Skip to content
    • vertexvn.vn@gmail.com
    • 0911 066 515
Công ty TNHH dụng cụ cắt Nam DươngCông ty TNHH dụng cụ cắt Nam Dương
  • Namduongtool - Nhà phân phối trực tiếp VERTEX chính hãng tại Việt Nam
    Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ
Trang chủ / PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
Chấu mềm máy tiện CNC: VHC-05, VHC-06, VHC-08, VHC-10, VHC-12, VHC-15, VHC-24 của Vertex
Chấu mềm máy tiện CNC: VHC-05, VHC-06, VHC-08, VHC-10, VHC-12, VHC-15, VHC-24 của Vertex

Chấu mềm máy tiện CNC

Liên Hệ

Chấu kẹp mềm mâm cặp thủy lực VERTEX dòng VHC là bộ chấu mềm bản thép hoặc nhôm, dùng để kẹp phôi khi tiện CNC trên mâm cặp thủy lực 3 chấu.

Hãng sản xuất: VERTEX
Mã sản phẩm: VHC-05 ~ VHC-24
Vật liệu: Thép hoặc nhôm (tùy mã)
Độ cứng: Thép HRC 5°~12°; nhôm HRB48°
Bước răng khía: 1,5 mm (VHC-05~VHC-15) hoặc 3,0 mm (VHC-24)
Xuất xứ: Đài Loan
Bảo hành: 06 tháng
Đại diện thương hiệu VERTEX tại Việt Nam
  • Chi tiết sản phẩm

Chấu mềm máy tiện CNC VERTEX VHC là chấu kẹp làm từ vật liệu dễ gia công (thép mềm hoặc nhôm) lắp lên mâm cặp thủy lực, để người thợ tiện lại mặt kẹp theo đúng hình dạng phôi ngay trên máy. Chấu mềm được dùng để kẹp phôi cần độ đồng tâm cao, chi tiết thành mỏng dễ biến dạng hoặc chi tiết đã qua nguyên công trước. Mặt kẹp được tiện cùng tâm quay của trục chính nên đồng tâm cao, đồng thời hạn chế làm hằn bề mặt phôi. Chấu VHC lắp cho mâm cặp thủy lực JIS và Kitagawa, bán theo bộ 3 chiếc, có bản thép (VHC-04 đến VHC-24, độ cứng HRC 5˚~12˚) và bản nhôm (VHC-5AL đến VHC-24AL, độ cứng HRB48˚); răng khía góc 60° trên chấu được tiện lại theo phôi trước khi kẹp.

Chấu Mềm Mâm Cặp Thủy Lực Khác Gì Ba Loại Chấu Kẹp Còn Lại

Chấu mềm mâm cặp thủy lực VHC khác ba loại phụ kiện còn lại trong nhóm ở hai điểm: vật liệu chấu — mềm hay cứng — và kiểu mâm cặp — cơ khí hay thủy lực. Đây là bản dành riêng cho mâm cặp thủy lực, không phải mâm cặp cơ.

Nếu mâm cặp trên máy tiện của bạn là loại mâm cặp cơ ba chấu (SK-type) của Kitagawa, Howa hoặc Victor thay vì mâm cặp thủy lực, bạn cần dùng chấu kẹp máy tiện vạn năng — dòng này có 11 mã VSJ cùng 35 mã chiều cao đặc biệt, khác hoàn toàn dải mã VHC.

Khi phôi đã qua gia công thô và không còn cần tiện lại biên dạng kẹp, bạn dùng chấu cứng thay vì chấu mềm — chấu cứng đạt độ cứng HRC60 ± 2° trong khi chấu mềm VHC chỉ HRC 5˚~12˚ (bản thép) hoặc HRB48˚ (bản nhôm), đủ mềm để bạn tiện lại theo đúng hình dạng phôi mỗi lần kẹp. Xem thêm Chấu Cứng Máy Tiện CNC — chọn thẳng theo mã mâm cặp thủy lực N-2xx và V-2xx đang lắp trên máy, không cần tiện lại chấu trước khi dùng.

Chấu mềm VHC không tự lắp thẳng vào mâm cặp mà cần thêm bộ phận nối trung gian. Tham khảo Đai Ốc Chữ T Mâm Cặp Thủy Lực để kết nối chấu mềm với power chuck theo đúng cỡ mâm cặp tính bằng inch.

Bản Thép VHC — 10 Mã Cho Mâm Cặp Thủy Lực JIS Và Kitagawa

Bản thép VHC có 10 mã, đi từ VHC-04 tới VHC-24, mỗi mã ứng với một cỡ mâm cặp thủy lực JIS hoặc Kitagawa cụ thể. Đơn vị kích thước trong bảng là mm. Toàn dòng thép có độ cứng HRC 5˚~12˚.
Các ký hiệu C-1 đến C-13 trong bảng được đánh dấu trên bản vẽ, kèm profin răng khía (bước 1,5 mm, góc 60°) — đối chiếu bản vẽ với bảng để tra đúng kích thước cần dùng.

Bản vẽ kích thước chấu mềm VHC VERTEX cho mâm cặp thủy lực: C-1 đến C-13 và profin răng khía
Bản vẽ kích thước chấu mềm VHC VERTEX cho mâm cặp thủy lực: C-1 đến C-13 và profin răng khía
Mã C-1 C-2 C-3 C-4 C-5 C-6 C-7 C-8 C-9 C-10 C-11 C-12 C-13 KL (kg) Mã Đặt Hàng
VHC-05 62 25 30 10 5 10 14 38 14 9 20 M8 3 0,9 5002-330
VHC-06 73 31 36 12 5 15 20 38 17 11 23 M10 14 1,6 5002-331
VHC-08 95 35 37 14 5 24 25 46 19 13 22 M12 16 2,4 5002-332
VHC-10 110 40 42 16 5 30 30 50 19 13 27 M12 18 3,7 5002-333
VHC-12 130 50 50 21 5 40 30 60 25 17 30 M16 23 6,4 5002-334
VHC-15 165 62 62 22 8 37 43 85 32 21 37 M20 – 12,7 5002-335
VHC-12-1 130 50 50 18 5 39 30 61 23 15 30 M14 23 6,25 5002-336
VHC-15-1 165 62 62 25,5 5 37 43 85 32 21 38 M20 – 13 5002-337
VHC-24 180 64 70 25 9 40 60 80 32 21 45 M20 – 17 5002-338

Dấu “–” ở kích thước C-13 không có nghĩa là bằng 0.

Bảng thông số chấu mềm VHC thép cho mâm cặp thủy lực VERTEX
Bảng thông số chấu mềm VHC thép cho mâm cặp thủy lực VERTEX

Mỗi mã có 13 kích thước theo bản vẽ (C-1 đến C-13), cùng khối lượng và mã đặt hàng riêng. VHC-12 và VHC-12-1 dùng cùng cỡ mâm cặp nhưng khác kích thước ở cột C-12 (M16 so với M14) và cột C-4 (21mm so với 18mm) — bạn cần đối chiếu đúng hai cột này khi đặt hàng. VHC-15 và VHC-15-1 cũng là một cặp tương tự, khác nhau ở cột C-4 (22mm so với 25,5mm) và khối lượng (12,7kg so với 13kg).

Bước răng khía ghi theo mã là VHC-05~15 bước 1.5 / VHC-24 bước 3.0, tức răng khía bước 1,5mm cho VHC-05 đến VHC-15 và 3,0mm cho VHC-24; bước răng của VHC-04 không được công bố. Góc răng khía 60° giữ nguyên cho toàn dòng.

VHC-04 Ở Đầu Bảng Thép

VHC-04 là cỡ đầu tiên của bản thép, liền trước VHC-05, cùng độ cứng HRC 5˚~12˚ và cùng quy cách bộ 3 chiếc với các mã thép còn lại.

So với VHC-05, VHC-04 có C-1 = 52 (VHC-05 là 62), C-2 = 23 (25), C-3 = 23 (30), C-8 = 28 (38) và C-11 = 13 (20); các cột còn lại bằng VHC-05, kể cả C-12 = M8. Khối lượng 0,45 kg, bằng một nửa 0,9 kg của VHC-05.

Bước răng theo mã là VHC-05~15 bước 1.5 / VHC-24 bước 3.0, nên bước răng của VHC-04 không được công bố. Bảng nhôm không có mã VHC-4AL.

Mã C-1 C-2 C-3 C-4 C-5 C-6 C-7 C-8 C-9 C-10 C-11 C-12 C-13 Khối lượng (kg) CODE NO.
VHC-04 52 23 23 10 5 10 14 28 14 9 13 M8 3 0,45 5002-329

Đơn vị kích thước: mm.

Bản Nhôm VHC — 7 Mã Nhẹ Hơn Cho Tốc Độ Quay Cao

Bản nhôm VHC có 7 mã, từ VHC-5AL tới VHC-24AL, dùng khi máy tiện quay tốc độ cao và bạn cần giảm khối lượng chấu kẹp. Đây là lựa chọn vật liệu mà bạn chỉ tìm thấy ở chấu mềm mâm cặp thủy lực trong nhóm phụ kiện mâm cặp này. Toàn dòng nhôm có độ cứng HRB48˚.

Trong 7 mã nhôm, 2 mã có khối lượng công bố: VHC-8AL nặng 0,84kg và VHC-10AL nặng 1,31kg; năm mã VHC-5AL, VHC-6AL, VHC-12AL, VHC-15AL, VHC-24AL không ghi khối lượng.

Mã C-1 C-2 C-3 C-4 C-5 C-6 C-7 C-8 C-9 C-10 C-11 C-12 C-13 KL (kg) Mã Đặt Hàng
VHC-5AL 62 25 30 10 5 10 14 38 14 9 20 M8 3 (chưa công bố) 5002-245A
VHC-6AL 73 31 36 12 5 15 20 38 17 11 23 M10 14 (chưa công bố) 5002-246A
VHC-8AL 95 35 37 14 5 24 25 46 19 13 22 M12 16 0,84 5002-250A
VHC-10AL 110 40 42 16 5 30 30 50 19 13 27 M12 18 1,31 5002-251A
VHC-12AL 130 50 50 21 5 40 30 60 25 17 30 M16 23 (chưa công bố) 5002-247A
VHC-15AL 165 62 62 22 8 37 43 85 32 21 37 M20 – (chưa công bố) 5002-248A
VHC-24AL 180 64 70 25 9 40 60 80 32 21 45 M20 – (chưa công bố) 5002-249A

Mã đặt hàng bản nhôm không xếp theo thứ tự mã sản phẩm (245A, 246A, 250A, 251A, 247A, 248A, 249A) — bạn nên báo đúng mã đặt hàng của từng mã, không suy từ vị trí dòng.

Chấu mềm VHC bản nhôm cho mâm cặp thủy lực VERTEX
Chấu mềm VHC bản nhôm cho mâm cặp thủy lực VERTEX

Ở bảy cặp mã cùng cỡ — VHC-05 với VHC-5AL, VHC-06 với VHC-6AL, VHC-08 với VHC-8AL, VHC-10 với VHC-10AL, VHC-12 với VHC-12AL, VHC-15 với VHC-15AL và VHC-24 với VHC-24AL — bảng thép và bảng nhôm ghi trùng trị số C-1 đến C-13. Hai bản khác nhau ở vật liệu, độ cứng và khối lượng: VHC-08 nặng 2,4kg còn VHC-8AL 0,84kg, VHC-10 nặng 3,7kg còn VHC-10AL 1,31kg. Bảng nhôm không có dòng ứng với VHC-12-1 và VHC-15-1 của bảng thép, nên bạn chọn mã theo đúng bảng của vật liệu mình đặt.

Bước răng khía trên bản nhôm theo đúng quy luật của bản thép: 1,5mm cho VHC-5AL đến VHC-15AL, riêng VHC-24AL là 3,0mm.

Chấu Mềm VHC Chiều Cao Đặc Biệt — 102 Mã Theo Cột C-3

Chiều cao tiêu chuẩn C-3 của chấu mềm VHC lần lượt là VHC-04 = 23, VHC-05 = 30, VHC-06 = 36, VHC-08 = 37, VHC-10 = 42, VHC-12 = 50, VHC-15 = 62, VHC-24 = 70. Ngoài các trị số C-3 tiêu chuẩn đó, VERTEX còn có 102 mã chấu mềm VHC chiều cao đặc biệt (C-3) cho cùng dòng, tương thích mâm cặp thủy lực JIS và Kitagawa. 102 mã này chia thành hai nhóm theo vật liệu: 70 mã bản thép và 32 mã bản nhôm.

Chiều Cao Đặc Biệt Bản Thép — 70 Mã

Bảng dưới liệt kê 70 mã bản thép, thuộc các loại VHC-05, VHC-06, VHC-08, VHC-10, VHC-12, VHC-15 và VHC-24, chiều cao từ 50H đến 220H; riêng VHC-12 có hai dải song song 18SLOT và 21SLOT với mã đặt hàng khác nhau.

Mã Loại Chiều cao Mã đặt hàng
VHC-05-5 VHC-05 50H 5002-3305
VHC-05-6 VHC-05 60H 5002-3306
VHC-05-7 VHC-05 70H 5002-3307
VHC-05-8 VHC-05 80H 5002-3308
VHC-06-5 VHC-06 50H 5002-3315
VHC-06-6 VHC-06 60H 5002-3316
VHC-06-7 VHC-06 70H 5002-3317
VHC-06-8 VHC-06 80H 5002-3318
VHC-06-9 VHC-06 90H 5002-3319
VHC-06-10 VHC-06 100H 5002-3320
VHC-06-11 VHC-06 110H 5002-3321
VHC-06-12 VHC-06 120H 5002-3322
VHC-06-13 VHC-06 130H 5002-3323
VHC-06-15 VHC-06 150H 5002-3324
VHC-08-5 VHC-08 50H 5002-3325
VHC-08-6 VHC-08 60H 5002-3326
VHC-08-7 VHC-08 70H 5002-3327
VHC-08-8 VHC-08 80H 5002-3328
VHC-08-9 VHC-08 90H 5002-3329
VHC-08-10 VHC-08 100H 5002-3330
VHC-08-11 VHC-08 110H 5002-3331
VHC-08-12 VHC-08 120H 5002-3332
VHC-08-13 VHC-08 130H 5002-3333
VHC-08-14 VHC-08 140H 5002-3334
VHC-08-15 VHC-08 150H 5002-3334A
VHC-08-16 VHC-08 160H 5002-3334B
VHC-08-18 VHC-08 180H 5002-3334C
VHC-08-20 VHC-08 200H 5002-3334D
VHC-10-5 VHC-10 50H 5002-3335
VHC-10-6 VHC-10 60H 5002-3336
VHC-10-7 VHC-10 70H 5002-3337
VHC-10-8 VHC-10 80H 5002-3338
VHC-10-9 VHC-10 90H 5002-3339
VHC-10-10 VHC-10 100H 5002-33310
VHC-10-11 VHC-10 110H 5002-33311
VHC-10-12 VHC-10 120H 5002-33312
VHC-10-13 VHC-10 130H 5002-33313
VHC-10-14 VHC-10 140H 5002-33314
VHC-10-15 VHC-10 150H 5002-33315
VHC-10-16 VHC-10 160H 5002-33316
VHC-10-18 VHC-10 180H 5002-33318
VHC-10-20 VHC-10 200H 5002-33320
VHC-10-22 VHC-10 220H 5002-33322
VHC-12-6H VHC-12 18SLOT 60H 5002-3366
VHC-12-7H VHC-12 18SLOT 70H 5002-3367
VHC-12-8H VHC-12 18SLOT 80H 5002-3368
VHC-12-9H VHC-12 18SLOT 90H 5002-3369
VHC-12-10H VHC-12 18SLOT 100H 5002-33610
VHC-12-6 VHC-12 21SLOT 60H 5002-3346
VHC-12-8 VHC-12 21SLOT 80H 5002-3348
VHC-12-10 VHC-12 21SLOT 100H 5002-33410
VHC-12-11 VHC-12 21SLOT 110H 5002-33411
VHC-12-12 VHC-12 21SLOT 120H 5002-33412
VHC-12-13 VHC-12 21SLOT 130H 5002-33413
VHC-12-14 VHC-12 21SLOT 140H 5002-33414
VHC-12-15 VHC-12 21SLOT 150H 5002-33415
VHC-12-16 VHC-12 21SLOT 160H 5002-33416
VHC-12-17 VHC-12 21SLOT 170H 5002-33417
VHC-12-18 VHC-12 21SLOT 180H 5002-33418
VHC-12-19 VHC-12 21SLOT 190H 5002-33419
VHC-12-20 VHC-12 21SLOT 200H 5002-33420
VHC-15-7 VHC-15 70H 5002-3357
VHC-15-8 VHC-15 80H 5002-3358
VHC-15-9 VHC-15 90H 5002-3359
VHC-15-10 VHC-15 100H 5002-33510
VHC-15-12 VHC-15 120H 5002-33512
VHC-15-15 VHC-15 150H 5002-33515
VHC-15-18 VHC-15 180H 5002-33518
VHC-15-20 VHC-15 200H 5002-33520
VHC-24-10 VHC-24 100H 5002-33521

Chiều Cao Đặc Biệt Bản Nhôm — 32 Mã

Bảng dưới liệt kê 32 mã bản nhôm, chiều cao từ 50H đến 100H, dùng hậu tố -AL.

Mã Loại Chiều cao Mã đặt hàng
VHC-05-5-AL VHC-05AL 50H 5002-2485
VHC-05-6-AL VHC-05AL 60H 5002-2486
VHC-05-7-AL VHC-05AL 70H 5002-2487
VHC-05-8-AL VHC-05AL 80H 5002-2488
VHC-06-5-AL VHC-06AL 50H 5002-2495
VHC-06-6-AL VHC-06AL 60H 5002-2496
VHC-06-7-AL VHC-06AL 70H 5002-2497
VHC-06-8-AL VHC-06AL 80H 5002-2498
VHC-08-5-AL VHC-08AL 50H 5002-2505
VHC-08-6-AL VHC-08AL 60H 5002-2506
VHC-08-7-AL VHC-08AL 70H 5002-2507
VHC-08-8-AL VHC-08AL 80H 5002-2508
VHC-10-5-AL VHC-10AL 50H 5002-2515
VHC-10-6-AL VHC-10AL 60H 5002-2516
VHC-10-7-AL VHC-10AL 70H 5002-2517
VHC-10-8-AL VHC-10AL 80H 5002-2518
VHC-10-9-AL VHC-10AL 90H 5002-2519
VHC-10-10-AL VHC-10AL 100H 5002-25110
VHC-12-6A-AL VHC-12AL 18SLOT 60H 5002-2456A
VHC-12-7A-AL VHC-12AL 18SLOT 70H 5002-2457A
VHC-12-8A-AL VHC-12AL 18SLOT 80H 5002-2458A
VHC-12-9A-AL VHC-12AL 18SLOT 90H 5002-2459A
VHC-12-10A-AL VHC-12AL 18SLOT 100H 5002-24510A
VHC-12-6-AL VHC-12AL 21SLOT 60H 5002-2456
VHC-12-7-AL VHC-12AL 21SLOT 70H 5002-2457
VHC-12-8-AL VHC-12AL 21SLOT 80H 5002-2458
VHC-12-9-AL VHC-12AL 21SLOT 90H 5002-2459
VHC-12-10-AL VHC-12AL 21SLOT 100H 5002-24510
VHC-15-7-AL VHC-15AL 70H 5002-2467
VHC-15-8-AL VHC-15AL 80H 5002-2468
VHC-15-9-AL VHC-15AL 90H 5002-2469
VHC-15-10-AL VHC-15AL 100H 5002-24610

Bảng chỉ liệt kê những chiều cao mà hãng đã đặt mã.

Cách Chọn Đúng Mã Chấu Mềm Thủy Lực

Bạn chọn mã chấu mềm VHC theo đúng cỡ mâm cặp thủy lực JIS hoặc Kitagawa đang lắp trên máy, sau đó quyết định vật liệu thép hoặc nhôm theo tốc độ quay và khối lượng chi tiết gia công.

Bạn nên đối chiếu đủ 13 kích thước theo bản vẽ (C-1 đến C-13) với mâm cặp thực tế trước khi đặt hàng, vì mỗi mã có hàng trị số riêng; bảy cặp mã cùng cỡ ở bảng thép và bảng nhôm ghi trùng C-1 đến C-13, còn khối lượng thì khác nhau. Bạn có thể chọn bản thép cho các đợt sản xuất hàng loạt liên tục; bản nhôm phù hợp khi máy quay tốc độ cao và bạn cần giảm khối lượng chấu để giảm lực ly tâm, dù trong bảy mã nhôm mới có khối lượng công bố cho VHC-8AL và VHC-10AL. Nếu bạn cần đặt VHC-24 hoặc VHC-24AL, hãy lưu ý bước răng khía của hai mã này là 3,0mm, khác với VHC-05 đến VHC-15 và VHC-5AL đến VHC-15AL.

Khi liên hệ đặt hàng, bạn nên cung cấp đúng mã mâm cặp thủy lực đang dùng (ví dụ N-210, V-208) để được tư vấn mã chấu mềm và đai ốc chữ T tương thích, thay vì chỉ nêu đường kính mâm cặp. Nếu bạn đang so sánh trọn bộ phụ kiện cho mâm cặp thủy lực trước khi quyết định — gồm chấu mềm, chấu cứng và đai ốc chữ T — hãy xem thêm danh mục Mâm Cặp Thủy Lực.

  • Quý khách tham khảo video cách chọn chấu mềm cho mâm cặp thủy lực trên kênh Youtube NAMDUONGTOOL dưới đây:

Nam Dương là nhà phân phối chính hãng VERTEX tại Việt Nam, tư vấn chọn đúng mã chấu mềm theo mâm cặp thủy lực bạn đang dùng và báo giá theo yêu cầu.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Chấu Mềm Máy Tiện CNC

Chấu Mềm VHC Có Dùng Được Cho Mâm Cặp Kitagawa Không?

Có. Chấu mềm VHC dùng cho mâm cặp thủy lực thương hiệu Nhật Bản JIS và Kitagawa, nghĩa là bạn lắp được cho cả hai dòng mâm cặp này.

Một Bộ Chấu Mềm VHC Có Bao Nhiêu Chiếc?

3 chiếc. VERTEX bán chấu mềm VHC theo tiêu chuẩn 3 chiếc/bộ, tức mỗi bộ gồm đúng 3 chấu để lắp đủ cho một mâm cặp 3 chấu.

Chấu Mềm Bản Thép Và Bản Nhôm VHC Khác Nhau Ở Đâu?

Khác ở vật liệu, độ cứng và khối lượng. Bản thép có 10 mã (VHC-04 đến VHC-24), độ cứng HRC 5˚~12˚; bản nhôm có 7 mã (VHC-5AL đến VHC-24AL), độ cứng HRB48˚. Ở bảy cặp mã cùng cỡ (VHC-05/VHC-5AL đến VHC-24/VHC-24AL), hai bảng ghi trùng C-1 đến C-13; khối lượng bản nhôm mới công bố cho VHC-8AL (0,84kg) và VHC-10AL (1,31kg).

Chấu Mềm Mâm Cặp Thủy Lực Có Lắp Được Cho Mâm Cặp Cơ Không?

Không. Chấu mềm VHC dành riêng cho mâm cặp thủy lực; mâm cặp cơ ba chấu (SK-type) dùng chấu kẹp máy tiện vạn năng với dải mã VSJ khác.

Bước Răng Khía Trên Chấu Mềm VHC Là Bao Nhiêu?

1,5mm cho VHC-05 đến VHC-15, riêng VHC-24 là 3,0mm; bước răng của VHC-04 không được công bố; góc răng khía 60° giữ nguyên cho toàn dòng. Quy luật này áp dụng cho cả hai vật liệu — VHC-24AL cũng dùng bước 3,0mm như VHC-24, còn các mã nhôm còn lại (VHC-5AL đến VHC-15AL) dùng bước 1,5mm.

Sản phẩm tương tự

Mũi chống tâm tải trọng nặng: VCF-MT3A VCF-MT4A VCF-MT5A VCF-MT3B VCF-MT4B VCF-MT5B VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện tải trọng nặng VCF

Liên Hệ
Mũi chống tâm cố định máy tiện VLC-120, VLC-121, VLC-122 của VERTEX

Mũi chống tâm cố định

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSC-3D, VSC-4D, VSC-5D, VSC-6D, VSC-8D, VSC-10D của VERTEX

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm VSC-D

Liên Hệ
Mâm cặp 3 chấu: VSC-3A, VSC-4A, VSC-5A, VSC-6A, VSC-7A, VSC-8A, VSC-9A, VSC-10A, VSC-12A, VSC-16A, VSC-20A, VSC-25A | mâm cặp máy tiện | mam cap may tien | mam cap 3 chau | Vertex Đài Loan

Mâm cặp 3 chấu VSC-A

Liên Hệ
Chống tâm máy tiện VLC-512, VLC-513, VLC-514, VLC-515, VLC-513B, VLC-514B, VLC-515B của VERTEX

Chống tâm máy tiện tốc độ cao

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện thay đổi đầu VLC-312, VLC-313, VLC-314 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện thay đổi đầu

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện quay tải nhẹ: VPC-MT1, VPC-MT2, VPC-MT3, VPC-MT4, VPC-MT5 VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện tải nhẹ

Liên Hệ
Mũi chống tâm máy tiện dẫn động VDK-15-MT4, VDK-23-MT4, VDK-32-MT4 của VERTEX

Mũi chống tâm máy tiện dẫn động

Liên Hệ
Danh mục sản phẩm
  • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • Ê tô máy phay
    • Ê tô thủy lực
    • Căn đệm song song
    • Bàn máy phay
  • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • Mũi chống tâm
    • Mâm cặp máy tiện
    • Mâm cặp 3 chấu
    • Mâm cặp 4 chấu
    • Mâm cặp thủy lực
  • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • Ê tô máy mài
    • Bàn từ máy mài
    • Dụng cụ sửa đá mài
  • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • Bầu kẹp dao phay
    • Bầu dao khỏa mặt
    • Bầu kẹp mũi khoan
  • DỤNG CỤ CẮT
  • MÁY CHUYÊN DỤNG
  • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
  • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
Sản phẩm nổi bật
  • Dao phay ngón inox VERTEX VFF51SX, VFF52SX, VEK45 Dao phay ngón inox VERTEX VFF51SX, VFF52SX, VEK45 Liên Hệ
  • Dao phay ngón nhôm VERTEX VEA92, VE133 Dao phay nhôm VERTEX VEA92, VEA93, VE133, VE135, VE136 Liên Hệ
  • Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09 Dao phay ngón phá thô hợp kim VERTEX VFF08, VFF09 Liên Hệ
  • Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 Dao phay ngón hợp kim cho thép cứng VERTEX VE164, VE166 Liên Hệ
  • Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VEC40 (thép dưới 48 HRC) Dao phay ngón hợp kim 4 me VERTEX VE124, VE126, VE114, VEC40 Liên Hệ
Hỗ trợ khách hàng

Email gửi báo giá:
vertexvn.vn@gmail.com
sale@namduongtool.com

Mr Thành – 0961 035 276
Ms Trang – 0961 037 887

Chứng nhận phân phối
Chứng nhận đại diện phân phối hãng VERTEX của Nam Dương tool - CERTIFICATE-2026-VERTEX-Namduongtool
Bài viết mới
  • Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao Chức năng bình luận bị tắt ở Chọn Ổ Gá Dao Máy Tiện CNC Đúng Hệ Lắp Trên Đài Dao
  • Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng Chức năng bình luận bị tắt ở Bảng tra collet ER VERTEX: dải kẹp, kích thước Ø A/B và bầu kẹp BT tương ứng
  • Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia Chức năng bình luận bị tắt ở Công thức tính đầu chia độ: cách tính n = 40/Z và chọn vòng lỗ chia
  • Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026 Chức năng bình luận bị tắt ở Khối V (V-Block) Là Gì? Công Dụng, Phân Loại, Cách Chọn 2026
  • Khử từ là gì? Chức năng bình luận bị tắt ở Khử từ là gì?
Liên hệ

Công Ty TNHH Dụng Cụ Cắt Nam Dương

  • Địa chỉ: Số 12, Ngõ 22, đường Phạm Thận Duật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội
  • Hotline: 0911 066 515
  • Điện thoại: 024-6680 1743
  • Email: vertexvn.vn@gmail.com

Dmca Logo Grn Btn120w Logosalenoti 300x114

Về chúng tôi
  • GIỚI THIỆU CÔNG TY NAM DƯƠNG
  • GIỚI THIỆU VỀ HÃNG VERTEX
  • Catalogue Vertex
  • Thông tin liên hệ
Chính sách hỗ trợ
  • Chính sách & Quy định chung
  • Chính sách bảo hành
  • Chính sách bảo mật thông tin cá nhân khách hàng
  • Chính sách vận chuyển/giao nhận
  • Quy Định & Hình thức thanh toán
Liên kết mạng xã hội
  • Facebook
  • Youtube
  • Nhắn tin qua Zalo
  • Nhắn tin qua Facebook
  • 0911066515
  • Danh mục sản phẩm
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
      • Ê tô máy phay
      • Ê tô thủy lực
      • Căn đệm song song
      • Bàn máy phay
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
      • Mũi chống tâm
      • Mâm cặp máy tiện
      • Mâm cặp 3 chấu
      • Mâm cặp 4 chấu
      • Mâm cặp thủy lực
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
      • Ê tô máy mài
      • Bàn từ máy mài
      • Dụng cụ sửa đá mài
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
      • Bầu kẹp dao phay
      • Bầu dao khỏa mặt
      • Bầu kẹp mũi khoan
    • DỤNG CỤ CẮT
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TR.TÂM CNC
  • Menu
  • TRANG CHỦ
  • SẢN PHẨM
    • PHỤ KIỆN MÁY PHAY
    • PHỤ KIỆN MÁY TIỆN
    • PHỤ KIỆN MÁY MÀI
    • DỤNG CỤ GÁ KẸP
    • MÁY CHUYÊN DỤNG
    • DỤNG CỤ ĐO KIỂM
    • DỤNG CỤ TRUNG TÂM CNC
  • VERTEX VIỆT NAM
  • Catalogue
  • Kiến Thức
  • LIÊN HỆ

Đăng nhập

Quên mật khẩu?