giá, bạn ghi cỡ ren, kiểu đầu và mức Light hoặc Heavy để kỹ thuật Nam Dương đối chiếu catalogue; với thiết kế chịu tải, bạn nên gửi thêm điều kiện làm việc.
Vít Trí Đầu Bi Trên Đồ Gá Và Các Nhóm Gá Kẹp VERTEX Liên Quan
Trên đồ gá, vít trí đầu bi có thể dùng để định vị hoặc chặn tạm chi tiết; ứng dụng cụ thể bạn nên xác nhận với kỹ thuật trước khi thiết kế.
Vị trí đặt điểm định vị phụ thuộc cách khống chế bậc tự do của phôi, được trình bày trong trang nguyên lý định vị 6 bậc tự do trong đồ gá.
Khi dựng đồ gá gia công loạt trên máy CNC, hai nhóm gá kẹp VERTEX sau có bảng tra theo từng mã: ê tô dãy VERTEX VFS, VFL, VFN kẹp nhiều phôi và khối gá CNC VERTEX BP07, BC45, BC30.
Phần hỏi đáp dưới đây trả lời ngắn bốn câu hỏi khi tra mã VBP.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Vít Trí Đầu Bi VBP
Ball plunger là gì, có phải vít trí đầu bi không?
Ball plunger là tên tiếng Anh của vít trí đầu bi: loại vít có lò xo bên trong đẩy viên bi nhô ra ở đầu thân. Tên gọi khác gồm vít bi nhún, ốc bi nhún, vít nhún định vị và chốt bi lò xo.
Dòng VBP có cỡ lớn hơn M16 không?
Không, dòng VBP trên catalogue VERTEX kết thúc ở cỡ M16, với hai mã VBP-16I và VBP-16H. 8 cỡ của dòng là M3, M4, M5, M6, M8, M10, M12 và M16; cỡ M16 có đường kính bi d 10 mm và kích thước L 25 mm.
16 mã VBP được chia thành những nhóm nào?
16 mã VBP chia thành hai nhóm theo kiểu đầu vặn, kiểu I và kiểu H, mỗi nhóm đủ 8 cỡ ren. Light và Heavy là hai mức in trên cùng dòng mã, không phải nhóm mã riêng.
Nên chọn vít trí đầu bi kiểu I hay kiểu H?
Kiểu I và kiểu H in cùng mọi trị số, nên chọn kiểu nào tùy vào dụng cụ vặn bạn dùng khi lắp. Kiểu I vặn bằng tô vít dẹt, kiểu H cần chìa lục giác cỡ W, ví dụ 4.0 mm cho VBP-08H.
Tư Vấn Chọn Vít Trí Đầu Bi VERTEX Tại Nam Dương Tool
Nam Dương Tool là đại diện phân phối VERTEX tại Việt Nam với hơn 10 năm đại diện hãng, hỗ trợ tra đúng mã VBP theo cỡ ren và kiểu đầu, đồng thời xác nhận cách đặt mức Light hoặc Heavy khi bạn cần. Các bầu kẹp dao, collet và bầu kẹp mũi khoan của VERTEX được tập hợp ở danh mục dụng cụ gá kẹp VERTEX.
Liên hệ qua hotline 0911 066 515 hoặc email sale@namduongtool.com để được tư vấn chọn mã và báo giá.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.