Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
Ổ gá dao VDI tĩnh VERTEX: ổ gá lỗ tròn, đầu kẹp mũi khoan và ổ gá collet
Ổ gá dao VDI hướng kính Radial Static Holders B1 và B2, chiều Short, Right-hand và Left-hand
Ổ gá dao VDI hướng kính Radial Static Holders B5 đến B8, chiều Long
Ổ gá dao VDI hướng trục Axial Static Holders C1 đến C4
Ổ gá dao VDI kết hợp Combined Static Holders CB1 đến CB4
Ổ gá dao VDI kết hợp D1, D2 và ổ gá lỗ tròn E1 cho mũi khoan U
Ổ gá dao tiện lỗ VDI E2, Boring Bar Holder
Ổ gá dao VDI kẹp collet E3, E4, TAPPER và đầu kẹp mũi khoan CHUCK
Ổ gá dao VDI côn Morse F và ổ gá hướng trục T1
Bạc giảm ổ gá dao VDI RS-W và RS cho ổ gá tiện lỗ
Bạc giảm côn Morse RS-MT, bạc auto TE và trục kiểm TB1 ổ gá dao VDI
Ổ gá dao VDI tĩnh VERTEX: ổ gá lỗ tròn, đầu kẹp mũi khoan và ổ gá collet
Ổ gá dao VDI hướng kính Radial Static Holders B1 và B2, chiều Short, Right-hand và Left-hand
Ổ gá dao VDI hướng kính Radial Static Holders B5 đến B8, chiều Long
Ổ gá dao VDI hướng trục Axial Static Holders C1 đến C4
Ổ gá dao VDI kết hợp Combined Static Holders CB1 đến CB4
Ổ gá dao VDI kết hợp D1, D2 và ổ gá lỗ tròn E1 cho mũi khoan U
Ổ gá dao tiện lỗ VDI E2, Boring Bar Holder
Ổ gá dao VDI kẹp collet E3, E4, TAPPER và đầu kẹp mũi khoan CHUCK
Ổ gá dao VDI côn Morse F và ổ gá hướng trục T1
Bạc giảm ổ gá dao VDI RS-W và RS cho ổ gá tiện lỗ
Bạc giảm côn Morse RS-MT, bạc auto TE và trục kiểm TB1 ổ gá dao VDI

Ổ Gá Dao VDI DIN 69880 Loại Tĩnh VERTEX

Liên Hệ

Ổ gá dao VDI DIN 69880 loại tĩnh lắp lên đài dao máy tiện CNC dùng chuôi tròn 5 cỡ D 20-60mm, gồm ổ gá hướng kính, hướng trục, kết hợp, lỗ tròn, kẹp collet, côn Morse và bạc giảm.

Mã: B1 ~ B8, C1 ~ C4, CB1 ~ CB4, D1 ~ D2, E1 ~ E4, TAPPER, CHUCK, F, T1, T1-X3, RS-W, RS, RS-MT, TE, TB1 (235 mã)
Cỡ chuôi D: 20 · 30 · 40 · 50 · 60mm (DIN 69880)
Hướng kính (Radial): B1 ~ B8
Hướng trục (Axial): C1 ~ C4, T1, T1-X3
Kết hợp (Combined): CB1 ~ CB4, D1 ~ D2
Lỗ tròn và kẹp collet: E1, E2, E2-X2, E3, E4, TAPPER
Mũi khoan tự kẹp và côn Morse: CHUCK, F (DIN 228 MT1-MT4)
Bạc giảm và trục kiểm: RS-W, RS, RS-MT, TE, TB1
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm
  • Đánh giá (0)

Ổ gá dao VDI DIN 69880 VERTEX loại tĩnh là dòng ổ gá lắp trực tiếp lên đài dao máy tiện CNC dùng chuôi tròn theo tiêu chuẩn DIN 69880, sản xuất theo 5 cỡ chuôi D 20, 30, 40, 50 và 60mm. Trang này tập hợp toàn bộ 235 mã, chia theo 9 nhóm chức năng: hướng kính, hướng trục, kết hợp, lỗ tròn, kẹp collet, mũi khoan tự kẹp, côn Morse, bạc giảm và trục kiểm — tương ứng 33 kiểu ổ gá gốc theo catalogue, từ B1 đến TB1. Mỗi kiểu có bảng mã và kích thước riêng kèm CODE NO., giúp bạn tra đúng chuôi, đúng chiều tay và đúng dụng cụ muốn lắp trước khi đặt hàng. Trước khi tra bảng mã, bạn cần phân biệt rõ ổ gá dao VDI loại tĩnh với các hệ lắp đài dao khác mà VERTEX cũng sản xuất.

Ổ Gá Dao VDI DIN 69880 Loại Tĩnh Là Gì

Ổ gá dao VDI DIN 69880 loại tĩnh là nhóm ổ gá không xoay, lắp cố định lên đài dao bằng chuôi tròn 5 cỡ D 20-60mm theo tiêu chuẩn DIN 69880. Catalogue VERTEX dùng tên “Static Holder” cho ba nhóm chính: Radial Static Holders (nhóm B), Axial Static Holders (nhóm C và T1) và Combined Static Holders (nhóm CB và D). Ổ gá loại tĩnh không có trục quay riêng — dụng cụ cắm vào ổ gá đứng yên trong khi đài dao di chuyển theo trục máy.

Chuôi lắp theo DIN 69880 có 5 cỡ đường kính d1:

  • 20mm
  • 30mm
  • 40mm
  • 50mm
  • 60mm

Ổ gá dao VDI nằm trong nhóm phụ kiện máy tiện của VERTEX — xem toàn bộ danh mục phụ kiện máy tiện.

Toàn cảnh các hệ lắp trên đài dao (VDI, MAZAK, OKUMA) được trình bày tại bài ổ gá dao máy tiện CNC.

Muốn tra đúng mã, bạn cần đọc được quy tắc đặt tên — phần tiếp theo giải thích cách đọc mã theo đúng những gì catalogue thể hiện.

Cách Đọc Mã Ổ Gá Dao VDI

Mã ổ gá dao VDI ghép từ ký hiệu nhóm và các số kích thước chính, đọc được ngay từ tên mã mà không cần mở bảng.

  • Mã dạng <kiểu>-<D>x<n> của nhóm B1–B8, C1–C4, CB1–CB4 và D1–D2: số trước “x” là cột D, số sau “x” là cột H1. Ví dụ B1-30×20 cho D 30 và H1 20.
  • Mã E1, E2 dạng <kiểu>-<D>x<n>: số sau “x” là cột D1 thay vì H1. Ví dụ E2-40×25 cho D 40 và D1 25.
  • Mã E4, TAPPER dạng <kiểu>-<D>-ER<n>: số sau D là ký hiệu cỡ collet ER ngay trong tên gọi. Ví dụ E4-40-ER32 cho D 40 và collet ER32.
  • Mã F dạng <kiểu><D>-MT<n>: số sau MT là cỡ côn Morse. Ví dụ F40-MT3 cho D 40 và côn MT3.
  • Mã T1 dạng T1-<D>-<D1>-<L1>: ba số lần lượt là D, D1 và L1. Ví dụ T1-30-32-85 cho D 30, D1 32 và L1 85.
  • Mã bạc giảm côn Morse dạng E<D1>-MT<n>: số đầu là D1, MT là cỡ côn. Ví dụ E32-MT2 cho D1 32 và côn MT2.

Cột D3 (khi bảng có cột này) luôn khớp đúng đường kính d3 của bảng tra chuôi VDI theo cỡ D tương ứng: D20 cho d3 50, D30 cho d3 68, D40 cho d3 83, D50 cho d3 98 và D60 cho d3 123 — bạn dùng số này để đối chiếu nhanh khi tra bảng.

Áp dụng cách đọc mã này vào nhóm ổ gá hướng kính B1–B8 trước — nhóm này gồm 40 mã, nhiều hơn C1–C4 và CB1–CB4 (20 mã mỗi nhóm) trong dòng lắp cán dao vuông.

Ổ Gá Dao Hướng Kính VDI (Radial Static Holders B1–B8)

Nhóm B1–B8 là ổ gá dao VDI hướng kính, cắm cán dao vuông ra phía đài dao theo hai chiều dài: Short (B1–B4) và Long (B5–B8). Mỗi chiều dài chia tiếp theo chiều tay kẹp — Right-hand và Left-hand — và cả 8 kiểu đều ghi External Coolant Supply, tức tưới nguội ngoài, không tưới nguội qua lòng dao.

B1, B2 (Short, Right-hand Và Left-hand)

B1 là ổ gá hướng kính chiều ngắn, chiều tay phải; B2 cùng kích thước nhưng chiều tay trái. Bạn tra mã và CODE NO. ở bảng dưới, kích thước tương ứng dùng chung cho cả hai chiều.

D ORDER NO. (Right-hand) CODE NO. ORDER NO. (Left-hand) CODE NO.
20 B1-20×16 5006-180 B2-20×16 5006-185
30 B1-30×20 5006-181 B2-30×20 5006-186
40 B1-40×25 5006-182 B2-40×25 5006-187
50 B1-50×32 5006-183 B2-50×32 5006-188
60 B1-60×32 5006-184 B2-60×32 5006-189
ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2
B1-20×16 20 55 30 7 16 19 30 25 30 16
B1-30×20 30 70 35 10 20 26 38 28 40 22
B1-40×25 40 85 42.5 12.5 25 35 48 32.5 44 22
B1-50×32 50 100 50 16 32 42 60 35 55 30
B1-60×32 60 125 62.5 16 32 46 62.5 42.5 60 30

B2 in cùng kích thước với B1 ở từng cỡ D.

Ổ gá dao VDI hướng kính Radial Static Holders B1 và B2, chiều Short, Right-hand và Left-hand
Ổ gá dao VDI hướng kính Radial Static Holders B1 và B2, chiều Short, Right-hand và Left-hand

B3, B4 (Short, Right-hand Và Left-hand)

B3 và B4 cũng thuộc nhóm hướng kính chiều ngắn, khác B1 và B2 ở cột H2 (D30 đến D60) và cột H4 (D30 đến D50); tại D20, cả bốn kiểu in cùng trị số.

D ORDER NO. (Right-hand) CODE NO. ORDER NO. (Left-hand) CODE NO.
20 B3-20×16 5006-190 B4-20×16 5006-195
30 B3-30×20 5006-191 B4-30×20 5006-196
40 B3-40×25 5006-192 B4-40×25 5006-197
50 B3-50×32 5006-193 B4-50×32 5006-198
60 B3-60×32 5006-194 B4-60×32 5006-199
ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2
B3-20×16 20 55 30 7 16 19 30 25 30 16
B3-30×20 30 70 35 10 20 22 38 35 40 22
B3-40×25 40 85 42.5 12.5 25 30 48 42.5 44 22
B3-50×32 50 100 50 16 32 35 60 50 55 30
B3-60×32 60 125 62.5 16 32 42.5 62.5 42.5 60 30

B4 in cùng kích thước với B3 ở từng cỡ D.

B5, B6 (Long, Right-hand Và Left-hand)

B5 là ổ gá hướng kính chiều dài, chiều tay phải; B6 cùng kích thước chiều tay trái. So với B1/B2 cùng cỡ D, cột B1 của B5 lớn hơn: tại D40, B5 in 118mm so với 85mm của B1-40×25.

D ORDER NO. (Right-hand) CODE NO. ORDER NO. (Left-hand) CODE NO.
20 B5-20×16 5006-200 B6-20×16 5006-205
30 B5-30×20 5006-201 B6-30×20 5006-206
40 B5-40×25 5006-202 B6-40×25 5006-207
50 B5-50×32 5006-203 B6-50×32 5006-208
60 B5-60×32 5006-204 B6-60×32 5006-209
ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2
B5-20×16 20 75 50 7 16 19 30 25 30 16
B5-30×20 30 100 65 10 20 26 38 28 40 22
B5-40×25 40 118 76 12.5 25 35 48 32.5 44 22
B5-50×32 50 130 80 16 32 42 60 35 55 30
B5-60×32 60 145 83 16 32 46 62.5 42.5 60 30

B6 in cùng kích thước với B5 ở từng cỡ D.

Ổ gá dao VDI hướng kính Radial Static Holders B5 đến B8, chiều Long
Ổ gá dao VDI hướng kính Radial Static Holders B5 đến B8, chiều Long

B7, B8 (Long, Right-hand Và Left-hand)

B7 và B8 giữ chiều dài Long như B5 và B6, khác B5 và B6 ở cột H2 (D30 đến D60), cột H4 (D30 đến D50) và cột B2 tại D40 (75,5mm so với 76mm) cũng như D60 (82,5mm so với 83mm); tại D20, cả bốn kiểu in cùng trị số.

D ORDER NO. (Right-hand) CODE NO. ORDER NO. (Left-hand) CODE NO.
20 B7-20×16 5006-210 B8-20×16 5006-215
30 B7-30×20 5006-211 B8-30×20 5006-216
40 B7-40×25 5006-212 B8-40×25 5006-217
50 B7-50×32 5006-213 B8-50×32 5006-218
60 B7-60×32 5006-214 B8-60×32 5006-219
ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2
B7-20×16 20 75 50 7 16 19 30 25 30 16
B7-30×20 30 100 65 10 20 22 38 35 40 22
B7-40×25 40 118 75.5 12.5 25 30 48 42.5 44 22
B7-50×32 50 130 80 16 32 35 60 50 55 30
B7-60×32 60 145 82.5 16 32 42.5 62.5 42.5 60 30

B8 in cùng kích thước với B7 ở từng cỡ D.

Ổ Gá Dao Hướng Trục VDI (Axial Static Holders C1–C4, T1, T1-X3)

Nhóm C1–C4 là ổ gá dao VDI hướng trục, cắm cán dao dọc theo trục đài dao thay vì hướng kính như nhóm B. C1 và C3 mang chiều Right-hand, C2 và C4 mang chiều Left-hand; cả 4 kiểu đều ghi External Coolant Supply.

Ổ gá dao VDI hướng trục Axial Static Holders C1 đến C4
Ổ gá dao VDI hướng trục Axial Static Holders C1 đến C4

C1, C2, C3 và C4 khác nhau theo từng cặp: C1 và C2 khác ở cột B1, B2, B3; C1 và C3 cũng như C2 và C4 khác ở cột H4 — nên mỗi kiểu giữ một bảng riêng thay vì gộp như nhóm B.

C1, C2, C3, C4

C1 là ổ gá hướng trục chiều tay phải, sản xuất ở 5 cỡ chuôi D từ 20 đến 60mm.

ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2 L3 CODE NO.
C1-20×16 20 65 40 26 16 23 30 25 50 7 30 5006-220
C1-30×20 30 70 35 17 20 28 38 28 70 10 30 5006-221
C1-40×25 40 85 42.5 21 25 – 48 32.5 85 12.5 30 5006-222
C1-50×32 50 100 50 26 32 – 60 35 100 16 40 5006-223
C1-60×32 60 125 62.5 33 32 – 62.5 42.5 125 16 40 5006-224

C2 cùng nhóm hướng trục nhưng chiều tay trái; kích thước B1, B2 và B3 khác C1 ở cỡ D30, D40 và D50 (D20 và D60 in cùng trị số).

ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2 L3 CODE NO.
C2-20×16 20 65 40 26 16 23 30 25 50 7 30 5006-225
C2-30×20 30 76 41 23 20 28 38 28 70 10 30 5006-226
C2-40×25 40 90 47.5 25.5 25 – 48 32.5 85 12.5 30 5006-227
C2-50×32 50 105 55 30.5 32 – 60 35 100 16 40 5006-228
C2-60×32 60 125 62.5 33 32 – 62.5 42.5 125 16 40 5006-229

C3 là ổ gá hướng trục chiều tay phải; chỉ cột H4 khác C1, ở các cỡ D30 đến D60.

ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2 L3 CODE NO.
C3-20×16 20 65 40 26 16 23 30 25 50 7 30 5006-230
C3-30×20 30 70 35 17 20 28 38 35 70 10 30 5006-231
C3-40×25 40 85 42.5 21 25 – 48 42.5 85 12.5 30 5006-232
C3-50×32 50 100 50 26 32 – 60 50 100 16 40 5006-233
C3-60×32 60 125 62.5 33 32 – 62.5 62.5 125 16 40 5006-234

C4 cùng nhóm với C3 nhưng chiều tay trái; chỉ cột H4 khác C2, ở các cỡ D30 đến D60, giống cách C3 khác C1 — cột B1, B2 và B3 của C4 và C2 in cùng trị số.

ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2 L3 CODE NO.
C4-20×16 20 65 40 26 16 23 30 25 50 7 30 5006-235
C4-30×20 30 76 41 23 20 28 38 35 70 10 30 5006-236
C4-40×25 40 90 47.5 25.5 25 – 48 42.5 85 12.5 30 5006-237
C4-50×32 50 105 55 30.5 32 – 60 50 100 16 40 5006-238
C4-60×32 60 125 62.5 33 32 – 62.5 62.5 125 16 40 5006-239

Ở cả 4 bảng C1, C2, C3 và C4, cột H2 in dấu “-” tại các cỡ D40, D50 và D60. Cột L2 vẫn có số ở mọi cỡ, kể cả 3 cỡ đó: L2 bằng 12,5 tại D40 và bằng 16 tại D50 cũng như D60, áp dụng giống nhau cho cả C1, C2, C3 và C4.

T1 Và T1-X3

T1 là ổ gá hướng trục có tưới nguội cả ngoài lẫn trong lòng dao, sản xuất ở 2 cỡ chuôi D 30 và 40. T1-X3 cùng nhóm hướng trục nhưng chỉ có tưới nguội ngoài, sản xuất riêng ở cỡ D 30.

ORDER NO. D D1 H1 H2 H3 L1 L2 CODE NO.
T1-30-32-65 30 32 65 52 62 65 90 5006-355
T1-30-32-85 30 32 65 52 62 85 108 5006-356
T1-30-32-100 30 32 65 52 62 100 123 5006-357
T1-30-32-120 30 32 65 52 62 120 143 5006-358
T1-40-32-85 40 32 80 65 85 85 112 5006-359
T1-40-40-85 40 40 80 65 85 85 112 5006-360
T1-40-40-100 40 40 80 65 85 100 127 5006-361
ORDER NO. D D1 H1 H2 H3 L1 L2 L3 L4 CODE NO.
T1-30-3X25 30 25 65 65 62 42 85 128 148 5006-362

Ngoài cắm cán dao vuông, VERTEX còn sản xuất ổ gá kết hợp cả hai hướng trong một thân — trình bày ở nhóm CB và D tiếp theo.

Ổ Gá Dao Kết Hợp VDI (Combined Static Holders CB1–CB4, D1–D2)

Nhóm CB1–CB4 và D1–D2 là ổ gá dao VDI kết hợp, catalogue in tên “Combined Static Holders”.

Ổ gá dao VDI kết hợp Combined Static Holders CB1 đến CB4
Ổ gá dao VDI kết hợp Combined Static Holders CB1 đến CB4

CB1, CB2, CB3, CB4

CB1 là ổ gá kết hợp chiều tay phải, sản xuất ở 5 cỡ chuôi D từ 20 đến 60mm.

ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2 CODE NO.
CB1-20×16 20 65 40 14 16 19 30 25 50 14 5006-240
CB1-30×20 30 74 40 18 20 26 38 28 70 18 5006-241
CB1-40×25 40 85 45 22 25 35 48 32.5 100 22 5006-242
CB1-50×32 50 105 55 25 32 42 60 35 120 25 5006-243
CB1-60×32 60 125 62.5 30 32 46 62.5 42.5 135 30 5006-244

CB2 cùng nhóm kết hợp nhưng chiều tay trái; kích thước B2 ở cỡ D40 là 47mm, khác CB1 (45mm) dù cùng cỡ chuôi.

ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2 CODE NO.
CB2-20×16 20 65 40 14 16 19 30 25 50 14 5006-245
CB2-30×20 30 74 40 18 20 26 38 28 70 18 5006-246
CB2-40×25 40 85 47 22 25 35 48 32.5 100 22 5006-247
CB2-50×32 50 105 55 25 32 42 60 35 120 25 5006-248
CB2-60×32 60 125 62.5 30 32 46 62.5 42.5 135 30 5006-249

CB3 là ổ gá kết hợp chiều tay phải với một số ô H2, H3 và H4 khác CB1 — ví dụ tại D20, CB3 in H3 25 và H4 30 (CB1 in 30 và 25); tại D50, CB3 in H3 50 và H4 60 (CB1 in 60 và 35).

ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2 CODE NO.
CB3-20×16 20 65 40 14 16 19 25 30 50 14 5006-250
CB3-30×20 30 74 40 18 20 22 38 28 70 18 5006-251
CB3-40×25 40 85 45 22 25 30 48 32.5 100 22 5006-252
CB3-50×32 50 105 55 25 32 35 50 60 120 25 5006-253
CB3-60×32 60 125 62.5 30 32 42.5 62.5 62.5 135 30 5006-254

CB4 cùng nhóm với CB3 nhưng chiều tay trái: tại D30, CB4 có H3 28 và H4 38; tại D40, CB4 có H3 32,5 và H4 48.

ORDER NO. D B1 B2 B3 H1 H2 H3 H4 L1 L2 CODE NO.
CB4-20×16 20 65 40 14 16 19 30 25 50 14 5006-255
CB4-30×20 30 74 40 18 20 22 28 38 70 18 5006-256
CB4-40×25 40 85 47 22 25 30 32.5 48 100 22 5006-257
CB4-50×32 50 105 55 25 32 35 60 50 120 25 5006-258
CB4-60×32 60 125 62.5 30 32 42.5 62.5 62.5 135 30 5006-259

D1, D2

D1 và D2 là biến thể kết hợp có thêm cột α, chiều tay phải và tay trái tương ứng.

D ORDER NO. (Right-hand) CODE NO. ORDER NO. (Left-hand) CODE NO.
30 D1-30×20 5006-260 D2-30×20 5006-264
40 D1-40×25 5006-261 D2-40×25 5006-265
50 D1-50×32 5006-262 D2-50×32 5006-266
60 D1-60×32 5006-263 D2-60×32 5006-267
ORDER NO. D B1 B2 B3 B4 H1 H2 H3 H4 L1 L2 α
D1-30×20 30 35 17 41 23 20 38 35 30 60 42 25°
D1-40×25 40 42.5 21 47.5 25.5 25 48 42.5 40 72 50 25°
D1-50×32 50 50 26 55 30.5 32 60 50 – 85 60 –
D1-60×32 60 57.5 33 57.5 33 32 62.5 62.5 – 110 85 –

D2 in cùng kích thước với D1 ở từng cỡ D. Cột H4 và cột α in dấu “-” tại các cỡ D50 và D60 của cả D1 và D2.

Ổ gá dao VDI kết hợp D1, D2 và ổ gá lỗ tròn E1 cho mũi khoan U
Ổ gá dao VDI kết hợp D1, D2 và ổ gá lỗ tròn E1 cho mũi khoan U

Với dụng cụ cán tròn thay vì cán vuông — mũi khoan U, cán tiện lỗ, collet — VERTEX dùng nhóm ổ gá lỗ tròn E trình bày ở phần sau.

Ổ Gá Dao Lỗ Tròn VDI Cho Cán Tròn Và Cán Tiện Lỗ (E1, E2, E2-X2)

Với dụng cụ cán tròn — mũi khoan U hoặc cán tiện lỗ — VERTEX dùng nhóm ổ gá lỗ tròn E1 và E2 thay vì kẹp cán vuông như nhóm B và C. E1 dùng cho mũi khoan U, tưới nguội trong lòng dao (Internal Coolant Supply); E2 là ổ gá cán tiện lỗ (Boring Bar Holder), chỉ tưới nguội ngoài, và có 36 mã — nhiều hơn mọi bảng còn lại của trang này (bảng lớn thứ hai là RS-W với 21 mã). E2-X2 là biến thể tưới nguội cả trong lẫn ngoài (External, internal coolant supply), chỉ có 2 mã.

Ổ gá dao tiện lỗ VDI E2, Boring Bar Holder
Ổ gá dao tiện lỗ VDI E2, Boring Bar Holder

E1 (14 Mã, U Drills)

E1 lắp mũi khoan U, in “Internal Coolant Supply” (tưới nguội trong), sản xuất từ D 20 đến D 50 với D1 từ 20 đến 50mm.

ORDER NO. D D1 D2 D3 H L1 L2 L3 CODE NO.
E1-20×20 20 20 40 50 – 67 57 18 5006-268
E1-20×25 20 25 45 50 – 71 59 18 5006-269
E1-30×20 30 20 40 68 28 67 54 22 5006-270
E1-30×25 30 25 45 68 28 71 59 22 5006-271
E1-30×32 30 32 52 68 28 75 63 22 5006-272
E1-40×20 40 20 40 83 32.5 67 54 22 5006-273
E1-40×25 40 25 45 83 32.5 75 59 22 5006-274
E1-40×32 40 32 52 83 32.5 75 63 22 5006-275
E1-40×40 40 40 60 83 32.5 90 73 22 5006-276
E1-50×20 50 20 40 98 35 67 54 30 5006-277
E1-50×25 50 25 45 98 35 80 59 30 5006-278
E1-50×32 50 32 52 98 35 80 63 30 5006-279
E1-50×40 50 40 60 98 35 90 73 30 5006-280
E1-50×50 50 50 70 98 35 100 83 30 5006-281

Cột H để trống tại cỡ D20.

E2 (36 Mã, Boring Bar Holder)

E2 kẹp cán tiện lỗ, tưới nguội ngoài, sản xuất từ D 20 đến D 60 với D1 từ 8 đến 50mm.

ORDER NO. D D1 D2 D3 H L1 L2 L3 CODE NO.
E2-20×8 20 8 40 50 – 50 41 18 5006-282
E2-20×10 20 10 40 50 – 50 41 18 5006-283
E2-20×12 20 12 40 50 – 50 41 18 5006-284
E2-20×16 20 16 40 50 – 50 41 18 5006-285
E2-20×20 20 20 50 50 – 50 41 – 5006-286
E2-20×25 20 25 50 50 – 60 41 – 5006-287
E2-30×8 30 8 50 68 28 60 51 22 5006-288
E2-30×10 30 10 50 68 28 60 51 22 5006-289
E2-30×12 30 12 50 68 28 60 51 22 5006-290
E2-30×16 30 16 55 68 28 60 51 22 5006-291
E2-30×20 30 20 58 68 28 60 51 22 5006-292
E2-30×25 30 25 62 68 28 60 51 22 5006-293
E2-30×32 30 32 68 68 28 75 61 – 5006-294
E2-40×10 40 10 50 83 32.5 75 61 22 5006-295
E2-40×12 40 12 50 83 32.5 75 61 22 5006-296
E2-40×16 40 16 56 83 32.5 75 61 22 5006-297
E2-40×20 40 20 56 83 32.5 75 61 22 5006-298
E2-40×25 40 25 62 83 32.5 75 61 22 5006-299
E2-40×32 40 32 72 83 32.5 75 61 22 5006-300
E2-40×40 40 40 83 83 32.5 85 76 – 5006-301
E2-50×10 50 10 50 98 35 90 76 30 5006-302
E2-50×12 50 12 56 98 35 90 76 30 5006-303
E2-50×16 50 16 56 98 35 90 76 30 5006-304
E2-50×20 50 20 62 98 35 90 76 30 5006-305
E2-50×25 50 25 72 98 35 90 76 30 5006-306
E2-50×32 50 32 72 98 35 90 76 30 5006-307
E2-50×40 50 40 80 98 35 90 76 30 5006-308
E2-50×50 50 50 90 98 35 95 86 30 5006-309
E2-60×10 60 10 68 123 42.5 90 76 35 5006-310
E2-60×12 60 12 68 123 42.5 90 76 35 5006-311
E2-60×16 60 16 68 123 42.5 90 76 35 5006-312
E2-60×20 60 20 68 123 42.5 90 76 35 5006-313
E2-60×25 60 25 68 123 42.5 90 76 35 5006-314
E2-60×32 60 32 68 123 42.5 90 76 35 5006-315
E2-60×40 60 40 98 123 42.5 90 76 35 5006-316
E2-60×50 60 50 98 123 42.5 95 86 35 5006-317

Cột H để trống tại cỡ D20, và một số dòng để trống ở cột L3.

E2-X2 (2 Mã, Tưới Nguội Trong Và Ngoài)

E2-X2 là biến thể của E2 có thêm tưới nguội trong lòng dao, sản xuất ở 2 cỡ chuôi D 30 và 40.

ORDER NO. D (DIN 69880) D1 L1 L2 L3 L4 CODE NO.
E2-30-2X25-35 30 25 65 60 35 56.5 5006-318
E2-40-2X40-65 40 40 85 80 65 91.5 5006-319

Khi cán tròn cần kẹp qua collet thay vì kẹp trực tiếp, chuyển sang nhóm E3, E4 và TAPPER ở phần tiếp theo.

Ổ Gá Dao Kẹp Collet Và Mũi Khoan VDI (E3, E4, TAPPER, CHUCK)

Khi dụng cụ cần kẹp qua collet thay vì kẹp trực tiếp, VERTEX dùng ổ gá E3 cho collet DIN 6388 và E4 hoặc TAPPER cho collet DIN 6499 — nhưng E4 và TAPPER có dải cỡ ER khác nhau, chung hai cỡ ER25 và ER32.

Ổ gá dao VDI kẹp collet E3, E4, TAPPER và đầu kẹp mũi khoan CHUCK
Ổ gá dao VDI kẹp collet E3, E4, TAPPER và đầu kẹp mũi khoan CHUCK

E3 (5 Mã, For Collet DIN 6388)

E3 kẹp collet theo tiêu chuẩn DIN 6388, cỡ OZ25 và OZ32, sản xuất từ D 30 đến D 50.

ORDER NO. D D1 D2 D3 H L1 L2 CODE NO.
E3-30-OZ25 30 2-25 60 68 28 75 22 5006-320
E3-40-OZ25 40 2-25 60 83 32.5 75 22 5006-321
E3-40-OZ32 40 4-32 78 83 32.5 90 22 5006-322
E3-50-OZ25 50 2-25 60 98 35 75 30 5006-323
E3-50-OZ32 50 4-32 78 98 35 90 30 5006-324

Ổ gá E3 kẹp collet theo tiêu chuẩn DIN 6388, cỡ OZ25 và OZ32 — xem thêm tại trang bầu kẹp collet OZ25.

E4 (8 Mã, For Collet DIN 6499, Cỡ ER25–ER50)

E4 kẹp collet theo tiêu chuẩn DIN 6499, dải cỡ ER25 đến ER50, sản xuất từ D 20 đến D 60.

ORDER NO. D D1 D2 D3 H L1 L2 CODE NO.
E4-20-ER25 20 1-16 42 50 – 50 18 5006-325
E4-30-ER25 30 1-16 42 68 28 53 22 5006-326
E4-30-ER32 30 2-20 50 68 28 57 22 5006-327
E4-40-ER32 40 2-20 50 83 32.5 62 22 5006-328
E4-40-ER40 40 3-26 63 83 32.5 75 22 5006-329
E4-50-ER40 50 3-26 63 98 35 75 30 5006-330
E4-60-ER40 60 3-26 63 123 42.5 75 30 5006-331
E4-60-ER50 60 10-34 78 123 42.5 75 30 5006-332

Ổ gá E4 kẹp collet theo tiêu chuẩn DIN 6499, dải cỡ ER25 đến ER50 — xem chi tiết dải cỡ tại trang collet ER tiêu chuẩn.

TAPPER (5 Mã, For Collet DIN 6499, Cỡ ER20–ER32)

TAPPER cũng kẹp collet theo DIN 6499 như E4: TAPPER có ER20, ER25, ER32; E4 có ER25, ER32, ER40, ER50. Hình vẽ TAPPER ghi “Elastic stroke”.

ORDER NO. D D1 D2 D3 H L1 L2 CODE NO.
TAP-20-ER20 20 1-13 34 50 – 60 18 5006-333
TAP-30-ER25 30 1-16 42 68 28 68 22 5006-334
TAP-40-ER25 40 1-16 42 83 32.5 73 22 5006-335
TAP-50-ER32 50 2-20 50 98 35 83 30 5006-336
TAP-60-ER32 60 2-20 50 123 42.5 85 30 5006-337

CHUCK (5 Mã, Keyless Drill Chuck)

CHUCK in “KEYLESS DRILL CHUCK” (đầu kẹp mũi khoan không chìa), sản xuất từ D 30 đến D 50; cột D1 trong bảng dưới in ký hiệu “1-13” hoặc “3-16” theo từng mã.

ORDER NO. D D1 D2 D3 H L1 L2 CODE NO.
CHUCK-30-13 30 1-13 51 68 28 85 22 5006-338
CHUCK-40-13 40 1-13 51 83 32.5 85 22 5006-339
CHUCK-40-16 40 3-16 58 83 32.5 90 22 5006-340
CHUCK-50-13 50 1-13 51 98 35 85 30 5006-341
CHUCK-50-16 50 3-16 58 98 35 90 30 5006-342

Với dụng cụ có chuôi côn Morse thay vì chuôi trụ, VERTEX sản xuất riêng ổ gá nhóm F trình bày ở phần kế tiếp.

Ổ Gá Dao Côn Morse VDI (F)

Nhóm F là ổ gá dao VDI lắp dụng cụ chuôi côn Morse theo tiêu chuẩn DIN 228, từ MT1 đến MT4, sản xuất từ D 20 đến D 60 với 12 mã.

ORDER NO. D D1 D2 D3 H L1 L2 CODE NO.
F20-MT1 20 MT1 – 50 – 23 – 5006-343
F30-MT1 30 MT1 52 68 28 27 22 5006-344
F30-MT2 30 MT2 58 68 28 43 22 5006-345
F30-MT3 30 MT3 64 68 28 66 22 5006-346
F40-MT2 40 MT2 66 83 32.5 43 22 5006-347
F40-MT3 40 MT3 72 83 32.5 58 22 5006-348
F40-MT4 40 MT4 72 83 32.5 78 22 5006-349
F50-MT2 50 MT2 55 98 35 36 30 5006-350
F50-MT3 50 MT3 60 98 35 44 30 5006-351
F50-MT4 50 MT4 70 98 35 71 30 5006-352
F60-MT3 60 MT3 58 123 42.5 36 30 5006-353
F60-MT4 60 MT4 68 123 42.5 50 30 5006-354

F20-MT1 để trống các cột D2, H và L2.

Ổ gá dao VDI côn Morse F và ổ gá hướng trục T1
Ổ gá dao VDI côn Morse F và ổ gá hướng trục T1

Xem thêm áo côn mũi khoan MT tại trang áo côn mũi khoan MT.

Ngoài ổ gá F lắp thẳng côn Morse, VERTEX còn sản xuất riêng bạc giảm côn Morse — trình bày ở phần bạc giảm và trục kiểm tiếp theo.

Bạc Giảm Và Trục Kiểm Cho Ổ Gá Dao VDI (RS-W, RS, RS-MT, TE, TB1)

RS-W in “External Coolant Supply · For Boring Bar Holder”; RS in “For Boring Bar Holder”. RS-MT in “Tool holders with morse taper according to DIN 228”, cỡ MT1 đến MT4, D1 32, 40 và 50, cùng tiêu chuẩn DIN 228 với nhóm F. TE in “Auto taper with cylindric shaft · To be used for collet DIN 6499”, cỡ ER16 đến ER32. TB1 là trục kiểm (Test Mandrel) theo DIN 69880, 3 cỡ D 30, 40 và 50.

Mã bạc giảm dùng tiền tố “E” (E20-6, E32-MT1…) khác hoàn toàn với mã ổ gá lỗ tròn E1–E4 (E2-40×25…) — đây là 2 nhóm sản phẩm khác nhau dù trùng ký tự đầu, bạn cần đọc đúng tên nhóm ngay trước mã để không nhầm.

RS-W, RS (Bạc Giảm Cho Ổ Gá Tiện Lỗ)

RS-W in “External Coolant Supply · For Boring Bar Holder”, sản xuất ở 21 mã từ D1 20 đến D1 50.

ORDER NO. D1 D2 L CODE NO.
E20-6 20 6 40 5006-369
E20-8 20 8 40 5006-370
E20-10 20 10 40 5006-371
E25-6 25 6 50 5006-372
E25-8 25 8 50 5006-373
E25-10 25 10 50 5006-374
E25-12 25 12 50 5006-375
E32-6 32 6 60 5006-376
E32-8 32 8 60 5006-377
E32-10 32 10 60 5006-378
E32-12 32 12 60 5006-379
E40-6 40 6 70 5006-381
E40-8 40 8 70 5006-382
E40-10 40 10 70 5006-383
E40-12 40 12 70 5006-384
E50-8 50 8 80 5006-388
E50-10 50 10 80 5006-389
E50-12 50 12 80 5006-390
E50-16 50 16 80 5006-391
E50-20 50 20 80 5006-392
E50-25 50 25 80 5006-393

RS in “For Boring Bar Holder”, có thêm ký hiệu K trong tên mã, sản xuất ở 13 mã.

ORDER NO. D1 D2 L CODE NO.
E20-12-K 20 12 40 5006-399
E20-16-K 20 16 40 5006-400
E25-16-K 25 16 50 5006-401A
E25-20-K 25 20 50 5006-401
E32-16-K 32 16 60 5006-402A
E32-20-K 32 20 60 5006-402B
E32-25-K 32 25 60 5006-402
E40-16-K 40 16 70 5006-403A
E40-20-K 40 20 70 5006-403B
E40-25-K 40 25 70 5006-403C
E40-32-K 40 32 70 5006-403
E50-32-K 50 32 85 5006-404A
E50-40-K 50 40 85 5006-404
Bạc giảm ổ gá dao VDI RS-W và RS cho ổ gá tiện lỗ
Bạc giảm ổ gá dao VDI RS-W và RS cho ổ gá tiện lỗ

RS-MT, TE (Bạc Giảm Côn Morse Và Bạc Auto)

RS-MT in “Tool holders with morse taper according to DIN 228”, cỡ MT1 đến MT4, D1 32, 40 và 50, cùng tiêu chuẩn DIN 228 với nhóm F, sản xuất ở 11 mã.

ORDER NO. D1 MT L CODE NO.
E32-MT1 32 MT1 60 5006-410
E32-MT2 32 MT2 60 5006-411
E32-MT3 32 MT3 60 5006-412
E40-MT1 40 MT1 70 5006-414
E40-MT2 40 MT2 70 5006-415
E40-MT3 40 MT3 70 5006-416
E40-MT4 40 MT4 70 5006-417
E50-MT1 50 MT1 85 5006-418
E50-MT2 50 MT2 85 5006-419
E50-MT3 50 MT3 85 5006-420
E50-MT4 50 MT4 85 5006-421

TE in “Auto taper with cylindric shaft · To be used for collet DIN 6499”, cỡ ER16 đến ER32, cùng chuẩn collet với E4 và TAPPER nhưng ở dải cỡ riêng; hình vẽ ghi “Elastic stroke”.

ORDER NO. D1 D2 (không có tiêu đề in) D3 L1 L2 CODE NO.
TE25-ER16 25 1-10 M3-M12 ER16 32 70.5 30 5006-430
TE32-ER20 32 2-13 M3-M16 ER20 35 65 40 5006-431
TE40-ER25 40 2-16 M4-M20 ER25 42 75 43 5006-432
TE50-ER32 50 3-20 M6-M24 ER32 50 85 48 5006-433

Cột thứ tư trong bảng trên (M3-M12 đến M6-M24) không có tiêu đề in trên catalogue — bạn tra nguyên văn như in. Ô D3 in nguyên “ER16 32” cho mã đầu tiên, không tách thành hai giá trị riêng.

Bạc giảm côn Morse RS-MT, bạc auto TE và trục kiểm TB1 ổ gá dao VDI
Bạc giảm côn Morse RS-MT, bạc auto TE và trục kiểm TB1 ổ gá dao VDI

TB1 (Trục Kiểm)

TB1 là trục kiểm (Test Mandrel) theo tiêu chuẩn DIN 69880, sản xuất ở 3 cỡ D 30, 40 và 50.

ORDER NO. D (DIN 69880) D2 D3 L1 L2 CODE NO.
TB1-30 30 30 68 115 15 5006-434
TB1-40 40 40 83 115 15 5006-435
TB1-50 50 50 98 115 15 5006-436

Sau khi chọn đúng nhóm ổ gá và bạc giảm cần thiết, phần tiếp theo tổng hợp lại thành bảng chọn nhanh theo dụng cụ muốn lắp.

Cách Chọn Ổ Gá Dao VDI Theo Dụng Cụ Muốn Lắp

Chọn đúng ổ gá dao VDI bắt đầu từ loại dụng cụ muốn lắp lên đài dao, không phải từ cỡ D.

Muốn lắp gì lên đài dao Nhóm ổ gá VDI phù hợp Cỡ D catalogue liệt kê
Cán dao tiện vuông, hướng kính B1–B8 20–60
Cán dao tiện vuông, hướng trục C1–C4, T1, T1-X3 20–60 (T1: 30, 40 · T1-X3: 30)
Cán dao tiện vuông, kết hợp 2 hướng CB1–CB4, D1–D2 20–60 (D1/D2: 30–60)
Cán tròn, mũi khoan U (tưới nguội trong) E1 20–50
Cán tiện lỗ (Boring Bar) E2, E2-X2 20–60 (E2-X2: 30, 40)
Collet DIN 6388 (OZ25, OZ32) E3 30–50
Collet DIN 6499, cỡ ER25–ER50 E4 20–60
Collet DIN 6499, cỡ ER20–ER32 TAPPER 20–60
Collet DIN 6499, cỡ ER16–ER32 (bạc auto) TE 25–50
KEYLESS DRILL CHUCK (đầu kẹp mũi khoan không chìa) CHUCK 30–50
Dụng cụ chuôi côn Morse DIN 228 F: 20–60 · RS-MT (bạc giảm): 32–50 —
Trục kiểm (Test Mandrel) TB1 (Test Mandrel) 30–50

Một số câu hỏi thường gặp khi tra mã ổ gá dao VDI được giải đáp trực tiếp bằng dữ liệu bảng phía trên.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Ổ Gá Dao VDI

Ổ gá dao VDI DIN 69880 loại tĩnh có những nhóm nào?

Chín nhóm chính: hướng kính (B1–B8), hướng trục (C1–C4, T1, T1-X3), kết hợp (CB1–CB4, D1–D2), lỗ tròn (E1, E2, E2-X2), kẹp collet (E3, E4, TAPPER), mũi khoan tự kẹp (CHUCK), côn Morse (F), bạc giảm (RS-W, RS, RS-MT, TE) và trục kiểm (TB1).

Ổ gá dao VDI B1 và B2 khác nhau ở điểm gì?

B1 và B2 có cùng kích thước D, B1–B3, H1–H4, L1 và L2; điểm khác là chiều tay: B1 mang Right-hand, B2 mang Left-hand, nên mỗi mã mang CODE NO. riêng.

Ổ gá dao VDI E3 và E4 dùng collet nào?

E3 dùng collet theo DIN 6388, cỡ OZ25 và OZ32; E4 dùng collet theo DIN 6499, dải cỡ ER25 đến ER50. TAPPER cũng dùng chuẩn DIN 6499: E4 có ER25, ER32, ER40, ER50; TAPPER có ER20, ER25, ER32.

Ổ gá dao VDI có tưới nguội qua lòng dao (internal coolant) không?

Có ở một số nhóm: E1 ghi “Internal Coolant Supply”; T1 và E2-X2 ghi “External, internal coolant supply” — tưới nguội cả trong lẫn ngoài. T1-X3 và các nhóm còn lại, gồm B, C, CB, D, E2, E3, E4, TAPPER, CHUCK và F, chỉ ghi “External Coolant Supply” — tưới nguội ngoài.

Bạc giảm RS-MT và TE ghi gì trên catalogue?

RS-MT in “Tool holders with morse taper according to DIN 228”, cỡ MT1 đến MT4, D1 32, 40 và 50, cùng tiêu chuẩn DIN 228 với nhóm F; TE in “Auto taper with cylindric shaft · To be used for collet DIN 6499”, cỡ ER16 đến ER32; hình vẽ ghi “Elastic stroke”.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ổ Gá Dao VDI DIN 69880 Loại Tĩnh VERTEX”

Sản phẩm tương tự

Mũi chống tâm tải trọng nặng: VCF-MT3A VCF-MT4A VCF-MT5A VCF-MT3B VCF-MT4B VCF-MT5B VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng VCF

Liên Hệ
Mũi chống tâm cố định máy tiện VLC-120, VLC-121, VLC-122 của VERTEX

Mũi chống tâm cố định

Liên Hệ
Đầu chống tâm máy tiện tốc độ cao có mũi tâm thay đổi VCS-MT3, VCS-MT4, VCS-MT4P, VCS-MT5P của VERTEX

Đầu chống tâm máy tiện tốc độ cao có mũi tâm thay đổi

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng có mũi tâm thay đổi VCP-MT4, VCP-MT5 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng có mũi tâm thay đổi

Liên Hệ
Chống tâm máy tiện quay tải nhẹ VLC-172, VLC-173, VLC-174, VLC-175 của VERTEX

Chống tâm máy tiện tải nhẹ

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-6A, VSK-8A, VSK-10A, VSK-12A, VSK-13A, VSK-16A của VERTEX

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSK-A

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện quay tải nhẹ: VPC-MT1, VPC-MT2, VPC-MT3, VPC-MT4, VPC-MT5 VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện tải nhẹ

Liên Hệ
Mâm cặp 4 chấu độc lập VKC-4, VKC-5, VKC-6, VKC-8, VKC-10, VKC-12B, VKC-14, VKC-16, VKC-20, VKC-25, VKC-32, VKC-40, VKC-50 | mâm cặp 4 chấu | mam cap may tien | Vertex Đài Loan

Mâm cặp máy tiện 4 chấu độc lập VKC

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Ổ gá dao VDI tĩnh VERTEX: ổ gá lỗ tròn, đầu kẹp mũi khoan và ổ gá collet Ổ Gá Dao VDI DIN 69880 Loại Tĩnh VERTEX Liên Hệ
  • Vít trí đầu bi VERTEX VBP ball plunger ba cỡ ren, viên bi nhô ở đầu thân Vít trí đầu bi VERTEX VBP – Ball plunger M3 đến M16 kiểu I và H Liên Hệ
  • Bộ đột số VERTEX VNP gồm 9 cây thép carbon đựng trong hộp nhựa Bộ Đột Số VERTEX VNP và Bộ Đột Chữ VLP Liên Hệ
  • Chân chống rung máy VERTEX dòng DELUXE SB với đế cao su và bu lông điều chỉnh chiều cao Chân Chống Rung Máy VERTEX TK, SB, SC, SY Liên Hệ
  • Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS - hai bản lưỡi in trên catalogue Lưỡi cưa vòng VERTEX dòng HBS Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TMHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách hoàn tiền, đổi trả dịch vụ
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?