Chấu mềm máy tiện CNC VERTEX VHC là chấu kẹp làm từ vật liệu dễ gia công (thép mềm hoặc nhôm) lắp lên mâm cặp thủy lực, để người thợ tiện lại mặt kẹp theo đúng hình dạng phôi ngay trên máy. Chấu mềm được dùng để kẹp phôi cần độ đồng tâm cao, chi tiết thành mỏng dễ biến dạng hoặc chi tiết đã qua nguyên công trước. Mặt kẹp được tiện cùng tâm quay của trục chính nên đồng tâm cao, đồng thời hạn chế làm hằn bề mặt phôi. Chấu VHC lắp cho mâm cặp thủy lực JIS và Kitagawa, bán theo bộ 3 chiếc, có bản thép (VHC-04 đến VHC-24, độ cứng HRC 5˚~12˚) và bản nhôm (VHC-5AL đến VHC-24AL, độ cứng HRB48˚); răng khía góc 60° trên chấu được tiện lại theo phôi trước khi kẹp.
Chấu Mềm Mâm Cặp Thủy Lực Khác Gì Ba Loại Chấu Kẹp Còn Lại
Chấu mềm mâm cặp thủy lực VHC khác ba loại phụ kiện còn lại trong nhóm ở hai điểm: vật liệu chấu — mềm hay cứng — và kiểu mâm cặp — cơ khí hay thủy lực. Đây là bản dành riêng cho mâm cặp thủy lực, không phải mâm cặp cơ.
Nếu mâm cặp trên máy tiện của bạn là loại mâm cặp cơ ba chấu (SK-type) của Kitagawa, Howa hoặc Victor thay vì mâm cặp thủy lực, bạn cần dùng chấu kẹp máy tiện vạn năng — dòng này có 11 mã VSJ cùng 35 mã chiều cao đặc biệt, khác hoàn toàn dải mã VHC.
Khi phôi đã qua gia công thô và không còn cần tiện lại biên dạng kẹp, bạn dùng chấu cứng thay vì chấu mềm — chấu cứng đạt độ cứng HRC60 ± 2° trong khi chấu mềm VHC chỉ HRC 5˚~12˚ (bản thép) hoặc HRB48˚ (bản nhôm), đủ mềm để bạn tiện lại theo đúng hình dạng phôi mỗi lần kẹp. Xem thêm Chấu Cứng Máy Tiện CNC — chọn thẳng theo mã mâm cặp thủy lực N-2xx và V-2xx đang lắp trên máy, không cần tiện lại chấu trước khi dùng.
Chấu mềm VHC không tự lắp thẳng vào mâm cặp mà cần thêm bộ phận nối trung gian. Tham khảo Đai Ốc Chữ T Mâm Cặp Thủy Lực để kết nối chấu mềm với power chuck theo đúng cỡ mâm cặp tính bằng inch.
Bản Thép VHC — 10 Mã Cho Mâm Cặp Thủy Lực JIS Và Kitagawa
Bản thép VHC có 10 mã, đi từ VHC-04 tới VHC-24, mỗi mã ứng với một cỡ mâm cặp thủy lực JIS hoặc Kitagawa cụ thể. Đơn vị kích thước trong bảng là mm. Toàn dòng thép có độ cứng HRC 5˚~12˚.
Các ký hiệu C-1 đến C-13 trong bảng được đánh dấu trên bản vẽ, kèm profin răng khía (bước 1,5 mm, góc 60°) — đối chiếu bản vẽ với bảng để tra đúng kích thước cần dùng.

| Mã | C-1 | C-2 | C-3 | C-4 | C-5 | C-6 | C-7 | C-8 | C-9 | C-10 | C-11 | C-12 | C-13 | KL (kg) | Mã Đặt Hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VHC-05 | 62 | 25 | 30 | 10 | 5 | 10 | 14 | 38 | 14 | 9 | 20 | M8 | 3 | 0,9 | 5002-330 |
| VHC-06 | 73 | 31 | 36 | 12 | 5 | 15 | 20 | 38 | 17 | 11 | 23 | M10 | 14 | 1,6 | 5002-331 |
| VHC-08 | 95 | 35 | 37 | 14 | 5 | 24 | 25 | 46 | 19 | 13 | 22 | M12 | 16 | 2,4 | 5002-332 |
| VHC-10 | 110 | 40 | 42 | 16 | 5 | 30 | 30 | 50 | 19 | 13 | 27 | M12 | 18 | 3,7 | 5002-333 |
| VHC-12 | 130 | 50 | 50 | 21 | 5 | 40 | 30 | 60 | 25 | 17 | 30 | M16 | 23 | 6,4 | 5002-334 |
| VHC-15 | 165 | 62 | 62 | 22 | 8 | 37 | 43 | 85 | 32 | 21 | 37 | M20 | – | 12,7 | 5002-335 |
| VHC-12-1 | 130 | 50 | 50 | 18 | 5 | 39 | 30 | 61 | 23 | 15 | 30 | M14 | 23 | 6,25 | 5002-336 |
| VHC-15-1 | 165 | 62 | 62 | 25,5 | 5 | 37 | 43 | 85 | 32 | 21 | 38 | M20 | – | 13 | 5002-337 |
| VHC-24 | 180 | 64 | 70 | 25 | 9 | 40 | 60 | 80 | 32 | 21 | 45 | M20 | – | 17 | 5002-338 |
Dấu “–” ở kích thước C-13 không có nghĩa là bằng 0.

Mỗi mã có 13 kích thước theo bản vẽ (C-1 đến C-13), cùng khối lượng và mã đặt hàng riêng. VHC-12 và VHC-12-1 dùng cùng cỡ mâm cặp nhưng khác kích thước ở cột C-12 (M16 so với M14) và cột C-4 (21mm so với 18mm) — bạn cần đối chiếu đúng hai cột này khi đặt hàng. VHC-15 và VHC-15-1 cũng là một cặp tương tự, khác nhau ở cột C-4 (22mm so với 25,5mm) và khối lượng (12,7kg so với 13kg).
Bước răng khía ghi theo mã là VHC-05~15 bước 1.5 / VHC-24 bước 3.0, tức răng khía bước 1,5mm cho VHC-05 đến VHC-15 và 3,0mm cho VHC-24; bước răng của VHC-04 không được công bố. Góc răng khía 60° giữ nguyên cho toàn dòng.
VHC-04 Ở Đầu Bảng Thép
VHC-04 là cỡ đầu tiên của bản thép, liền trước VHC-05, cùng độ cứng HRC 5˚~12˚ và cùng quy cách bộ 3 chiếc với các mã thép còn lại.
So với VHC-05, VHC-04 có C-1 = 52 (VHC-05 là 62), C-2 = 23 (25), C-3 = 23 (30), C-8 = 28 (38) và C-11 = 13 (20); các cột còn lại bằng VHC-05, kể cả C-12 = M8. Khối lượng 0,45 kg, bằng một nửa 0,9 kg của VHC-05.
Bước răng theo mã là VHC-05~15 bước 1.5 / VHC-24 bước 3.0, nên bước răng của VHC-04 không được công bố. Bảng nhôm không có mã VHC-4AL.
| Mã | C-1 | C-2 | C-3 | C-4 | C-5 | C-6 | C-7 | C-8 | C-9 | C-10 | C-11 | C-12 | C-13 | Khối lượng (kg) | CODE NO. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VHC-04 | 52 | 23 | 23 | 10 | 5 | 10 | 14 | 28 | 14 | 9 | 13 | M8 | 3 | 0,45 | 5002-329 |
Đơn vị kích thước: mm.
Bản Nhôm VHC — 7 Mã Nhẹ Hơn Cho Tốc Độ Quay Cao
Bản nhôm VHC có 7 mã, từ VHC-5AL tới VHC-24AL, dùng khi máy tiện quay tốc độ cao và bạn cần giảm khối lượng chấu kẹp. Đây là lựa chọn vật liệu mà bạn chỉ tìm thấy ở chấu mềm mâm cặp thủy lực trong nhóm phụ kiện mâm cặp này. Toàn dòng nhôm có độ cứng HRB48˚.
Trong 7 mã nhôm, 2 mã có khối lượng công bố: VHC-8AL nặng 0,84kg và VHC-10AL nặng 1,31kg; năm mã VHC-5AL, VHC-6AL, VHC-12AL, VHC-15AL, VHC-24AL không ghi khối lượng.
| Mã | C-1 | C-2 | C-3 | C-4 | C-5 | C-6 | C-7 | C-8 | C-9 | C-10 | C-11 | C-12 | C-13 | KL (kg) | Mã Đặt Hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VHC-5AL | 62 | 25 | 30 | 10 | 5 | 10 | 14 | 38 | 14 | 9 | 20 | M8 | 3 | (chưa công bố) | 5002-245A |
| VHC-6AL | 73 | 31 | 36 | 12 | 5 | 15 | 20 | 38 | 17 | 11 | 23 | M10 | 14 | (chưa công bố) | 5002-246A |
| VHC-8AL | 95 | 35 | 37 | 14 | 5 | 24 | 25 | 46 | 19 | 13 | 22 | M12 | 16 | 0,84 | 5002-250A |
| VHC-10AL | 110 | 40 | 42 | 16 | 5 | 30 | 30 | 50 | 19 | 13 | 27 | M12 | 18 | 1,31 | 5002-251A |
| VHC-12AL | 130 | 50 | 50 | 21 | 5 | 40 | 30 | 60 | 25 | 17 | 30 | M16 | 23 | (chưa công bố) | 5002-247A |
| VHC-15AL | 165 | 62 | 62 | 22 | 8 | 37 | 43 | 85 | 32 | 21 | 37 | M20 | – | (chưa công bố) | 5002-248A |
| VHC-24AL | 180 | 64 | 70 | 25 | 9 | 40 | 60 | 80 | 32 | 21 | 45 | M20 | – | (chưa công bố) | 5002-249A |
Mã đặt hàng bản nhôm không xếp theo thứ tự mã sản phẩm (245A, 246A, 250A, 251A, 247A, 248A, 249A) — bạn nên báo đúng mã đặt hàng của từng mã, không suy từ vị trí dòng.

Ở bảy cặp mã cùng cỡ — VHC-05 với VHC-5AL, VHC-06 với VHC-6AL, VHC-08 với VHC-8AL, VHC-10 với VHC-10AL, VHC-12 với VHC-12AL, VHC-15 với VHC-15AL và VHC-24 với VHC-24AL — bảng thép và bảng nhôm ghi trùng trị số C-1 đến C-13. Hai bản khác nhau ở vật liệu, độ cứng và khối lượng: VHC-08 nặng 2,4kg còn VHC-8AL 0,84kg, VHC-10 nặng 3,7kg còn VHC-10AL 1,31kg. Bảng nhôm không có dòng ứng với VHC-12-1 và VHC-15-1 của bảng thép, nên bạn chọn mã theo đúng bảng của vật liệu mình đặt.
Bước răng khía trên bản nhôm theo đúng quy luật của bản thép: 1,5mm cho VHC-5AL đến VHC-15AL, riêng VHC-24AL là 3,0mm.
Chấu Mềm VHC Chiều Cao Đặc Biệt — 102 Mã Theo Cột C-3
Chiều cao tiêu chuẩn C-3 của chấu mềm VHC lần lượt là VHC-04 = 23, VHC-05 = 30, VHC-06 = 36, VHC-08 = 37, VHC-10 = 42, VHC-12 = 50, VHC-15 = 62, VHC-24 = 70. Ngoài các trị số C-3 tiêu chuẩn đó, VERTEX còn có 102 mã chấu mềm VHC chiều cao đặc biệt (C-3) cho cùng dòng, tương thích mâm cặp thủy lực JIS và Kitagawa. 102 mã này chia thành hai nhóm theo vật liệu: 70 mã bản thép và 32 mã bản nhôm.
Chiều Cao Đặc Biệt Bản Thép — 70 Mã
Bảng dưới liệt kê 70 mã bản thép, thuộc các loại VHC-05, VHC-06, VHC-08, VHC-10, VHC-12, VHC-15 và VHC-24, chiều cao từ 50H đến 220H; riêng VHC-12 có hai dải song song 18SLOT và 21SLOT với mã đặt hàng khác nhau.
| Mã | Loại | Chiều cao | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|
| VHC-05-5 | VHC-05 | 50H | 5002-3305 |
| VHC-05-6 | VHC-05 | 60H | 5002-3306 |
| VHC-05-7 | VHC-05 | 70H | 5002-3307 |
| VHC-05-8 | VHC-05 | 80H | 5002-3308 |
| VHC-06-5 | VHC-06 | 50H | 5002-3315 |
| VHC-06-6 | VHC-06 | 60H | 5002-3316 |
| VHC-06-7 | VHC-06 | 70H | 5002-3317 |
| VHC-06-8 | VHC-06 | 80H | 5002-3318 |
| VHC-06-9 | VHC-06 | 90H | 5002-3319 |
| VHC-06-10 | VHC-06 | 100H | 5002-3320 |
| VHC-06-11 | VHC-06 | 110H | 5002-3321 |
| VHC-06-12 | VHC-06 | 120H | 5002-3322 |
| VHC-06-13 | VHC-06 | 130H | 5002-3323 |
| VHC-06-15 | VHC-06 | 150H | 5002-3324 |
| VHC-08-5 | VHC-08 | 50H | 5002-3325 |
| VHC-08-6 | VHC-08 | 60H | 5002-3326 |
| VHC-08-7 | VHC-08 | 70H | 5002-3327 |
| VHC-08-8 | VHC-08 | 80H | 5002-3328 |
| VHC-08-9 | VHC-08 | 90H | 5002-3329 |
| VHC-08-10 | VHC-08 | 100H | 5002-3330 |
| VHC-08-11 | VHC-08 | 110H | 5002-3331 |
| VHC-08-12 | VHC-08 | 120H | 5002-3332 |
| VHC-08-13 | VHC-08 | 130H | 5002-3333 |
| VHC-08-14 | VHC-08 | 140H | 5002-3334 |
| VHC-08-15 | VHC-08 | 150H | 5002-3334A |
| VHC-08-16 | VHC-08 | 160H | 5002-3334B |
| VHC-08-18 | VHC-08 | 180H | 5002-3334C |
| VHC-08-20 | VHC-08 | 200H | 5002-3334D |
| VHC-10-5 | VHC-10 | 50H | 5002-3335 |
| VHC-10-6 | VHC-10 | 60H | 5002-3336 |
| VHC-10-7 | VHC-10 | 70H | 5002-3337 |
| VHC-10-8 | VHC-10 | 80H | 5002-3338 |
| VHC-10-9 | VHC-10 | 90H | 5002-3339 |
| VHC-10-10 | VHC-10 | 100H | 5002-33310 |
| VHC-10-11 | VHC-10 | 110H | 5002-33311 |
| VHC-10-12 | VHC-10 | 120H | 5002-33312 |
| VHC-10-13 | VHC-10 | 130H | 5002-33313 |
| VHC-10-14 | VHC-10 | 140H | 5002-33314 |
| VHC-10-15 | VHC-10 | 150H | 5002-33315 |
| VHC-10-16 | VHC-10 | 160H | 5002-33316 |
| VHC-10-18 | VHC-10 | 180H | 5002-33318 |
| VHC-10-20 | VHC-10 | 200H | 5002-33320 |
| VHC-10-22 | VHC-10 | 220H | 5002-33322 |
| VHC-12-6H | VHC-12 18SLOT | 60H | 5002-3366 |
| VHC-12-7H | VHC-12 18SLOT | 70H | 5002-3367 |
| VHC-12-8H | VHC-12 18SLOT | 80H | 5002-3368 |
| VHC-12-9H | VHC-12 18SLOT | 90H | 5002-3369 |
| VHC-12-10H | VHC-12 18SLOT | 100H | 5002-33610 |
| VHC-12-6 | VHC-12 21SLOT | 60H | 5002-3346 |
| VHC-12-8 | VHC-12 21SLOT | 80H | 5002-3348 |
| VHC-12-10 | VHC-12 21SLOT | 100H | 5002-33410 |
| VHC-12-11 | VHC-12 21SLOT | 110H | 5002-33411 |
| VHC-12-12 | VHC-12 21SLOT | 120H | 5002-33412 |
| VHC-12-13 | VHC-12 21SLOT | 130H | 5002-33413 |
| VHC-12-14 | VHC-12 21SLOT | 140H | 5002-33414 |
| VHC-12-15 | VHC-12 21SLOT | 150H | 5002-33415 |
| VHC-12-16 | VHC-12 21SLOT | 160H | 5002-33416 |
| VHC-12-17 | VHC-12 21SLOT | 170H | 5002-33417 |
| VHC-12-18 | VHC-12 21SLOT | 180H | 5002-33418 |
| VHC-12-19 | VHC-12 21SLOT | 190H | 5002-33419 |
| VHC-12-20 | VHC-12 21SLOT | 200H | 5002-33420 |
| VHC-15-7 | VHC-15 | 70H | 5002-3357 |
| VHC-15-8 | VHC-15 | 80H | 5002-3358 |
| VHC-15-9 | VHC-15 | 90H | 5002-3359 |
| VHC-15-10 | VHC-15 | 100H | 5002-33510 |
| VHC-15-12 | VHC-15 | 120H | 5002-33512 |
| VHC-15-15 | VHC-15 | 150H | 5002-33515 |
| VHC-15-18 | VHC-15 | 180H | 5002-33518 |
| VHC-15-20 | VHC-15 | 200H | 5002-33520 |
| VHC-24-10 | VHC-24 | 100H | 5002-33521 |
Chiều Cao Đặc Biệt Bản Nhôm — 32 Mã
Bảng dưới liệt kê 32 mã bản nhôm, chiều cao từ 50H đến 100H, dùng hậu tố -AL.
| Mã | Loại | Chiều cao | Mã đặt hàng |
|---|---|---|---|
| VHC-05-5-AL | VHC-05AL | 50H | 5002-2485 |
| VHC-05-6-AL | VHC-05AL | 60H | 5002-2486 |
| VHC-05-7-AL | VHC-05AL | 70H | 5002-2487 |
| VHC-05-8-AL | VHC-05AL | 80H | 5002-2488 |
| VHC-06-5-AL | VHC-06AL | 50H | 5002-2495 |
| VHC-06-6-AL | VHC-06AL | 60H | 5002-2496 |
| VHC-06-7-AL | VHC-06AL | 70H | 5002-2497 |
| VHC-06-8-AL | VHC-06AL | 80H | 5002-2498 |
| VHC-08-5-AL | VHC-08AL | 50H | 5002-2505 |
| VHC-08-6-AL | VHC-08AL | 60H | 5002-2506 |
| VHC-08-7-AL | VHC-08AL | 70H | 5002-2507 |
| VHC-08-8-AL | VHC-08AL | 80H | 5002-2508 |
| VHC-10-5-AL | VHC-10AL | 50H | 5002-2515 |
| VHC-10-6-AL | VHC-10AL | 60H | 5002-2516 |
| VHC-10-7-AL | VHC-10AL | 70H | 5002-2517 |
| VHC-10-8-AL | VHC-10AL | 80H | 5002-2518 |
| VHC-10-9-AL | VHC-10AL | 90H | 5002-2519 |
| VHC-10-10-AL | VHC-10AL | 100H | 5002-25110 |
| VHC-12-6A-AL | VHC-12AL 18SLOT | 60H | 5002-2456A |
| VHC-12-7A-AL | VHC-12AL 18SLOT | 70H | 5002-2457A |
| VHC-12-8A-AL | VHC-12AL 18SLOT | 80H | 5002-2458A |
| VHC-12-9A-AL | VHC-12AL 18SLOT | 90H | 5002-2459A |
| VHC-12-10A-AL | VHC-12AL 18SLOT | 100H | 5002-24510A |
| VHC-12-6-AL | VHC-12AL 21SLOT | 60H | 5002-2456 |
| VHC-12-7-AL | VHC-12AL 21SLOT | 70H | 5002-2457 |
| VHC-12-8-AL | VHC-12AL 21SLOT | 80H | 5002-2458 |
| VHC-12-9-AL | VHC-12AL 21SLOT | 90H | 5002-2459 |
| VHC-12-10-AL | VHC-12AL 21SLOT | 100H | 5002-24510 |
| VHC-15-7-AL | VHC-15AL | 70H | 5002-2467 |
| VHC-15-8-AL | VHC-15AL | 80H | 5002-2468 |
| VHC-15-9-AL | VHC-15AL | 90H | 5002-2469 |
| VHC-15-10-AL | VHC-15AL | 100H | 5002-24610 |
Bảng chỉ liệt kê những chiều cao mà hãng đã đặt mã.
Cách Chọn Đúng Mã Chấu Mềm Thủy Lực
Bạn chọn mã chấu mềm VHC theo đúng cỡ mâm cặp thủy lực JIS hoặc Kitagawa đang lắp trên máy, sau đó quyết định vật liệu thép hoặc nhôm theo tốc độ quay và khối lượng chi tiết gia công.
Bạn nên đối chiếu đủ 13 kích thước theo bản vẽ (C-1 đến C-13) với mâm cặp thực tế trước khi đặt hàng, vì mỗi mã có hàng trị số riêng; bảy cặp mã cùng cỡ ở bảng thép và bảng nhôm ghi trùng C-1 đến C-13, còn khối lượng thì khác nhau. Bạn có thể chọn bản thép cho các đợt sản xuất hàng loạt liên tục; bản nhôm phù hợp khi máy quay tốc độ cao và bạn cần giảm khối lượng chấu để giảm lực ly tâm, dù trong bảy mã nhôm mới có khối lượng công bố cho VHC-8AL và VHC-10AL. Nếu bạn cần đặt VHC-24 hoặc VHC-24AL, hãy lưu ý bước răng khía của hai mã này là 3,0mm, khác với VHC-05 đến VHC-15 và VHC-5AL đến VHC-15AL.
Khi liên hệ đặt hàng, bạn nên cung cấp đúng mã mâm cặp thủy lực đang dùng (ví dụ N-210, V-208) để được tư vấn mã chấu mềm và đai ốc chữ T tương thích, thay vì chỉ nêu đường kính mâm cặp. Nếu bạn đang so sánh trọn bộ phụ kiện cho mâm cặp thủy lực trước khi quyết định — gồm chấu mềm, chấu cứng và đai ốc chữ T — hãy xem thêm danh mục Mâm Cặp Thủy Lực.
- Quý khách tham khảo video cách chọn chấu mềm cho mâm cặp thủy lực trên kênh Youtube NAMDUONGTOOL dưới đây:
Nam Dương là nhà phân phối chính hãng VERTEX tại Việt Nam, tư vấn chọn đúng mã chấu mềm theo mâm cặp thủy lực bạn đang dùng và báo giá theo yêu cầu.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Chấu Mềm Máy Tiện CNC
Chấu Mềm VHC Có Dùng Được Cho Mâm Cặp Kitagawa Không?
Có. Chấu mềm VHC dùng cho mâm cặp thủy lực thương hiệu Nhật Bản JIS và Kitagawa, nghĩa là bạn lắp được cho cả hai dòng mâm cặp này.
Một Bộ Chấu Mềm VHC Có Bao Nhiêu Chiếc?
3 chiếc. VERTEX bán chấu mềm VHC theo tiêu chuẩn 3 chiếc/bộ, tức mỗi bộ gồm đúng 3 chấu để lắp đủ cho một mâm cặp 3 chấu.
Chấu Mềm Bản Thép Và Bản Nhôm VHC Khác Nhau Ở Đâu?
Khác ở vật liệu, độ cứng và khối lượng. Bản thép có 10 mã (VHC-04 đến VHC-24), độ cứng HRC 5˚~12˚; bản nhôm có 7 mã (VHC-5AL đến VHC-24AL), độ cứng HRB48˚. Ở bảy cặp mã cùng cỡ (VHC-05/VHC-5AL đến VHC-24/VHC-24AL), hai bảng ghi trùng C-1 đến C-13; khối lượng bản nhôm mới công bố cho VHC-8AL (0,84kg) và VHC-10AL (1,31kg).
Chấu Mềm Mâm Cặp Thủy Lực Có Lắp Được Cho Mâm Cặp Cơ Không?
Không. Chấu mềm VHC dành riêng cho mâm cặp thủy lực; mâm cặp cơ ba chấu (SK-type) dùng chấu kẹp máy tiện vạn năng với dải mã VSJ khác.
Bước Răng Khía Trên Chấu Mềm VHC Là Bao Nhiêu?
1,5mm cho VHC-05 đến VHC-15, riêng VHC-24 là 3,0mm; bước răng của VHC-04 không được công bố; góc răng khía 60° giữ nguyên cho toàn dòng. Quy luật này áp dụng cho cả hai vật liệu — VHC-24AL cũng dùng bước 3,0mm như VHC-24, còn các mã nhôm còn lại (VHC-5AL đến VHC-15AL) dùng bước 1,5mm.




